Từ vựng tiếng Anh về động vật hoang dã

Hôm nay, chúng ta sẽ học từ vựng tiếng Anh về động vật hoang dã

Đây đều là các từ vựng thường xuyên xuất hiện trong các tình huống giao tiếp hàng ngày, nên các bạn hãy học thật kỹ nhé.

Hình ảnh minh họa từ vựng tiếng Anh về động vật hoang dã

Từ vựng tiếng Anh về động vật hoang dã - Tầm Nhìn Việt
Từ vựng tiếng Anh về động vật hoang dã – Tầm Nhìn Việt

Bảng từ vựng tiếng Anh về động vật hoang dã

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ LOẠI Ý NGHĨA
1 elephant /´elif(ə)nt/ noun con voi
2 tusk /tʌsk/ noun ngà (voi)
3 trunk /trʌηk/ noun Vòi (mũi dài của voi)
4 giraffe /dʒi´ra:f/ noun hươu cao cổ
5 rhinoceros /rai´nɔsərəs/ noun con tê giác
6 zebra /’zi:brə/ noun ngựa vằn
7 leopard /´lepəd/ noun con báo
8 cheetah /´tʃi:tə/ noun báo đốm
9 lion cub /’laiən//kʌb/ noun sư tử con
10 lioness /´laiənis/ noun Sư tử cái
11 lion /’laiən/ noun sư tử con
12 mane /mein/ noun Bờm (ngựa, sư tử)
13 roar /ro:(r)/ noun Tiếng gầm, tiếng rống
14 hyena /hai’i:nə/ noun linh cẩu
15 hippopotamus [,hipə’pɔtəmai] noun Con hà mã
16 camel /´kæml/ noun Lạc đà
17 hump /hʌmp/ noun
Cái bướu (lạc đà, người gù lưng…)
18 primates /prai’meiti:z/ noun
bộ động vật có tay, bộ động vật linh trưởng
19 monkey /´mʌηki/ noun Con khỉ
20 chimpanzee /¸tʃimpən´zi:/ noun Con tinh tinh
21 baboon /bə’bu:n/ noun khỉ đầu chó
22 gorilla /gə´rilə/ noun con gôrila, con khỉ đột
23 antelope /´ænti¸loup/ noun loài linh dương
24 gazelle /gə´zel/ noun linh dương gazen
25 gnu /nu:/ noun linh dương đầu bò

 

icon đăng ký học thử 2
icon đăng ký học thử 2

Một số lưu ý

  • Phiên âm: tên tiếng Anh là “International Phonetic Alphabet” (viết tắt là IPA) là tên gọi của bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế, hay còn gọi ngắn gọn là bảng phiên âm tiếng Anh.
  • Từ loại: là những loại từ cơ bản của tiếng Anh. Gồm có danh từ (noun), đại từ (pronoun), tính từ (adjective – adj), động từ (verb), trạng từ (adverb – adv), giới từ (preposition), liên từ (conjunction), thán từ (interjection).
  • Ý nghĩa: trong bảng này, ý nghĩa các từ vựng tiếng Anh chỉ dừng lại ở một hoặc hai nghĩa cơ bản, thường gặp. Để xem đầy đủ, các bạn có thể truy cập vào từ điển online uy tín nhất hiện nay là: Oxford Dictionary
  • Xem tiếp: Tổng hợp các chủ đề từ vựng tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày

Hy vọng với bài học từ vựng tiếng Anh về động vật hoang dã sẽ giúp ích cho các bạn học viên trong quá trình chinh phục tiếng Anh giao tiếp hàng ngày nhé.
Chúc các bạn thành công!

5/5 - (1 bình chọn)
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top