Bài 01 – Ngữ pháp JLPT N3 – っぱなし (ppanashi)

Các bạn học ngữ pháp JLPT N3 tiếng Nhật sẽ cần hệ thống đầy đủ và chuyên sâu kiến thức trước kỳ thi để đạt điểm cao.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 01 – Ngữ pháp JLPT N3 – っぱなし (ppanashi)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn và dễ dàng tiếp thu hơn. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Dạy ngữ pháp JLPT N3 trong khóa luyện thi JLPT tiếng Nhật
Dạy ngữ pháp JLPT N3 trong khóa luyện thi JLPT tiếng Nhật

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N3 – っぱなし (ppanashi)

Meaning: Leaving (something) on, leaving (something) still in use
Formation: Verb-stem + っぱなし

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

窓を開けっぱなしで出かけた。
I went out with the windows open.
Mado o akeppanashi de dekaketa.

電車が混んでいて、東京まで立ちっぱなしだった。
The train was crowded so i had to stand all the way to tokyo.
Densha ga konde ite, toukyou made tachippanashi datta.

二人は開けっぱなしのドアの方に進んだ。
The two of them walked towards the wide open door.
Futari wa akeppanashi no doa no hou ni susunda.

水を出しっぱなしにしないでください。
Please don’t leave the water running.
Mizu o dashippanashi ni shinaide kudasai.

テレビをつけっぱなしで寝てしまった。
I fell asleep without turning the tv off.
Terebi o tsukeppanashi de nete shimatta.

その蛇口、壊れっぱなしよ。
That faucet is still broken.
Sono jaguchi, kowareppanashi yo.

私の靴が玄関に置きっぱなしになっている。
My shoes are still inside the entrance.
Watashi no kutsu ga genkan ni okippanashi ni natte iru.

夜、ろうそくをつけっぱなしにしとくのは、いつでもあぶないことですからね。
It is always dangerous to keep a candle lit at night.
Yoru, rousoku o tsukeppanashi ni shitoku no wa, itsu demo abunai koto desu kara ne.

ドア開けっぱなしなんて珍しいな…
It’s rare for him to leave his door open like this.
Doa akeppanashi nante mezurashii na.

まだ廊下に置きっぱなしになっていたろうそくを持ってきた。
I brought the candle which still remained in the hallway.
Mada rouka ni okippanashi ni natte ita rousoku o motte kita.

つぎの瞬間、私は、ハチコかもしれないな、と思い直した。台所のドアが開けっぱなしになっていたりすると、私の寝室まできていることが、よくあったからだ。
All at once i remembered that it might be hachiko, who, when the kitchen-door chanced to be left open, not infrequently found his way up to my room.
Tsugi no shunkan, watashi wa, hachiko kamoshirenai na, to omoinaoshita. daidokoro no doa ga akeppanashi ni natte itari suru to, watashi no shinshitsu made kite iru koto ga, yoku atta kara da.

私は朝から昼まで、昼から晩まで、生意気な子、うるさい子、ぶあいそうな子、ずるい子といわれっぱなしなのだ。
I am termed naughty and tiresome, sullen and sneaking, from morning to noon, and from noon to night.
Watashi wa asa kara hiru made, hiru kara ban made, namaiki na ko, urusai ko, buaisou na ko, zurui ko to iwareppanashi na no da.

りっぱな恩人にご迷惑のかけっぱなしであったことを後悔しているのならいいのだが。
I hope that you repent of ever having caused trouble to your excellent benefactor.
Rippa na onjin ni gomeiwaku no kakeppanashi de atta koto o koukai shite iru no nara ii no da ga.

駐車場にカートがいつくも置きっぱなしになっているのを見た人のなかには、ゴミを投げ捨てていく人が何人もいた。
When people saw carts in a parking garage, they were more likely to dump their trash on the floor.
Chuushajou ni kaato ga itsuku mo okippanashi ni natte iru no o mita hito no naka ni wa, gomi o nagesutete iku hito ga nannin mo ita.

足を揉んでもらいたいんじゃないかと思ってさ。一日中立ちっぱなしだと、けっこう疲れただろう。
I figured you’d like your feet rubbed. i’ll bet they’re sore after spending all day standing.
Ashi o monde moraitain janai ka to omotte sa. ichinichijuu tachippanashi da to, kekkou tsukareta darou.

土人たちはその囲いの中へ閉じこめられっぱなしだっていう話ですけど、それは本当ですか?
Was it true that the natives were kept shut up in compounds?
Dojintachi wa sono kakoi no kaka e tojikomerareppanashi da tte iu hanashi desu kedo, sore wa hontou desu ka.

私は夜になると片付けものをしながら、リビングのテレビを一時間から二時間つけっぱなしにしています。
I have the living room television on for an hour or two most evenings, as background for cleaning up.
Watashi wa yoru ni naru to katazukemono o shinagara, ribingu no terebi o ichijikan kara nijikan tsukeppanashi ni shite imasu.

彼女のことは好きだが、おかげで頭が混乱しっぱなしだ。
As much as i like her, she makes my head spin way too frequently.
Kanojo no koto wa suki da ga, okage de atama ga konran shippanashi da.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 01 – Ngữ pháp JLPT N3 – っぱなし (ppanashi)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N3 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N3

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top