Bài 56 – Ngữ pháp JLPT N3 – 決して~ない (kesshite~nai)

Các bạn học ngữ pháp JLPT N3 tiếng Nhật sẽ cần hệ thống đầy đủ và chuyên sâu kiến thức trước kỳ thi để đạt điểm cao.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 56 – Ngữ pháp JLPT N3 – 決して~ない (kesshite~nai)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn và dễ dàng tiếp thu hơn. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Dạy ngữ pháp JLPT N3 trong khóa luyện thi JLPT tiếng Nhật
Dạy ngữ pháp JLPT N3 trong khóa luyện thi JLPT tiếng Nhật

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N3 – 決して~ない (kesshite~nai)

Meaning: Never; by no means; not in the least; in no way
Formation:

決して+ Noun + ではない
決して+ Verb-ないform
決して+ いadj (-い) + くない
決して+ なadj + ではない

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

わたし決して夢をあきらめません。
I’ll never give up on my dream.
Watashi kesshite yume o akiramemasen.

この宝は決してきみのものにはならない。
This treasure will never be yours.
Kono takara wa kesshite kimi no mono niwa naranai.

いろいろお世話になりました。親切にしていただいたことは決して忘れません。
Thank you for everything. i’ll never forget your kindness.
Iroiro osewa ni narimashita. shinsetsu ni shite itadaita koto wa kesshite wasuremasen.

あなたは決して一人ではありません。
You’ll never be alone.
Anata wa kesshite hitori dewa arimasen.

うそは決して申しません。
I never lie.
Uso wa kesshite moushimasen.

わたしは決して友人を裏切ったことはない。裏切るくらいなら、わたしが死ぬ方がましだ。
I’d never betray my friends. i’d rather die than do something like that.
Watashi wa kesshite yuujin o uragitta koto wa nai. uragiru kurai nara, watashi ga shinu hou ga mashi da.

あなたがここにいるのは決して安全じゃない。
You’ll never be safe here.
Anata ga koko ni iru nowa kesshite anzen janai.

何があろうとも、決して家を離れてはいけない。
No matter what happens, do not leave the house.
Nani ga arou tomo, kesshite ie o hanaretewa ikenai.

お父さんは君を決して許さないよ。
Dad will never forgive you.
Otousan wa kimi o kesshite yurusanai yo.

このことは決して言い漏らさないようにしてください。
Please don’t ever tell anyone about this.
Kono koto wa kesshite iimorasanai you ni shite kudasai.

大切な人たちと過ごす意義深い時間は、決して壊れず、古びず、忘れられることのない贈り物なのです。
Meaningful time spent with those we care about is a gift that will never break, get old, or be forgotten.
Taisetsu na hitotachi to sugosu igibukai jikan wa, kesshite kowarezu, furubizu, wasurerareru koto no nai okurimono na no desu.

どんなに実現の可能性が悲観的でも、どんなに人々が彼女をたたこうとしても、彼女は決してあきらめません。
No matter how daunting the odds, no matter how much people try to knock her down, she never ever quits.
Donna ni jitsugen no kanousei ga hikanteki demo, donna ni hitobito ga kanojo o tatakou toshite mo, kanojo wa kesshite akiramemasen.

彼がこの村に現れるのはごくまれですし、現れてもけっして長居をすることがなかったのですが、子どもたちは彼の顔を見知っていました。
The children knew him by sight, though he only appeared in the village occasionally and never stopped long.
Kare ga kono mura ni arawareru no wa goku mare desu shi, arawarete mo kesshite nagai o suru koto ga nakatta no desu ga, kodomotachi wa kare no kao o mishitte imashita.

あなたたちを決して追い出しはしない、あなたたちがこのままここで暮らせるように、私たちにできることは何でもしますよ。
We are not kicking you out, by any means. we’ll do anything we can to let you carry on living here.
Anatatachi o kesshite oidashi wa shinai, anatatachi ga kono mama koko de kuraseru you ni, watashitachi ni dekiru koto wa nandemo shimasu yo.

私には、この森全体が現実のものでないように思えてきた。決して覚めることのない不吉な夢の中をよろめきながら歩いているような気がしてきた。
I began to feel that all this forest was unreal, and that i was stumbling through an ominous dream that led to no awakening.
Watashi ni wa, kono mori zentai ga genjitsu no mono de nai you ni omoete kita. kesshite sameru koto no nai fukitsu na yume no naka o yoromekinagara aruite iru you na ki ga shite kita.

トモキは決して時間を無駄にしない。私はこの点がとても気に入っている。
That’s one thing i love about tomoki: he never wastes time.
Tomoki wa kesshite jikan o muda ni shinai. watashi wa kono ten ga totemo ki ni itte iru.

もし家庭が民主的ではなかったら、決して民主的な社会は得られません。
If we don’t have democratic families, we’re never gonna have a democratic society.
Moshi katei ga minshuteki de wa nakattara, kesshite minshuteki na shakai wa eraremasen.

彼女は決して嘘をつかなかったし、自分のあやまちや欠点はいつもきちんと認めた。
Not only would she never lie, she would always acknowledge her shortcomings.
Kanojo wa kesshite uso o tsukanakatta shi, jibun no ayamachi ya ketten wa itsumo kichinto mitometa.

彼がとりしきっているかぎり、彼のしたの者は決して盗みは働かないだろう。
So long as he’s in charge, no one under him will dare steal.
Kare ga torishikitte iru kagiri, kare no shita no mono wa kesshite nusumi wa hatarakanai darou.

米国の負けに賭けるのは決して賢明ではない。
It’s never smart to bet against the united states.
Beikoku no make ni kakeru no wa kesshite kenmei de wa nai.

これがいいことだとは決して思わない。
I’m not saying this is a good thing.
Kore ga ii koto da to wa kesshite omowanai.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 56 – Ngữ pháp JLPT N3 – 決して~ない (kesshite~nai)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N3 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N3

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top