Bài 140 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Katsute

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 140 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – かつて (katsute)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – かつて (katsute)

– Meaning: Once; before; never before

– Formation: かつて + phrase

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

わたしはかつて、ある手術をうけたことがあった。
I have had an operation before.
Watashi wa katsute, aru shujutsu o uketa koto ga atta.

目の前にあるのは、彼がかつて見たこともない異様な絵図だった。
Before him was one of the strangest images he had ever seen.
Me no mae ni aru no wa, kare ga katsute mita koto mo nai iyou na ezu datta.

彼女は美しかったことはかつていちどもない。
She has never been pretty.
Kanojo wa utsukushikatta koto wa katsute ichido mo nai.

身元を明かさない使者はかつてこう言った。
The faceless messenger once said that to me.
Mimoto o akasanai shisha wa katsute kou itta.

彼は無害な動物は全然殺さなかった。また彼はかつて小鳥を撃ったことがなかった。
He never killed an inoffensive animal. he never shot at a little bird.
Kare wa mugai na doubutsu wa zenzen korosanakatta. mata kare wa katsute kotori o utta koto ga nakatta.

わたしが知っていたかつての彼女はいつも華やかな服を着て、たくさんの友達に囲まれていた。
Back then, she had dressed with real flair and surrounded herself with a million friends.
Watashi ga shitte ita katsute no kanojo wa itsumo hanayaka na fuku o kite, takusan no tomodachi ni kakomarete ita.

とたんにかつての不当な扱いに対する怒りの念が再びむらむらと燃えあがった。
In a minute all the old sense of wrong surged over me again.
Totan ni katsute no futou na atsukai ni tai suru ikari no nen ga futatabi muramura to moe agatta.

ここは、かつては神に仕える者のための学校で、その後しばらくの間は孤児院だった。
The place had been a school for aspiring men of god and then briefly an orphanage.
Koko wa, katsute wa kami ni tsukaeru mono no tame no gakkou de, sonogo shibaraku no aida wa kojiin datta.

そうこうするうちに、かつての敵はまったく違う意味での標的になった。
In the process, the former enemy became an entirely new kind of target.
Soukou suru uchi ni, katsute no teki wa mattaku chigau imi de no hyouteki ni natta.

同時に、かつてこのシステムの基幹だった本来の政府補償の重要性を低下させた。
At the same time it reduced the importance of the original government guarantees that were once a key component of the system.
Douji ni, katsute kono shisutemu no kikan datta honrai no seifu hoshou no juuyousei o teika saseta.

かつて模範生だった彼女は、高校の成績が落ちてゆくのを気にかけなくなっていた。
Once a good student, she had let her grades drop in high school.
Katsute mohansei datta kanojo wa, koukou no seiseki ga ochite yuku no o ki ni kakenaku natte ita.

アメリカ人はかつてのフランス人のような植民地主義者ではないし、いかなる点においても頂点の時代が終わってしまった自堕落なフランス人とも違うのだ。
Americans were not colonialists as the french had been, and the french were, in any case, a decadent people whose time had passed.
Amerikajin wa katsute no furansujin no you na shokuminchi shugisha dewa nai shi, ikanaru ten ni oite mo chouten no jidai ga owatte shimatta jidaraku na furansujin to mo chigau no da.

かつての勤務時間は一日七時間でしたが、それを十五時間ないし十六時間も働くことにしたのです。
I had been working seven hours a day. i now began working fifteen and sixteen hours a day.
Katsute no kinmu jikan wa ichinichi shichi jikan deshita ga, sore o juugo jikan naishi juuroku jikan mo hataraku koto ni shita no desu.

彼の政治上の先達でさえ、かつて竹内の商人的心性について辛辣な評を下したことがある。
Even his political mentor once commented caustically about takeuchi’s shopkeeper mentality.
Kare no seijijou no sendatsu de sae, katsute takeuchi no shouninteki shinsei ni tsuite shinratsu na hyou o kudashita koto ga aru.

ローは、自らのシステムに誇りを持っていた。彼が記しているところによると、かつて存在したものは「単なる領収証や支出記録」にすぎなかった。
Law was proud of his system. what had existed before, he wrote, was not much more than ‘a method of receipts and disbursements’.
Roo wa, mizukara no shisutemu ni hokori o motte ita. kare ga shirushite iru tokoro ni yoru to, katsute sonzai shita mono wa tan’naru ryoushuushou ya shishutsu kiroku ni suginakatta.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 140 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – かつて (katsute)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top