Bài 106 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Mo saru koto nagara

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 106 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – もさることながら (mo saru koto nagara)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – もさることながら (mo saru koto nagara)

– Meaning: Not only… but also…

– Formation: Noun 1 + もさることながら + Noun 2

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

このノートパソコンは、価格もさることながら、デザインがよいので人気がある。
This laptop is popular because it not only has reasonable price but also good design.
Kono nooto pasokon wa, kakaku mo saru koto nagara, dezain ga yoi node ninki ga aru.

歌のうまさもさることながら、彼女はピアノの名手なんです。
She’s not only good at singing but also excellent at playing piano.
Uta no umasa mo saru koto nagara, kanojo wa piano no meishu nan desu.

彼は外見もさることながら性格もとてもいい。
He’s good looking and his personality is also very nice.
Kare wa gaiken mo saru koto nagara seikaku mo totemo ii.

就職先を決めるときは仕事の内容もさることながら、条件や待遇も無視できない。
When you decide to take a new job, you must consider not only the type of job but also the working conditions and treatment.
Shuushokusaki o kimeru toki wa shigoto no naiyou mo saru koto nagara, jouken ya taiguu mo mushi dekinai.

さしあたっての気まりわるさもさることながら、彼女のまえにはいろいろと気の重くなることがひかえておりました。
Besides the immediate embarrassment, there were other evils before her.
Sashiatatte no kimariwarusa mosaru koto nagara, kanojo no mae niwa iroiro to ki no omoku naru koto ga hikaete orimashita.

中国はアメリカ人が敷いた運命を望んでいるという見解もさることながら、蒋とその一族がそれを率先垂範しているとの見方をルースから取り上げるのは至難の業だった。彼の前にあえて立ちはだかろうとするアメリカの政治家は破滅させられただろう。ルースのタイム、ライフ両誌の有能な現場記者たちが蒋の徹底的な失敗と共産主義者の着実な勃興をめぐって送った情報はほとんど確実に検閲を受けた。
Nothing could dissuade him not merely of the idea that china wanted a destiny shaped by americans but of the notion that chiang and his family were the people to lead the way. any american political figure who dared get in his way would be destroyed; any information that luce’s talented time and life reporters in the field came up with that revealed the systematic failures of chiang and the steady rise of the communists was almost surely going to be censored.
Chuugoku wa amerikajin ga shiita unmei o nozonde iru to iu kenkai mo saru koto nagara, jiyan to sono ichizoku ga sore o sossen suihan shite iru to no mikata o ruusu kara toriageru no wa shinan no waza datta. kare no mae ni aete tachihadakarou to suru amerika no seijika wa hametsu saserareta darou. ruusu no taimu, raifu ryoushi no yuunou na genba kishatachi ga jiyan no tetteiteki na shippai to kyousan shugisha no chakujitsu na bokkou o megutte okutta jouhou wa hotondo kakujitsu ni ken’etsu o uketa.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 106 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – もさることながら (mo saru koto nagara)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top