Bài 108 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Ni atai suru

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 108 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – に値する (ni atai suru)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – に値する (ni atai suru)

– Meaning: To be worth; to deserve

– Formation:

Verb-dictionary form + に値する
Noun + に値する

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

輪郭だけであっても、ヴェネツィアの眺望は一見に値した。
Even in silhouette, venice was a sight to behold.
Rinkaku dake de atte mo, venezia no choubou wa ikken ni atai shita.

この二人は罰則以上のものに値すると思います。
I think these two deserve more than punishments.
Kono futari wa bassoku ijou no mono ni atai suru to omoimasu.

信仰の篤い者は最大の敬意に値します。
A man of faith deserves the highest respect.
Shinkou no atsuimono wa saidai no keii ni atai shimasu.

自分はもう一度パンチを食らうに値すると思う。
I think i deserve another punching.
Jibun wa mou ichido panchi o kurau ni atai suru to omou.

彼は信頼に値しない者を信頼している。
He tends to trust people who do not deserve it.
Kare wa shinrai ni atai shinai mono o shinrai shite iru.

そんなものは和平などと呼ぶに値しない。
That would be no peace at all.
Sonna mono wa wahei nado to yobu ni atai shinai.

智明はだれよりも信頼に値する男ですよ。
Tomoaki is one of the most trustworthy men you could ever hope to meet.
Tomoaki wa dare yorimo shinrai ni atai suru otoko desu yo.

このファイルが公開されたら、私は一躍有名人になる。あなたもその栄誉の一部を受けるに値する。
Shortly after you deliver this file, i will become very famous. and you will deserve some of the credit.
Kono fairu ga koukai saretara, watashi wa ichiyaku yuumeijin ni naru. anata mo sono eiyo no ichibu o ukeru ni atai suru.

日本人が自国の経済をあれだけ成長させたことは尊敬に値する。
I have great respect for what the japanese have done with their economy.
Nihonjin ga jikoku no keizai o are dake seichou saseta koto wa sonkei ni atai suru.

好きなときに、好きなことをする行き方なのね。こんな子は、いくらよくても賞めるに値いしないのよ。
I do whatever i like whenever i like. a child like me, however well-behaved, does not deserve to be praised.
Suki na toki ni, suki na koto o suru ikikata na no ne. konna ko wa, ikura yokute mo homeru ni atai shinai no yo.

その選択は尊敬に値すると誰もが口では言うものの、近所の人たちにはぜんぜん歓迎されていないと感じた。
While people claimed to respect my choice, i did not feel welcomed into the social circles in my neighborhood.
Sono sentaku wa sonkei ni atai suru to daremo ga kuchi de wa iu mono no, kinjo no hitotachi ni wa zenzen kangei sarete inai to kanjita.

その後の数時間、我々は即座の通夜を催し、フランクの人生を称えた。語るに値する物語を、その場にいた全員が持ち合わせており、同じくらい笑い、泣き、時にはその両方が混ざった。
For the next few hours we held an impromptu wake and celebration of frank’s life. everyone had great stories to tell, and we laughed and cried in equal measure, sometimes all at once.
Sono ato no suujikan, wareware wa sokuza no tsuya o moyooshi, furanku no jinsei o tataeta. kataru ni atai suru monogatari o, sono ba ni ita zen’in ga mochiawasete ori, onaji kurai warai, naki, toki ni wa sono ryouhou ga mazatta.

私はこれこれの条件を求めます、自分がそれに値すると確信しています。
These are the conditions i want and deserve.
Watashi wa korekore no jouken o motomemasu, jibun ga sore ni atai suru to kakushin shite imasu.

あなたは単に、自分は会社にこれこれの貢献をした、だから昇進に値する、と言えばよかったのに。
You should have explained how you were contributing to the company and how much you deserve the promotion first.
Anata wa tanni, jibun wa kaisha ni korekore no kouken o shita, dakara shoushin ni atai suru, to ieba yokatta noni.

欲望のない人生には自制心も必要ないでしょうが、そんな人生はきっと生きるに値しません。
A life without wants may not require as much self-control, but it’s also not a life worth living.
Yokubou no nai jinsei ni wa jiseishin mo hitsuyou nai deshou ga, sonna jinsei wa kitto ikiru ni atai shimasen.

私たちは発見に価する唯一のことを発見したじゃないか。
We’ve found out the only thing worth finding out.
Watashitachi wa hakken ni atai suru yuiitsu no koto o hakken shita janai ka.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 108 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – に値する (ni atai suru)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top