Bài 82 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Ni todomarazu

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 82 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – にとどまらず (ni todomarazu)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – にとどまらず (ni todomarazu)

– Meaning: Not limited to; not only… but also

– Formation:

Verb-dictionary form + にとどまらず
Noun + にとどまらず

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

それはひとつの苦痛にとどまらず、ひとつの苦役でもあった。
It was not only an affliction, but it was also an unpleasant duty.
Sore wa hitotsu no kutsuu ni todomarazu, hitotsu no kueki demo atta.

彼女の侮辱はあなたひとりだけにとどまらず、実に法を犯すものです。
She not only insulted you but also the law.
Kanojo no bujoku wa anata hitori dake ni todomarazu, jitsu ni hou o okasu mono desu.

ビッグバンは韓国だけにとどまらず、海外でも大人気がある。
Big bang is not only popular in korea but overseas as well.
Bigguban wa kankoku dake ni todomarazu, kaigai demo daininki ga aru.

彼はその店で、文句を言うにとどまらず、テーブルをひっくり返してしまった。
He not only complained to the store, he also flipped the table.
Kare wa sono mise de, monku o iu ni todomarazu, teeburu o hikkuri kaeshite shimatta.

本研究室での研究は、単なる理論にとどまらず、その応用も重視している。
At our lab, we don’t just focus on theory but also emphasize its application.
Honkenkyuushitsu de no kenkyuu wa, tannaru riron ni todomarazu, sono ouyou mo juushi shite iru.

こうしたブリーフィングにとどまらず、私はこの数週間、書物を読み、沈思黙考し、専門家や友人たちとも話し合った。
Beyond the formal briefing process, i spent those weeks reading, thinking, and reaching out to experts and friends.
Kou shita buriifingu ni todomarazu, watashi wa kono suu shuukan, shomotsu o yomi, chinshi mokkou shi, senmonka ya yuujintachi to mo hanashiatta.

疾病対策予防センターは、新型インフルエンザや初期のエイズ過発生の追跡などの活動で知られています。しかし、センターの活動はそれにとどまらず、米国のすべての州における肥満率をはじめ、国民全体の健康状態の推移を長期間にわたって調査しています。
The centers for disease control and prevention are well known for tracking new influenza and the early aids epidemic. but they also keep track of long-term changes to america’s national health, including the obesity rates in every state in the country.
Shippei taisaku yobou sentaa wa, shingata infuruenza ya shoki no eizu kahassei no tsuiseki nado no katsudou de shirarete imasu. shikashi, sentaa no katsudou wa sore ni todomarazu, beikoku no subete no shuu ni okeru himanritsu o hajime, kokumin zentai no kenkou joutai no suii o choukikan ni watatte chousa shite imasu.

小林が単なる「アドバイザー」にとどまらず、すべてを掌中に収めるであろうことは誰の目にもあきらかだった。小林が公然と認めようが認めまいが関係ない。
It immediately became clear that, whether or not he wanted to admit it publicly, kobayashi was going to take control and not be a mere advisor.
Kobayashi ga tannaru adobaizaa ni todomarazu, subete o shouchuu ni osameru de arou koto wa dare no me ni mo akiraka datta. kobayashi ga kouzen to mitomeyou ga mitomemai ga kankei nai.

政治指導者が新たな一括提案にとどまらず新しい考えにも心の扉を開かなければ、意識の変革は不可能だ。
Unless political leaders are open to new ideas and not just new packaging, we won’t change enough hearts and minds to initiate a serious energy policy or tame the deficit.
Seiji shidousha ga arata na ikkatsu teian ni todomarazu atarashii kangae ni mo kokoro no tobira o hirakanakereba, ishiki no henkaku wa fukanou da.

生態系が複雑化するのにともない、生物間の相互作用が幾何級数的に増加することは、単純な計算でわかることだ。新しい階層が一つ加わると、生物間の相互作用の可能性は倍化するにとどまらず、まるである種の連鎖反応が起こったかのように何倍にもふくれあがるのである。
It is a matter of simple arithmetic to discover that the number of ways there are to interact increases geometrically with the complexity of the ecological system: introducing another tier does not merely double the possibilities but magnifies them mightily, as in some kind of chain reaction.
Seitaikei ga fukuzatsuka suru no ni tomonai, seibutsukan no sougo sayou ga kikakyuu suuteki ni zouka suru koto wa, tanjun na keisan de wakaru koto da. atarashii kaisou ga hitotsu kuwawaru to, seibutsukan no sougo sayou no kanousei wa baika suru ni todomarazu, marude arushu no rensa hannou ga okotta ka no you ni nanbai ni mo fukureagaru no de aru.

2020年に起こるさまざまな出来事は、ロシアと中国にとどまらず、はるかに広範な影響を及ぼすだろう。
The events of the 2020s will have much broader implications beyond russia and china.
Nisen nijuu nen ni okoru samazama na dekigoto wa, roshia to chuugoku ni todomarazu, haruka ni kouhan na eikyou o oyobosu darou.

こうした国が地域的挑戦国にとどまらず、世界的挑戦国にのし上がる可能性がある。アメリカにとってトルコは、まさにこのような存在になる。
They can evolve into not only regional challengers but global ones. that is precisely how the united states will begin to view turkey.
Kou shita kuni ga chiikiteki chousenkoku ni todomarazu, sekaiteki chousenkoku ni noshiagaru kanousei ga aru. amerika ni totte toruko wa, masa ni kono you na sonzai ni naru.

山崎の振る舞いは短気というにとどまらず、先見性に欠け、無鉄砲なまでに自滅的だった。
Yamazaki’s behavior was not merely petulant, it was shortsighted, and wildly self-destructive.
Yamazaki no furumai wa tanki to iu ni todomarazu, senkensei ni kake, muteppou na made ni jimetsuteki datta.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 82 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – にとどまらず (ni todomarazu)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top