Bài 76 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – No itari

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 76 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – の至り (no itari)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – の至り (no itari)

– Meaning: Utmost; extremely

– Formation: Noun + の至り

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

大統領にお目にかかれて、実に光栄の至りです。
It’s my utmost honor to be able to meet mr. president.
Daitouryou ni ome ni kakarete, jitsu ni kouei no itari desu.

言葉遣いの間違いを指摘され、赤面の至りだった。
I was pointed out that i used wrong words. it was so embarrassing.
Kotobazukai no machigai o shiteki sare, sekimen no itari datta.

こんな立派な賞をいただきまして、光栄の至りです。
I feel deeply honored to receive such an amazing award.
Konna rippana shou o itadakimashite, kouei no itari desu.

おほめの言葉をいただき、恐縮の至りでございます。
I’m grateful for being praised by you.
Ohome no kotoba o itadaki, kyoushuku no itari degozaimasu.

あなたのような大スターとお会いできるなんて感激の至りです。
I feel grateful for having the chance to meet a big star like you.
Anata no you na daisutaa to oai dekiru nante kangeki no itari desu.

奥さん、まったく感激のいたりで…そのお気持ちにたいして…なんとお礼を申しあげたらよいのかさえわかりません。
Madam, i am so touched. i don’t know how to thank you, indeed… for such kindness.
Okusan, mattaku kangeki no itari de, sono o kimochi ni tai shite, nanto orei o moushi agetara yoi no ka sae wakarimasen.

実際、ただ皆さんとお近づきになりたいばかりなんでして。ときにただ、少々お邪魔をしたと思うと、恐縮の至りなんですが。
I came to make some friends. but i am rather bothered at having disturbed you.
Jissai, tada minasan to o chikazuki ni naritai bakari nande shite. toki ni tada, shoushou ojama o shita to omou to, kyoushuku no itari nan desu ga.

ふたりの行為はまったくよろしくありません。が、しかしどうか、誤解ということと、若気のいたりということを、心にとめていただきたい。
Their conduct was indeed bad, but i urge you to take into consideration their heedlessness, their youth.
Futari no koui wa mattaku yoroshiku arimasen. ga, shikashi dou ka, gokai to iu koto to, wakage no itari to iu koto o, kokoro ni tomete itadakitai.

こうしてお知り合いになったことは、わたしにとっても娘にとっても光栄のいたりというほかはありませんなんて、はっきり言ってましたよ。
She told me that she and her daughter could only regard my acquaintance as an honor.
Kou shite o shiriai ni natta koto wa, watashi ni totte mo musume ni totte mo kouei no itari to iu hoka wa arimasen nante, hakkiri itte mashita yo.

この手紙をどなたにもお見せにならないようにお願いいたします。こんなさしずがましいことを申し上げますのは恐縮のいたりです。
I trust that you will not show this note to anyone. i am ashamed of giving you such instructions.
Kono tegami o donata ni mo omise ni naranai you ni onegai itashimasu. konna koto o moushi agemasu no wa kyoushuku no itari desu.

当初から僕はあの人の娘と結婚する約束をしてしまったんです、口約束ですけどね、それもまったく自由な…それはまだほんの小娘でしたがね…もっとも、こちらもどちらかといえば好きだったんです…惚れこんでいたというほどではないにしてもね…要するに、若気のいたりというやつですよ。
At the very beginning i promised to marry his daughter, it was a verbal promise, freely given… she was just a girl… indeed, i liked her, though i was not in love with her… a youthful affair in fact.
Tousho kara boku wa ano hito no musume to kekkon suru yakusoku o shite shimattan desu, kuchiyakusoku desu kedo ne, sore mo mattaku jiyuu na. sore wa mada hon no komusume deshita ga ne. motto mo, kochira mo dochira ka to ieba suki dattan desu. horekonde ita to iu hodo dewa nai ni shite mo ne. you suru ni, wakage no itari to iu yatsu desu yo.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 76 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – の至り (no itari)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top