Bài 65 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – O kawakiri ni

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 65 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – を皮切りに (o kawakiri ni)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – を皮切りに (o kawakiri ni)

– Meaning: Starting with

– Formation: Noun + を皮切りに(して)/を皮切りとして

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

山田さんの発言を皮切りにして、会議は大混乱となった。
Starting with yamada’s statement, the meeting turned into chaos.
Yamadasan no hatsugen o kawakiri ni shite, kaigi wa daikonran to natta.

東京を皮切りに全国20ヶ所でコンサートを開く。
The concerts will be held in 20 cities starting with tokyo.
Toukyou o kawakiri ni zenkoku nijuukasho de konsaato o hiraku.

花より男子に主演したのを皮切りに、小栗旬はスターへの道を歩み始めていた。
Oguri shun rose to stardom after starring in boys over flowers.
Hana yori dango ni shuen shita no o kawakiri ni, oguri shun wa sutaa e no michi o ayumi hajimete ita.

彼の発案に皮切りとして、熱心な討議が始まった。
Starting with his suggestion, a debate broke out enthusiastically.
Kare no hatsuan o kawakiri to shite, nesshin na tougi ga hajimatta.

彼の店は京都で成功したのを皮切りに、各地に次々と出店していずれも成功を収めた。
His store first succeeded in kyoto and later in other parts of the country.
Kare no mise wa kyouto de seikou shita no o kawakiri ni, kakuchi ni tsugitsugi to shutten shite izuremo seikou o osameta.

国防費を皮切りに種々の予算が見直され始めた。
Budgets are being looked at starting with military expenditure.
Kokubouhi o kawakiri ni shuju no yosan ga minaosare hajimeta.

かくして古生物学者が二人寄れば、「あなたはどう思います」という質問を皮切りに会話が開始されることになった。答えによっては、友情にひびが入った。
Wherever two palaeontologists gathered together the conversation would work around to a tentative enquiry: “do you or don’t you believe…?” friendships were sundered on the reply.
Kakushite koseibutsu gakusha ga futari yoreba, anata wa dō omoimasu to iu shitsumon o kawagiri ni kaiwa ga kaishi sareru koto ni natta. kotae ni yotte wa, yuujou ni hibi ga haitta.

振り返ってみると、彼らは同省が外地に派遣した抜きん出た能力の外交官グループの一つだったと評価されよう。1940年代半ばを皮切りに、彼らはリバプール、ダブリン、スイス、ペルー、カナダのブレテッシュ・コロンビア、ノルウェー、ニュージーランドに追い出された。
In retrospect they would be viewed as one of the most brilliant and talented groups of foreign service officers the state department ever sent to a foreign venue. but starting in the mid-1940s, off they were packed to liverpool and dublin and switzerland and peru and british columbia and norway and new zealand.
Furikaette miru to, karera wa doushou ga gaichi ni haken shita nukindeta nouryoku no gaikoukan guruupu no hitotsu datta to hyouka sareyou. sen kyuuhyaku yonjuu nendai nakaba o kawagiri ni, karera wa ribapuuru, baburin, suisu, peruu, kanada no buretesshu koronbia, noruuee, nyuujiirando ni oidasareta.

1957年の初め、南に残った幹部たちは、ジェムの部下によって任命された嫌われ者の村の警官や村長の暗殺を皮切りに、レジスタンス時代からの同志や各宗派から新たに加わった仲間たちとともに、ゴ・ジン一族とアメリカ人に対する反撃に出た。1958年初めまでに彼らは一連の報復テロをいっせいに開始し、組織的にゲリラ部隊を構成していった。
The southern cadres, with their old comrades from the resistance and their newfound allies from the sects, first began striking back at the ngo dinhs and the americans in early 1957, assassinating detested village police agents and village chiefs appointed by diem’s officials. by the beginning of 1958 they had a campaign of counterterror fully launched and were starting to form guerrilla units on a systematic basis.
Sen kyuuhyaku gojuu nana nen no hajime, minami ni nokotta kanbutachi wa, jemu no buka ni yotte ninmei sareta kirawaremono no mura no keikan ya sonchou no ansatsu o kawagiri ni, rejisutansu jidai kara no doushi ya kaku shuuha kara arata ni kuwawatta nakamatachi to tomo ni, gojin ichizoku to amerikajin ni taisuru hangeki ni deta. sen kyuuhyaku gojuu hachi nen hajime made ni karera wa ichiren no houfuku tero o issei ni kaishi shi, soshikiteki ni gerira butai o kousei shite itta.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 65 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – を皮切りに (o kawakiri ni)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top