Bài 62 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Omonotomo sezu

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 62 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – をものともせず (o monotomo sezu)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – をものともせず (o monotomo sezu)

– Meaning: In defiance of

– Formation: Noun + をものともせず(に)

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

彼は危険をものともせずに、行方不明の子の捜索を続けた。
He continued searching for the missing boy ignoring all risks.
Kare wa kiken o monotomo sezu ni, yukuefumei no ko no sousaku o tsuzuketa.

彼女は親の反対をものともせずに、彼と結婚した。
She ignored her parents’ objection and married him.
Kanojo wa oya no hantai o monotomo sezu ni, kare to kekkon shita.

エジソンは周囲の非難をものともせずに、実験を続けた。
Edison ignored people’s criticism and continued his experiment.
Ejison wa shuui no hinan o monotomo sezu ni, jikken o tsuzuketa.

彼は度重なる困難をものともせず前に進んでいった。
Ignoring all the hardships, he went ahead steadily.
Kare wa tabikasanaru konnan o monotomo sezu mae ni susunde itta.

周囲の反対をものともせず、うちの息子はいつも自分の意思を通してきた。
Ignoring others’ objections, my son always stuck to his opinion.
Shuui no hantai o monotomo sezu, uchi no musuko wa itsumo jibun no ishi o tooshite kita.

悪天候をものともせず、兄とサッカー観戦に出かけた。
Ignoring the bad weather, i went to watch a soccer match with my big brother.
Akutenkou o monotomo sezu, ani to sakkaa kansen ni dekaketa.

鷲の日当日、天候悪化をものともせず、ドイツ空軍はイングランド南東部の戦闘機飛行場、レーダー・ステーションに対する初回爆撃を敢行した。
Despite the bad weather, on eagle day itself, the german troops launched their initial bombing attacks on british fighter airfields and radar stations in the south-east of england.
Washi no hi toujitsu, tenkou akka o mono tomo sezu, doitsu kuugun wa ingurando minami toubu no sentouki hikoujou, reedaa suteeshon ni tai suru shokai bakugeki o kankou shita.

吹雪があるかなしかのイタリア軍の抵抗を目潰しにしていたが、ソ連軍は吹雪などものともせず、南方ミレロヴォ、ドニエツ川めざして迅速に進んだ。
Snowstorms helped to blind such little italian opposition as was met, but did not hold up the russians, who rapidly pushed south towards millerovo and the donetz.
Fubuki ga aru ka nashi ka no itaria gun no teikou o metsubushi ni shite ita ga, soren gun wa fubuki nado mono tomo sezu, nanpou mirerovo, donietsu kawa mezashite jinsoku ni susunda.

彼は兄が、大学にいるあいだも、卒業後の一年ばかりも、友人たちの嘲笑をものともせず、宗教上のあらゆる儀礼・勤行・斎食を厳然と実行し、いっさいの快楽、わけても女色を遠ざけて、修道士のような生活を送っていたことを思いおこした。
He remembered how his brother, while at the university, and for a year afterwards, had, in spite of the jeers of his companions, lived like a monk, strictly observing all religious rites, services, and fasts, and avoiding every sort of pleasure, especially women.
Kare wa ani ga, daigaku ni iru aida mo, sotsugyougo no ichinen bakari mo, yuujintachi no choushou o mono tomo sezu, shuukyoujou no arayuru girei gongyou saijiki o genzen to jikkou shi, issai no kairaku, waketemo joshoku o touzakete, shuudoushi no you na seikatsu o okutte ita koto o omoiokoshita.

Barの弾丸をものともせず、ふたりの僧侶は裏の塀を乗り越えて辛うじて脱出すると、パゴダの右隣にある合衆国所有の建物に逃げ込んだ。
Two monks managed to escape over the rear wall despite the bullets from the bars and took shelter in a u.s.-owned building right next to the pagoda.
Baa no dangan o mono tomo sezu, futari no souryo wa ura no hei o norikoete karoujite dasshutsu suru to, pagoda no migi donari ni aru gasshuukoku shoyuu no tatemono ni nigekonda.

ウォーカーは疲れも恐れも知らなかった。専用の小型偵察機でときには地上からわずか数十メートルの上空を、自分をねらってくる敵の機関銃火をものともせず、窓から身を乗り出しハンドマイクで地上の兵士たちを励ました。
Walker was tireless and fearless, flying in his tiny reconnaissance plane, sometimes just a few hundred feet above the ground, almost daring enemy machine guns to bring him down. he would lean out the window on occasion, encouraging his troops through a bullhorn.
Uookaa wa tsukare mo osore mo shiranakatta. sen’yō no kogata teisatsuki de toki ni wa chijou kara wazuka suujuu meetoru no joukuu o, jibun o neratte kuru teki no kikan juuka o mono tomo sezu, mado kara mi o noridashi hando maiku de chijou no heishitachi o hagemashita.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 62 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – をものともせず (o monotomo sezu)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top