Bài 39 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Tari tomo

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 39 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – たりとも (tari tomo)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – たりとも (tari tomo)

– Meaning: (not) even; (not) any
– Formation: Noun + たりとも

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

一分たりとも貴重だ! 君には分らないのか?
Every minute is of value. do you not see?
Ippun tari tomo kichou da. kimi niwa wakaranai no ka.

募金で集めたお金は1円たりとも無駄にできない。
We can’t waste even one yen of the money collected at the fund-raising.
Bokin de atsumeta okane wa ichien tari tomo muda ni dekinai.

生徒が一人たりとも寮の外に残っていないよう見まわってください。
Please make sure no students have been left outside their dormitories.
Seito ga hitori tari tomo ryou no soto ni nokotte inai you mimawatte kudasai.

どんな相手でも、試合が終わるまでは一瞬たりとも油断ができない。
No matter who the opponent is, we can’t let our guard down for even a moment until the match is over.
Donna aite demo, shiai ga owaru made wa isshun tari tomo yudan ga dekinai.

あいつには、もう一瞬たりとも平和なときはない…
He’ll never have another peaceful moment…
Aitsu niwa, mou isshun tari tomo heiwa na toki wa nai.

あなたのことは一日たりとも忘れたことはありません。
There hasn’t been a day i haven’t thought about you.
Anata no koto wa ichinichi taritomo wasureta koto wa arimasen.

これから果たすべき重大なつとめのためには、残された時間を一秒たりとも無駄にできない。
The desperate task before me requires every remaining second of my life.
Kore kara hatasu beki juudai na tsutome no tame ni wa, nokosareta jikan o ichibyou tari tomo muda ni dekinai.

医者は手術の間、一瞬たりとも気が抜けない。
The doctors can’t relax for a even a moment during an operation.
Isha wa shujutsu no aida, isshun tari tomo ki ga nukenai.

私は、このひどい映画にもう一分たりとも我慢できない。
I can’t endure another minute of this awful movie.
Watashi wa, kono hidoi eiga ni mou ippun taritomo gaman dekinai.

仕事中に何かとても面白いことを学ばない日は、一日たりともありませんね。
There’s never a day at work where you don’t learn something really interesting.
Shigotochuu ni nanika totemo omoshiroi koto o manabanai hi wa, ichinichi taritomo arimasen ne.

その後のやりとりでも、菊子は私の時間を一分たりとも無駄にしないよう配慮している。
In every interaction we’ve had since then, kikuko has been respectful of my time.
Sonogo no yaritori demo, kikuko wa watashi no jikan o ippun taritomo muda ni shinai you hairyo shite iru.

わたしは子供たちになにも助言しなかった。自分は一株たりとも売ったことがない。子供たちが売ろうとするはずはない。
I gave my children no advice. i had never sold a share myself, why would they sell theirs?
Watashi wa kodomotachi ni nani mo jogen shinakatta. jibun wa ichi kabu taritomo utta koto ga nai. kodomotachi ga urou to suru hazu wa nai.

じっさい、彼がこの戦争を指揮した全期間を通じて一晩たりともこの地に宿泊したことはなかったのである。
In fact he did not spend the night there during the entire time he commanded.
Jissai, kare ga kono sensou o shiki shita zen kikan o tsuujite hitoban taritomo kono chi ni shukuhaku shita koto wa nakatta no de aru.

現実には、こうした選択肢は一度たりとも真剣に考慮されることはなかった。
In practice, these options never were given serious consideration.
Genjitsu ni wa, kou shita sentakushi wa ichido tari tomo shinken ni kouryo sareru koto wa nakatta.

そこで彼は、ミウス川沿いの防御に適した線まで後退することを望んだが、ヒトラーが一歩たりとも撤退するのを禁じた。
He then wanted to fall back to a good defensive line on the mius river, but hitler forbade such a withdrawal.
Soko de kare wa, miusu kawazoi no bougyo ni teki shita sen made koutai suru koto o nozonda ga, hitoraa ga ippo tari tomo tettai suru no o kinjita.

わが軍の任務は敵をできる限り東方寄りにおいて撃滅し、これを部隊としての形を保ったまま逃れさせないことである。瞬時たりとも敵に休息を与えてはならない。
Our task remains to destroy the army as far east as possible and not to let him get away as a force. the enemy should be given no rest.
Wagagun no ninmu wa teki o dekiru kagiri touhou yori ni oite gekimetsu shi, kore o butai toshite no katachi o tamotta mama nogaresasenai koto de aru. shunji tari tomo teki ni kyuusoku o ataete wa naranai.

両国が中国に関する意見の相違について円満な解決策を見出すことができるのを、彼としては一瞬たりとも疑わない。事実、彼は解決策を実現することに自信をもっていた。
He did not for a moment doubt that we could find a satisfactory solution to our differences about china. in fact he was confident that he could get a solution put through.
Ryoukoku ga chuugoku ni kansuru iken no soui ni tsuite enman na kaiketsusaku o miidasu koto ga dekiru no o, kare toshite wa isshun tari to mo utagawanai. jijitsu, kare wa kaiketsusaku o jitsugen suru koto ni jishin o motte ita.

アメリカン・エキスプレス、ge、エイピスの重要な事務作業を担当し、英国航空やデルタ航空の紛失手荷物課の仕事を引き受けているのだから、一月、一週間、いや一日たりとも、戦争のために休むことはできない。
When you are managing vital backroom operations for american express or general electric or avis, or are responsible for tracing all the lost luggage on british airways or delta, you cannot take a month, a week, or even a day off for war without causing major disruptions for those companies.
Amerikan ekisupuresu, jiiii, eipisu no juuyou na jimu sagyou o tantou shi, igirisu koukuu ya deruta koukuu no funshitsu tenimotsuka no shigoto o hikiukete iru no dakara, ichigatsu, isshuukan, iya ichinichi taritomo, sensou no tame ni yasumu koto wa dekinai.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 39 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – たりとも (tari tomo)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top