Bài 32- Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Igai

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 32 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – 以外 (igai)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – 以外 (igai)

Meaning: With the exception of; excepting
Formation: Noun + 以外

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

僕以外はみんな知ってたんだ。
Everyone knew except me.
Boku igai wa minna shittetan da.

この駐車場は、関係者以外駐車できないことになっているんですよ。
No one is allowed to park their cars in this parking lot except authorized people.
Kono chuushajou wa, kankeisha igai chuusha dekinai koto ni natte irun desu yo.

死にたくない。死は、自分以外のひとびとを訪れるものなのだ。
I don’t want to die. death is for other people.
Shinitakunai. shi wa, jibun igai no hitobito o otozureru mono na no da.

それ以外考えられないよ。
There’s no other explanation.
Sore igai kangaerarenai yo.

更衣室に入ると、ロナウド以外の選手が全員揃っていた。
All the teammates but ronaldo were already in the changing room when i entered.
Kouishitsu ni hairu to, ronaudo igai no senshu ga zen’in sorotte ita.

山田以外のみんなが午前中を寝て過ごした。
Everyone but yamada spent the rest of the morning sleeping.
Yamada igai no minna ga gozenchuu o nete sugoshita.

トム以外のだれも夫にはしません。
None but tom shall ever be my husband.
Tomu igai no daremo otto ni wa shimasen.

それ以外の者を連れて来たら二度とこの話はしない。
If you bring anyone else, i won’t tell you what i know.
Sore igai no mono o tsurete kitara nido to kono hanashi wa shinai.

確かに、あの清純な、澄んだ目つきは、誠実以外のなにものでもあるはずがない。
Surely that pure, limpid look can not be anything but genuine.
Tashika ni, ano seijun na, sunda metsuki wa, seijitsu igai no nani mono demo aru hazu ga nai.

仕事中は水以外の飲みものは禁じられていた。
It was the rule that people on duty could drink only water.
Shigotochuu wa mizu igai no nomimono wa kinjirarete ita.

みんな自分のこと以外は無関心なんだ!
No one cares about anything except themselves.
Minna jibun no koto igai wa mukanshin nan da.

それ以外は、日本は中国で驚くほどうまくやってきました。
Other than that, japan has done amazingly well in china.
Sore igai wa, nihon wa chuugoku de odoroku hodo umaku yatte kimashita.

Lineはアジアの主要市場以外では、伸び悩むかもしれません。
Line could have trouble growing outside key asian markets.
Rain wa ajia no shuyou shijou igai de wa, nobinayamu kamoshiremasen.

われわれ以外でこの箱に触れたのはあの男だけです。
That man’s the only one who’s touched this box besides us.
Wareware igai de kono hako ni fureta no wa ano otoko dake desu.

依然としてミレニアル世代以外の大半は、個人的な情報を投稿することに慎重ですが、ミレニアル世代は、日々のあらゆる浮き沈みを分かち合うのかもしれません。
Most non-millennials are conservative about the personal information we post while millennials may share all the ups and downs of their days.
Izen toshite mireniaru sedai igai no taihan wa, kojinteki na jouhou o toukou suru koto ni shinchou desu ga, mireniaru sedai wa, hibi no arayuru ukishizumi o wakachiau no kamoshiremasen.

私は生まれてからあなた以外の人を愛したことなんてないのよ。私がどれほどあなたのことを愛しているか、あなたにはきっとわからないと思う。
You’re the only person i’ve ever loved. i don’t think you realize how much i love you.
Watashi wa umarete kara anata igai no hito o aishita koto nante nai no yo. watashi ga dore hodo anata no koto o aishite iru ka, anata ni wa kitto wakaranai to omou.

木村様は、私たちに対しては礼儀以外のものはお示しになりませんでした。
Mr. kimura has only shown us kindness.
Kimurasama wa, watashitachi ni taishite wa reigi igai no mono wa oshimeshi ni narimasen deshita.

ここには私以外には被告はおりません。
I am the only defendant in this case.
Koko ni wa watashi igai ni wa hikoku wa orimasen.

死とか老衰とか狂気以外にもまだ恐ろしいものがありますよ。
There is something to fear besides death, old age and madness.
Shi toka rousui toka kyouki igai ni mo mada osoroshii mono ga arimasu yo.

彼女が関心を示したのはそのことだけで、それ以外にはほとんど何もきかなかった。
She wasn’t interested in asking a lot of questions beyond that.
Kanojo ga kanshin o shimeshita no wa sono koto dake de, sore igai ni wa hotondo nanimo kikanakatta.

私は口をあんぐりあけた。いまこの言葉は侮辱以外の何物でもない。
I felt my jaw drop. the comment just now was offensive in all kinds of ways.
Watashi wa kuchi o anguri aketa. ima kono kotoba wa bujoku igai no nanimono de mo nai.

そのときはそうする以外にどうしようもなかったのだ。
At the time, it was all i could do.
Sono toki wa sou suru igai ni dou shiyou mo nakatta no da.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 32 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – 以外 (igai)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top