Bài 39- Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Kaette

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 39 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – かえって (kaette)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – かえって (kaette)

Meaning: On the contrary; rather; all the more; surprisingly
Formation: Phrase 1 + かえって + phrase 2

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

壁の汚れが気になって、上からペンキを塗ったら、かえって汚くなってしまった。
I didn’t like the stain on the wall so i painted over it. surprisingly, it got even dirtier.
Kabe no yogore ga ki ni natte, ue kara penki o nuttara, kaette kitanaku natte shimatta.

彼女の動揺ぶりを見て、かえって彼は頭がさえてきたようだった。
Somehow her panic seemed to clear his head.
Kanojo no douyou buri o mite, kaette kare wa atama ga saete kita you datta.

どうしても解けない数学の宿題を兄に説明してもらったら、かえって分からなくなった。
I couldn’t do my math homework so i asked my brother. surprisingly, i got even more confused.
Doushitemo tokenai suugaku no shukudai o ani ni setsumei shite morattara, kaette wakaranakunatta.

彼は足を必死で引っ取ってはみたが、かえって深く沈むばかりだった。
He tried desperately to pull his leg free, but it only sank deeper.
Kare wa ashi o hisshi de hittotte wa mita ga, kaette shizumu bakari datta.

その制度を撤廃すれば、かえって悪影響が出てくる可能性がある。
If we abolish that system, there might be negative effect.
Sono seido o teppai sureba, kaette akueikyou ga dete kuru kanousei ga aru.

僕はきみなら、どならないよ。かえって逆効果だよ。
I should not shout if i were you. it does more harm than good.
Boku wa kimi nara, donaranai yo. kaette gyakukouka da yo.

森を通る近道でおそくなったといってもせいぜい二日だよ。でもおそくなってかえってよかったかもしれない。
I suppose we haven’t lost more than two days by my short cut through the forest. but perhaps the delay will prove useful.
Mori o tooru chikamichi de osoku natta to itte mo seizei futsuka da yo. demo osoku natte kaette yokatta kamoshirenai.

私の話に登場したうらみ、つらみは、いつものなん十分の一かであった。このような、抑制のきいた、簡潔この上ない語り口だけに、かえって信憑性がたかまったらしい。
I infused into the narrative far less of gall and wormwood than ordinary. thus restrained and simplified, it sounded more credible.
Watashi no hanashi ni toujou shita urami, tsurami wa, itsumo no nan juubun no ichi ka de atta. kono you na, yokusei no kiita, kanketsu kono ue nai katarikuchi dake ni, kaette shinpyousei ga takamatta rashii.

保育園で子供のお迎え時間に遅れた保育者にチャージを請求することにしたところ、かえってお迎えに遅れる保護者の数が増えた。
Daycare centers that charge parents a fine for picking up their children late find that the policy actually increases late pickups.
Hoikuen de kodomo no omukae jikan ni okureta hoikusha ni chaaji o seikyuu suru koto ni shita tokoro, kaette omukae ni okureru hoikusha no kazu ga fueta.

思い出せないと言ってるじゃないか。考えれば考えるほどわからなくなるんだよ。ほっといたらかえって思い出すかもしれないな。
I tell you i can’t remember. and the more i think the less i shall remember. if i leave it alone, it may come back to me.
Omoidasenai to itteru janai ka. kangaereba kangaeru hodo wakaranaku narun da yo. hotto itara kaette omoidasu kamoshirenai na.

新しい上司の前で泣くなんて、とんでもない。そう思って必死に涙をこらえようとしたが、かえって涙は噴き出してきた。
I was horrified to be crying in front of my new boss so i tried to fight back the tears, which just made more flow.
Atarashii joushi no mae de naku nante, tondemonai. sou omotte hisshi ni namida o koraeyou to shita ga, kaette namida wa fukidashite kita.

彼女の傷跡が額に走っていた。厚化粧は傷を隠すどころか、かえってどぎつく目立たせるばかりだった。
There was a scar across her forehead. she had powdered it heavily, but it called attention rather than camouflaging.
Kanojo no kizuato ga hitai ni hashitte ita. atsugeshou wa kizu o kakusu dokoro ka, kaette dogitsuku medataseru bakari datta.

「環境にやさしい」小さな活動が消費者や企業の罪悪感を鈍らせてしまい、かえって害をもたらす行為につながるのだ。
Small “green” actions will reduce both consumers’ and businesses’ guilt, licensing larger harmful behaviors.
Kankyou ni yasashii chiisana katsudou ga shouhisha ya kigyou no zaiakukan o niburasete shimai, kaette gai o motarasu koui ni tsunagaru no da.

ですから、自制心を発揮したいと望むなら、自己批判はかえって逆効果です。
This is why self-criticism backfires as a strategy for self-control.
Desu kara, jiseishin o hakki shitai to nozomu nara, jiko hihan wa kaette gyakukouka desu.

この手紙でかえって複雑になりましたな。
This letter complicates the affair.
Kono tegami de kaette fukuzatsu ni narimashita na.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 39 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – かえって (kaette)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top