Bài 48 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Kara shite

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 48 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – からして (kara shite)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – からして (kara shite)

Meaning: Judging from; based on; since; from; even
Formation: Noun + からして

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

この手紙は筆跡からして彼が書いたものに違いない。
Judging from the handwriting, he must be the one who wrote this letter.
Kono tegami wa hisseki kara shite kare ga kaita mono ni chigai nai.

わたしは彼がきらいだ。その態度からして許せない。
I hate him. i can’t forgive that kind of attitude.
Watashi wa kare ga kirai da. sono taido kara shite yurusenai.

タイトルからして、面白そうな本だ。
Judging from the title, this book looks interesting.
Taitoru kara shite, omoshirosou na hon da.

足音の重さからして、彼女ではない。
Judging by the weight of the footsteps, it’s not her.
Ashioto no omosa kara shite, kanojo dewa nai.

このレストランは雰囲気からして結構高そうだね。
Judging from the atmosphere, this restaurant looks expensive.
Kono resutoran wa fun’iki kara shite kekkou takasou da ne.

彼は怒っていることは、その声からして明白だった。
There was no mistaking the anger and contempt in his voice.
Kare wa okotte iru koto wa, sono koe kara shite meihaku datta.

彼は礼儀を知らない。挨拶からして、きちんとしていない。
He has no manners. he can’t even do greetings properly.
Kare wa reigi o shiranai. aisatsu kara shite, kichinto shite inai.

息子さんの態度からして、自分の行為を何ら後悔していないことは明らかです。
It is clear from your son’s attitude that he feels no remorse for his actions.
Musuko san no taido kara shite, jibun no koui o nanra koukai shite inai koto wa akiraka desu.

こういう戦術がひろまっていることからして、アメリカの軍事ドクトリンは大規模な見直しが必要になる。
To the extent that this tactic spreads, it will require a major rethinking of u.s. military doctrine.
Kou iu senjutsu ga hiromatte iru koto kara shite, amerika no gunji dokutorin wa daikibo na minaoshi ga hitsuyou ni naru.

私は姿かっこうからして、人に滑稽な考えしか起こさせないように神さまから作られております。
God has given me a figure that can awaken none but comic ideas in other people.
Watashi wa sugata kakkou kara shite, hito ni kokkei na kangae shika okosasenai you ni kamisama kara tsukurarete orimasu.

他の一面からいえば、学術上からしても、常識上からしても、国家の仕事、とくに戦争においては、国民はすべて個人の意志を放棄しているものです。
Both political science and common sense teach us that in matters of state, and especially in the matter of war, private citizens must forego their personal individual.
Hoka no ichimen kara ieba, gakujutsujou kara shite mo, joushikijou kara shite mo, kokka no shigoto, toku ni sensou ni oite wa, kokumin wa subete kojin no ishi o houki shite iru mono desu.

あいつが中村に対する復讐からして、おれのためになってくれるだろうとそう思っていた。
I thought he would throw himself into my service out of revengeful feelings towards nakamura.
Aitsu ga nakamura ni tai suru fukushuu kara shite, ore no tame ni natte kureru darou to sou omotte ita.

ほら、それからしてあなたは、誤解していらっしゃるんですわ。わたくしだって知ってたんじゃありません。たいがい察してはいましたけれど。
That’s just where you are mistaken; i did not know it, though i had guessed it was so.
Hora, sore kara shite anata wa, gokai shite irassharun desu wa. watakushi datte shittetan ja arimasen. taigai sasshite wa imashita keredo.

国家としてのローマには、異教的な文明や学問の遺物があまりにもたくさんのこっていました、たとえば国家の目的や基礎からしてそうだったのです。
Rome as a state retained too much of the pagan civilisation and culture, as, for example, in the very objects and fundamental principles of the state.
Kokka toshite no rooma ni wa, ikyouteki na bunmei ya gakumon no ibutsu ga amari ni mo takusan nokotte imashita, tatoeba kokka no mokuteki ya kiso kara shite sou datta no desu.

おまえの話していることからして、やっぱりわけがわからない。
I do not understand what you mean.
Omae no hanashite iru koto kara shite, yappari wake ga wakaranai.

彼らにとっては、本国での自分たちの経験からして、真に急進的な政治運動などというのは、常軌を逸したものとしか映らなかった。
Judging from their own domestic experience, they simply regarded genuinely radical politics as beyond the pale.
Karera ni totte wa, hongoku de no jibuntachi no keiken kara shite, shin ni kyuushinteki na seiji undou nado to iu no wa, jouki o isshita mono to shika utsuranakatta.

あのときは、二人の間にあれほどの論戦がかわされ、あれほどのしぐさやジェスチュアが示され、二人があんな視線をかわし、あんな大声で物を言い、あんなぎりぎりのところまで行ってしまった以上、あんなひと幕があったところでアキラになど(アキラのことなどマコトはその最初の言動からしてそらんじるように見ぬいてしまっていたのだ)、今さらアキラになど彼の信念が根底からゆすぶられるはずはないじゃないか。
Such words, such gestures had passed between them, they had exchanged such glances, things had been said in such a tone and had reached such a pass, that akira, whom makoto had seen through at the first word, at the first gesture, could not have shaken his conviction.
Ano toki wa, futari no aida ni are hodo no ronsen ga kawasare, are hodo no shigusa ya jesuchua ga shimesare, futari ga anna shisen o kawashi, anna oogoe de mono o ii, anna girigiri no tokoro made itte shimatta ijou, anna hitomaku ga atta tokoro de akira ni nado (akira no koto nado makoto wa sono saisho no gendou kara shite soranjiru you ni minuite shimatte ita no da), ima sara akira ni nado kare no shinnen ga kontei kara yusuburareru hazu wa nai janai ka.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 48 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – からして (kara shite)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top