Bài 100 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Ni kimatte iru

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 100 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – に決まっている (ni kimatte iru)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – に決まっている (ni kimatte iru)

Meaning: Surely, must be, i’m sure/certain that; …must be the case;
Formation:

Verb-casual + に決まっている
Noun + に決まっている
いadj + に決まっている
なadj + に決まっている

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

夜も寝ないで勉強したのだから、合格するに決まっている。
Since you studied without even sleeping at night, i’m sure you’ll pass.
Yoru mo nenaide benkyou shita no dakara, goukaku suru ni kimatte iru.

一人で外国へ旅行するなんて、親に反対されるに決まっている。
I’m certain your parents aren’t gonna let you travel abroad alone.
Hitori de gaikoku e ryokou suru nante, oya ni hantai sareru ni kimatte iru.

あの選手は今まで誰にも負けたことがないから、優勝するに決まっていますよ。
Since that athlete has never lost to anyone, he’ll win the championship for sure.
Ano senshu wa ima made dare nimo maketa koto ga nai kara, yuushou suru ni kimatte imasu yo.

無罪になるに決まっている。
I’m sure they’re going to clear you.
Muzai ni naru ni kimatte iru.

同じ値段なら、質がいいほうがたくさん売れるに決まっている。
If the price is the same, the product with better quality will sell more for sure.
Onaji nedan nara, shitsu ga ii hou ga takusan ureru ni kimatte iru.

レオナルド・ダ・ヴィンチくらい聞いたことあるに決まってるだろ。
I’m sure you must have heard of leonardo da vinci.
Reonarudo da vinchi kurai kiita koto aru ni kimatteru daro.

あのチームが勝つに決まっています。
That team will win for sure.
Ano chiimu ga katsu ni kimatte imasu.

子供にそんなお菓子を見せたらほしがるに決まっている。
If you show kids those candies, they’ll want them for sure.
Kodomo ni sonna okashi o misetara hoshigaru ni kimatte iru.

そんなうまい話はうそにきまっていますよ。
That story is too good to be true. it must be a lie.
Sonna umai hanashi wa uso ni kimatte imasu yo.

アキラが戻って来たに決まっている。よっぽどてひどい言葉を考え付いて、それをいいに戻って来たに違いない。待たせてやれ。
Akira again most likely. he must have thought of something really nasty, and have come back again to say it. it can wait.
Akira ga modotte kita ni kimatte iru. yoppodo tehidoi kotoba o kangaetsuite, sore o ii ni modotte kita ni chigai nai. matasete yare.

橋のあたりと、国境に近い東街道は、きっと見張られているに決まっている。
The bridge and the east road near the borders will certainly be watched.
Hashi no atari to, kokkyou ni chikai higashi kaidou wa, kitto mihararete iru ni kimatte iru.

これ以上ひとりでやろうとするならば私は殺されるに決まっている。
If i continued to play a lone hand i would be killed.
Kore ijou hitori de yarou to suru naraba watashi wa korosareru ni kimatte iru.

あの人は私を愛しているに決まってる。なら、どうして愛を打ち明けないのかしら?
I know he loves me. why does he not tell me so?
Ano hito wa watashi o aishite iru ni kimatteru. nara, dou shite ai o uchiakenai no kashira.

変わる線を十分な本数引けば、どんな図形だって作れるに決まってる。
If you draw enough intersecting lines on a map, you’re bound to find all kinds of shapes.
Kawaru sen o juubun na honsuu hikeba, donna zukei datte tsukureru ni kimatteru.

結局屋根裏部屋へ帰らざるを得なかったのだ。あの男が夜じゅう見張っているにきまっていた。
In the end, i was forced to retreat to the attic again. that man was clearly on guard for the night.
Kekkyoku yaneurabeya e kaerazaru o enakatta no da. ano otoko ga yorujuu mihatte iru ni kimatte ita.

前者の方が正しいに決まってるじゃありませんか、そんなことが疑えますか?
The first alternative is obviously the correct one. can you doubt it?
Zensha no hou ga tadashii ni kimatteru ja arimasen ka, sonna koto ga utagaemasu ka.

むろん、分析のほうがやりがいがあるに決まっている。
Of course, doing the analysis is a more challenging job.
Muron, bunseki no hou ga yari gai ga aru ni kimatte iru.

わたしの友人たちはわたしがどこへ出かけたかちゃんと知ってますから、もしわたしが夕方までに帰らなければ探しに来るにきまってるんです。
My friends are perfectly well aware where i have gone, and if i have not returned by this evening, they will come in search of me.
Watashi no yuujintachi wa watashi ga doko e dekaketa ka chanto shittemasu kara, moshi watashi ga yuugata ni kaeranakereba sagashi ni kuru ni kimatterun desu.

あなたはその人の娘の雇い主なんですもの、あなたのことなら信用するに決まってるわ。
You’re her daughter’s employer, and she’ll have confidence in you.
Anata wa sono hito no musume no yatoinushi nan desu mono, anata no koto nara shinyou suru ni kimatteru wa.

わたし前にどこかであなたをおみかけしたような気がするんですの。でも思いちがいに決まってますわね。
I think i have seen you before somewhere. but i must be mistaken.
Watashi mae ni dokoka de anata o omikake shita you na ki ga surun desu no. demo omoichigai ni kimattemasu wa ne.

挙動不審の男というとき何を意味しているのか自分でもわかっていないにきまっている。
You don’t even know yourself what you mean by seeing a man behave suspiciously.
Kyodou fushin no otoko to iu toki nani o imi shite iru no ka jibun demo wakatte inai ni kimatte iru.

うまくいくわね。成功するに決まってるわ。
We will succeed. i know we will.
Umaku iku wa ne. seikou suru ni kimatteru wa.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 100 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – に決まっている (ni kimatte iru)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top