Bài 111 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Ni oujite

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 111 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – に応じて (ni oujite)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – に応じて (ni oujite)

Meaning: Depending on; in accordance with
Formation: Noun + に応じて/に応じた

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

予算に応じて、旅行のコースを決める。
We’ll plan our trip according to our funds.
Yosan ni oujite, ryokou no koosu o kimeru.

収入に応じて生活様式を変える。
I’ll change my lifestyle according to my income.
Shuunyuu ni oujite seikatsu youshiki o kaeru.

みんな自分の努力に応じて成績を得たと思います。
I think everyone received results according to their effort.
Minna jibun no doryoku ni oujite seiseki o eta to omoimasu.

この店では、買った量に応じて商品の値段が安くなります。
At this store, the more products you buy the cheaper the price.
Kono mise dewa, katta ryou ni oujite shouhin no nedan ga yasuku narimasu.

会社の変化に応じて様々な問題が生じてきた。
As the company changed, many problems occurred.
Kaisha no henka ni oujite samazama na mondai ga shoujite kita.

旅行のプランは、お客様のご希望に応じて変更できます。
The trip plan can be changed according to the customer’s wishes.
Ryokou no puran wa, okyaku sama no gokibou ni oujite henkou dekimasu.

ソフトは、必要に応じてダウンロードしてください。
Please download the software if necessary.
Sofuto wa, hitsuyou ni oujite daunroodo shite kudasai.

この数字は、次の集会の日付けと時間に応じて変化します。
The numbers will change to reflect the time and date of the next meeting.
Kono suuji wa, tsugi no shuukai no hizuke to jikan ni oujite kenka shimasu.

もし逮捕されても、組織は隊員との関係をいっさい否認する。それに逆らうような身のほど知らずの隊員はいない。組織には必要に応じて現実を作り替える恐ろしい力があることを、みな身をもって知っているからだ。
If an agent is captured, the organization will disavow all knowledge of the agent. agents know better than to press their luck with the organization, having witnessed firsthand its disturbing ability to manipulate reality into whatever suits its needs.
Moshi taiho sarete mo, soshiki wa taiin to no kankei o issai hi’nin suru. sore ni sakarau you na mi no hodo shirazu no taiin wa inai. soshiki ni wa hitsuyou ni oujite genjitsu o tsukurikaeru osoroshii chikara ga aru koto o, mina mi o motte shitte iru kara da.

私に言わせれば、スマート・パワーとはさまざまな状況に応じて、複数の道具の正しい組み合わせを選ぶことだ。
For me, smart power means choosing the right combination of tools for each situation.
Watashi ni iwasereba, sumaato pawaa to wa samazama na joukyou ni oujite, fukusuu no dougu no tadashii kumiawase o erabu koto da.

この傑作は、ある百万長者が親友への結婚祝いとして、居間に飾る絵を注文したのに応じて描かれた。
This masterpiece is the result of a commission from a millionaire who requested a painting to hang in his best friend’s living room as a wedding gift.
Kono kessaku wa, aru hyakuman chouja ga shin’yuu e no kekkon iwai toshite, ima ni kazaru e o chuumon shita no ni oujite kakareta.

私は競争会社から有能な人材を引き抜き、より高い給料を支払い、その手腕に応じてボーナスやさまざまな特権を与える。
I hire the best people from my competitors, pay them more than they are earning, and give them bonuses and incentives based on their performance.
Watashi wa kyousou kaisha kara yuunou na jinzai o hikinuki, yori takai kyuuryou o shiharai, sono shuwan ni oujite boonasu ya samazama na tokken o ataeru.

ほかの者たちには、それぞれの背丈に応じて、乗馬が提供されました。
For the rest horses were furnished according to their stature.
Hoka no monotachi ni wa, sorezore no setake ni oujite, jouba ga teikyou saremashita.

彼女はやるべき改革の実行に手を貸してくれ、生き過ぎにならないよう必要に応じて私を止め、事態の悪化を未然に防いでくれた。
She helped me implement the changes that needed to be made and jumped in to stop me from getting things wrong.
Kanojo wa yaru beki kaikaku no jikkou ni te o kashite kure, ikisugi ni naranai you hitsuyou ni oujite watashi o tome, jitai no akka o mizen ni fuseide kureta.

彼は大統領の求めに応じて、ホワイトハウスの首席補佐官となった。
He became the white house’s chief of staff at the president’s request.
Kare wa daitouryou no motome ni oujite, howaito hausu no shuseki hosakan to natta.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 111 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – に応じて (ni oujite)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top