Bài 166 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Ni tsuki

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 166 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – につき (ni tsuki)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – につき (ni tsuki)

Meaning: Due to; because of; per; each
Formation: Noun + につき

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

アルバイト料は昼は1時間につき800円ですが、深夜は1000円です。
Your part-time salary is 800 yen an hour during the day and 1000 at night.
Arubaito ryou wa hiru wa ichijikan ni tsuki happyakuen desu ga, shin’ya wa sen’en desu.

会議中につき中に入ってはいけない。
Since they’re having a meeting, you can’t come in.
Kaigichuu ni tsuki naka ni haitte wa ikenai.

水道代は一ヶ月につき4000円かかります。
Water bill cost per month is 4000 yen.
Suidoudai wa ikkagetsu ni tsuki yonsen’en kakarimasu.

昼休みにつき、事務所は2時まで休みです。
We’ll close until 2 o’clock due to lunch break.
Hiruyasumi ni tsuki, jimusho wa niji made yasumi desu.

この幼稚園は子供10人につき一人の先生が配置されている。
One teacher is in charge of 10 kids at this kindergarten.
Kono youchien wa kodomo juunin ni tsuki hitori no sensei ga haichi sarete iru.

雨につき、試合は延期いたします。
The match will be postponed due to the rain.
Ame ni tsuki, shiai wa enki itashimasu.

本日は祭日につき、休業させていただきます。
We’re closed because there’s a festival today.
Honjitsu wa saijitsu ni tsuki, kyuugyou sasete itadakimasu.

1970年のアメリカでは、男性の給与一ドルにつき女性の給与は59セントだった。
In 1970, american women were paid 59 cents for every dollar their male counterparts made.
Sen kyuuhyaku nanajuu nen no amerika dewa, dansei no kyuuyo ichi doru ni tsuki josei no kyuuyo wa gojuu kyuu sento datta.

同時に、あらゆる移行につきもののリスクもしっかり見据えなければならない。自由で公正な選挙は必要だが、十分ではない。
At the same time, we should be clear-eyed about the risks inherent in any transition. free and fair elections would be necessary, but not sufficient.
Douji ni, arayuru ikou ni tsuki mono no risuku mo shikkari misuenakereba naranai. jiyuu de kousei na senkyo wa hitsuyou da ga, juubun dewa nai.

次に彼は英帝国のこと、その存続の必要性、また英国が世界史にもたらした文明につき、賛辞をささげて私たちを驚かした。
He then astonished us by speaking with admiration of the british empire, of the necessity for its existence, and of the civilization that britan had brought into the world.
Tsugi ni kare wa eiteikoku no koto, sono sonzoku no hitsuyousei, mata igirisu ga sekaishi ni motarashita bunmei ni tsuki, sanji o sasagete watashitachi o odoroka shita.

政府を移すにつきブルターニュかボルドーかでさんざん迷ったあげく、妥協策としてツールが選ばれた。
As the government decided to move, it wavered between a choice of brittany and bordeaux, and then went to tours as a compromise.
Seifu o utsusu ni tsuki burutaanyu ka borudoo ka de sanzan mayotta ageku, dakyou saku to shite tsuuru ga erabareta.

これはアメリカ製ブラウニング機関銃で、遠隔操作に耐えるほど信頼度が高く、一分間につき1260発と速射性にもすぐれていた。
These were american browning machine-gunes, a weapon which had been chosen because it was reliable enough to be remotely controlled, while its rate of fire was high, 1260 rounds a minute.
Kore wa amerikasei burauningu kikanjuu de, enkaku sousa ni taeru hodo shinraido ga takaku, ippunkan ni tsuki sen nihyaku rokujuu hatsu to sokushasei ni mo sugurete ita.

日本がその隣国とよりよい関係を樹立し、その市場の発達につき助力するならば、情勢を全体的に緩和することができる。
If japan could establish better relations with her neighbor and help the latter to develop her market, it was possible that the whole situation might be eased.
Nihon ga sono ringoku to yori yoi kankei o juritsu shi, sono ichiba no hattatsu ni tsuki joryoku suru naraba, jousei o zentaiteki ni kanwa suru koto ga dekiru.

これらの方針につき合意に達した場合、イギリス政府はイギリス自治領と日本のあいだに同様の協定を結ぶことを斡旋するよう提議する。
It is suggested that if an agreement on these lines can be arrived at, the british government should use its good offices to obtain similar agreements between the british dominions and japan.
Korera no houshin ni tsuki goui ni tasshita baai, igirisu seifu wa igirisu jichiryou to nihon no aida ni douyou no kyoutei o musubu koto o assen suru you teigi suru.

自ら状況を把握するため、私は主要な省を訪ね、できるだけ多くの官僚たちに会い、彼らが重点政策にどのように取り組んでいるかを話し合うことに決めた。私は一つの省につき、ほぼ一日を費やした。
To see for myself, i decided to visit the main government departments to meet as many people as possible and discuss how they were tackling their priorities. i devoted most of a day to each department.
Mizukara joukyou o haaku suru tame, watashi wa shuyou na shou o tazune, dekiru dake ooku no kanryoutachi ni ai, karera ga juuten seisaku ni dono you ni torikunde iru ka o hanashiau koto ni kimeta. watashi wa hitotsu no shou ni tsuki, hobo ichinichi o tsuiyashita.

24日、彼は、「わが部隊が英軍に合流すべく着々と北上しつつあるときに、英軍は独断的に、海港めざして25マイルも退却してしまった」ことにつき、強い不満を述べた。
On the 24th, he bitterly complained about “the british army had carried, on its own initiative, a retreat of twenty-five miles towards the ports at a time.”
Nijuuyo nichi, kare wa, wagabutai ga eigun ni gouryuu subeku chakuchakuto hokujou shitsutsu aru toki ni, eigun wa dokudanteki ni, kaikou mezashite nijuugo mairu mo taikyaku shite shimatta koto ni tsuki, tsuyoi fuman o nobeta.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 166 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – につき (ni tsuki)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top