Bài 114 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – o nozoite

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 114 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – を除いて (o nozoite)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – を除いて (o nozoite)

Meaning: Except; with the exception of; excluding
Formation: Noun + を除いて(は)/を除けば

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

飛行機の乗客はわたしを除いて皆日本人だった。
All the passengers on the plane were japanese except me.
Hikouki no joukyaku wa watashi o nozoite minna nihonjin datta.

わたしは火曜日を除いてはいつでも空いています。
I’m free the whole week except tuesday.
Watashi wa kayoubi o nozoite wa itsu demo aite imasu.

田中さんを除いて、全員会議に出ました。
Everyone went to the meeting except tanaka.
Tanaka san o nozoite, zen’in kaigi ni demashita.

彼を除いてみんなが笑った。
Everyone was laughing – everyone except him.
Kare o nozoite minna ga waratta.

この仕事は楽だし、給料もいいし、通勤時間が長いことを除いては文句ない。
This job is easy and the salary is good. i have no complaints except that the working hours are too long.
Kono shigoto wa raku da shi, kyuuryou mo ii shi, tsuukin jikan ga nagai koto o nozoite wa monku nai.

今シーズンも北海道を除いてはインフルエンザが流行しています。
The whole country is suffering from influenza except hokkaido.
Kon shiizun mo hokkaidou o nozoite wa infuruenza ga ryuukou shite imasu.

うちの娘は食事の時を除いてずっと自分の部屋にいる。
My daughter stays in her room all day except mealtime.
Uchi no musume wa shokuji no toki o nozoite zutto jibun no heya ni iru.

日曜日を除いて、毎日働いている。
I work every day except sunday.
Nichiyoubi o nozoite, mainichi hataraite iru.

彼はあなたを待っています。なぜなら、彼はただ一つの旅を除いては、もう二度と長い旅はしないでしょうからね。
He awaits you, for he will not again make any long journey save one.
Kare wa anata o matte imasu. nazenara, kare wa tada hitotsu no tabi o nozoite wa, mou nido to nagai tabi wa shinai deshou kara ne.

彼らはその多くの時間をこの年老いた友と一緒に座って過ごした。彼は今では三度の食事の時を除いては、ほとんどの時間を自室で過ごしていた。
They sat much with their old friend, who spent most of his time now in his room, except at meals.
Karera wa sono ooku no jikan o kono toshioita tomo to issho ni suwatte sugoshita. kare wa ima dewa sando no shokuji no toki o nozoite wa, hotondo no jikan o jishitsu de sugoshite ita.

彼の言うことを信じてはいけない!彼はその声を除いてすべての力を失ってしまったのだ。
Do not believe him! he has lost all power save his voice.
Kare no iu koto o shinjite wa ikenai. kare wa sono koe o nozoite subete no chikara o ushinatte shimatta no da.

そういう瞬間はたちまち褪せていく。投票に必要な何分かを除けば、同僚議員もわたしもこの会議場で長時間を過ごすことはない。
But these moments fade quickly. except for the few minutes that it takes to vote, my colleagues and i don’t spend much time on the senate floor.
Sou iu shunkan wa tachimachi asete iku. touhyou ni hitsuyou na nanibun o nozokeba, douryou giin mo watashi mo kono kaigijou de choujikan o sugosu koto wa nai.

街は封鎖され、その日、上空にいたのは、哨戒中の空軍戦闘機を除けば我々だけだった。
The city was in lock-down, and we were the only ones in the sky that day, except for the air force fighters patrolling overhead.
Machi wa fuusa sare, sono hi, joukuu ni ita no wa, shoukaichuu no kuugun sentouki o nozokeba wareware dake datta.

大統領を除けば、彼ほどこの時期のアメリカ外交政策の意思決定に君臨した者はいなかった。
No non-president dominated american foreign policy decision-making in that period as he did.
Daitouryou o nozokeba, kare hodo kono jiki no amerika gaikou seisaku no ishi kettei ni kunrin shita mono wa inakatta.

注意してみれば、そのまわりには家畜がまったくいず、おそらく小さな庭を除けば耕作地がないのである。
On second look there were no animals around them and no cultivation except perhaps a small garden.
Chuui shite mireba, sono mawari ni wa kachiku ga mattaku izu, osoraku chiisa na niwa o nozokeba kousakuchi ga nai no de aru.

上院スポーツクラブに通う時間と、ほんのときたま友人と昼食や夕食を共にするときを除けば、火曜日から木曜日までの三日間は予測の可能な一連の仕事に費やされる。
Other than daily trips to the senate gym and the rare lunch or dinner with a friend, the next three days would be consumed by a predictable series of tasks.
Jouin supootsu kurabu ni kayou jikan to, hon no tokitama yuujin to chuushoku ya yuushoku o tomo ni suru toki o nozokeba, kayoubi kara mokuyoubi made no mikkakan wa yosoku no kanou na ichiren no shigoto ni tsuiyasareru.

アメリカにおける州兵のサイゴン版ともいうべき軍事組織で、特別任務をもつ師団に組み入れられた場合を除き、省長の支配下にあるいくつかの中隊と大隊から成っている。
It was a province-level force, the rough equivalent in saigon’s military structure of a state national guard in the united states, formed into companies and battalions under the control of the province chiefs except when assigned to the division for specific operations.
Amerika ni okeru shuuhei no saigonban tomo iu beki gunji soshiki de, tokubetsu ninmu o motsu shidan ni kumiirerareta baai o nozoki, shouchou no shihaika ni aru ikutsuka no chuutai to daitai kara natte iru.

[以外 (igai): with the exception of](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn- jlpt-n2-grammar-%e3%81%84%e3%81%8c%e3%81%84-igai/)
[はさておき (wa sateoki): setting aside](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn- jlpt-n1-grammar-%e3%81%af%e3%81%95%e3%81%a6%e3%81%8a%e3%81%8d-wa-sateoki/)
[はべつとして (wa betsu toshite): aside from](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn- jlpt-n2-grammar-%e3%81%af%e3%81%b9%e3%81%a4%e3%81%a8%e3%81%97%e3%81%a6-wa- betsu-toshite/)

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 114 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – を除いて (o nozoite)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top