Bài 134 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – sore nara

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 134 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – それなら (sore nara)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – それなら (sore nara)

Meaning: If that’s the case; if so
Formation: それなら + phrase

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

それなら、どうしたら見つかるんだ?
How are we supposed to find it then?
Sore nara, dou shitara mitsukarun da.

それなら、何が起きたのか説明せよ。
Explain, then, what happened.
Sore nara, nani ga okita no ka setsumei se yo.

それならいいわ、でも早くしてね。
Okay then, but be quick.
Sore nara ii wa, demo hayaku shite ne.

さて、それなら、ほかの手立てで探ってみるしかないということだ。
Well, then, i have no choice but to find out by other means.
Sate, sore nara, hoka no tedate de sagutte miru shikanai to iu koto da.

「道がすごく渋滞しているようだよ。」「それなら、電車で行こう。」
“the traffic looks bad.” “well then, let’s go by train.”
Michi ga sugoku juutai shite iru you da yo. sore nara, densha de ikou.

「本は好きだから買いたいけど、高いし、増え続けて邪魔だし…」「それなら、図書館で借りたらいいじゃないですか。」
“i want to buy books because i like them, but they’re expensive, they’ll increase and become a hindrance…” “well then, why don’t you borrow from the library?”
Hon wa suki dakara kaitai kedo, takai shi, fuetsuzukete jama da shi. sore nara, toshokan de karitara ii janai desu ka.

評論家は私の仕事について言いたいことを言う。それなら私も彼らの仕事について言いたいことを言ってもいいはずではないか。
Critics get to say what they want to about my work, so why shouldn’t i be able to say what i want to about theirs?
Hyouronka wa watashi no shigoto ni tsuite iitai koto o iu. sore nara watashi mo karera no shigoto ni tsuite iitai koto o itte mo ii hazu dewa nai ka.

あなたのお手紙によると、兄から侮辱を受けたということですが、それなら即刻話しあって、お二人には仲なおりをしていただかなければ、とこうわたし思いましたもんですから。
You wrote that you had been insulted by my brother; i think that this must be explained at once, and you must be reconciled.
Anata no otegami ni yoru to, ani kara bujoku o uketa to iu koto desu ga, sore nara sokkoku hanashi atte, ofutari ni wa naka naori o shite itadakanakereba, to kou watashi omoimashita mon desu kara.

しかし、待って下さいよ、それならどうしてあんな矛盾が生じたんですかね。
But excuse me, how do you explain this contradiction?
Shikashi, matte kudasai yo, sore nara dou shite anna mujun ga shoujitan desu ka ne.

ああ、なるほどそうでしたね?それなら、局面はあなたに有利なように展開するでしょうよ。
Oh, is that it? that makes a difference, perhaps.
Aa, naru hodo sou deshita ne. sore nara, kyokumen wa anata ni yuuri na you ni tenkai suru deshou yo.

それならなおのこと、あなたは、ご自分の地位を確かなものにしておおきにならなければいけませんわ、できるものなら。
Then there is all the more reason for you to legalize your position, if possible.
Sore nara nao no koto, anata wa, gojibun no chii o tashika na mono ni shite ooki ni naranakereba ikemasen wa, dekiru mono nara.

それならむしろ、研究なんかしないほうがいいじゃないか。
Well, then, it would be better not to study it.
Sore nara mushiro, kenkyuu nanka shinai hou ga ii janai ka.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 134 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – それなら (sore nara)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top