Bài 200 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Tokku ni

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 200 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – とっくに (tokku ni)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – とっくに (tokku ni)

Meaning: Already; long ago
Formation: とっくに + Verb

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

父は、普通ならとっくに引退している年齢だが、年をとっているわりには元気だ。
My father’s already old enough to retire, but he’s healthy for this age.
Chichi wa, futsuu nara tokku ni intai shite iru nenrei da ga, toshi o totte iru wari niwa genki da.

宝がどこにあるか、とっくに知っている。
I already know where the treasure is.
Takara ga doko ni aru ka, tokku ni shitte iru.

僕の声?とっくに聞こえてるよ。彼女の声が!
Hear me? they’ve already heard her!
Boku no koe. tokku ni kikoeteru yo. kanojo no koe ga.

前に持ってた携帯電話はとっくに失くした。
I lost my old cellphone ages ago.
Mae ni motteta keitai denwa wa tokku ni nakushita.

彼らはとっくに出かける準備ができていた。
They were ready to leave.
Karera wa tokku ni dekakeru junbi ga dekite ita.

彼女はとっくに眠っていた。
She was already asleep.
Kanojo wa tokku ni nemutte ita.

もしディスクが追跡可能だったら、警察はとっくに私たちの正確な居場所を特定してるはずよ。
If that disk were traceable, the police would be right on top of us.
Moshi disuku ga tsuiseki kanou dattara, keisatsu wa tokku ni watashitachi no seikaku na ibasho o tokutei shiteru hazu yo.

陰謀だ。私を罪におとすつもりでしょう?それも、とっくに電気椅子にかかっているのが当然のあのブタ野郎のために!
It is a conspiracy. you are going to frame me? all for a pig of a man who should have gone to the chair!
Inbou da. watashi o tsumi ni otosu tsumori deshou. sore mo, tokku ni denki isu ni kakatte iru no ga touzen no ano buta yarou no tame ni!

あの噂はすでに佐々木の手で大っぴらにくつがえされてしまい、もうとっくに町の者にも忘れ去られていた。
The rumor had been everywhere contradicted by sasaki, and was by then disbelieved by all the townspeople.
Ano uwasa wa sude ni sasaki no te de ooppira ni kutsugaesarete shimai, mou tokku ni machi no mono ni mo wasuresararete ita.

もうとっくに解決していなければならないこの事件が、もう三ヶ月もだらだらとつづいている。
This case, which ought to have been arranged long ago, has been dragging on for three months past.
Mou tokku ni kaiketsu shite inakereba naranai kono jiken ga, mou sankagetsu mo daradara to tsuzuite iru.

彼はそんな問題については、一度もはっきりと考えてみたことはなく、ただ漠然と、妻はもうとっくに彼の不実を感づいているのだが、見て見ぬふりをしているのだろうくらいに想像していたのだった。
He had never clearly thought out the subject, but he had vaguely conceived that his wife must long ago have suspected him of being unfaithful to her, and shut her eyes to the fact.
Kare wa sonna mondai ni tsuite wa, ichido mo hakkiri to kangaete mita koto wa naku, tada bakuzento, tsuma wa mou tokku ni kare no fujitsu o kanzuite iru no da ga, mite minu furi o shite iru no darou kurai ni souzou shite ita no datta.

もしひょっとして知っているのに、おれの寝ている間じゅう空っとぼけていらだたせておいて、そこへいきなり来て、もうとっくになにもかもばれてしまっていたんだ…なんて言いだしたらどうしよう?
What if they know it, mocking me while i am laid up, and then they will come in and tell me that it’s been discovered long ago?
Moshi hyotto shite shitte iru no ni, ore no nete iru aidajuu iradatasete oite, soko e ikinari kite, mou tokku ni nanimo kamo barete shimatte itan da nante iidashitara dou shiyou.

最後のベビーブーマー世代はとっくにこの世を去り、アメリカの人口構成は本来のピラミッド型に近づく。ロボット工学の進歩により、移民階層そのものが必要なくなるのである。
The last boomers will be gone and buried, and america’s demographic structure will look more like a pyramid—which is what it should look like. advances in robotics will eliminate the need for an entire segment of immigrants.
Saigo no bebiibuumaa sedai wa tokku ni kono yo o sari, amerika no jinkou kousei wa honrai no piramiddo gata ni chikazuku. robotto kougaku no shinpo ni yori, imin kaisou sono mono ga hitsuyou nakunaru no de aru.

大恐慌と戦争という二つの超大事件のおかげで、通常の時代なら政治的命運はとっくに衰えかけたはずの時期からずっと後まで政界を牛耳りつづけることができた。
The combination of two transcending events—depression and war—had meant he could extend his remarkable hold on the political scene long after the moment when, in normal political times, his fortunes would certainly have begun to ebb.
Daikyoukou to sensou to iu futatsu no chou daijiken no okage de, tsuujou no jidai nara seijiteki meiun wa tokku ni otoroekaketa hazu no jiki kara zutto ato made seikai o gyuujiri tsuzukeru koto ga dekita.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 200 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – とっくに (tokku ni)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top