Bài 06 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – yagate

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 06 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – やがて (yagate)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – やがて (yagate)

Meaning: Before long; soon; almost; eventually
Formation: やがて + phrase

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

やがて別れがくるのだから、それまで仲良く暮らそう。
Since we’ll eventually part ways anyway, let’s live together peacefully.
Yagate wakare ga kuru no dakara, sore made nakayoku kurasou.

彼女が写真を一瞬睨みつけたが、やがて勢いよく立ち上がった。
She glared for a moment at the pictures then leapt to her feet.
Kanojo ga shashin o isshun niramitsuketa ga, yagate ikioi yoku tachiagatta.

誰も動かなかった。やがて何人かが悲鳴を上げた。
Nobody moved. then several people screamed.
Daremo ugokanakatta. yagate nannin ka ga himei o ageta.

彼は一瞬ちょっと不安そうな顔をしたが、やがて口を開いた。「後で食べるよ。」
He looked slightly disconcerted for a moment, then said, “i’ll eat later.”
Kare wa isshun chotto fuan sou na kao o shita ga, yagate kuchi o hiraita.

彼が群れの中から息を切らして現れた。
Seconds later he emerged panting from the crowd.
Kare ga mure no naka kara iki o kirashite arawareta.

やがて六時過ぎになると、三人の男の子は出かける用意ができた。
Soon after six o’clock the three boys were ready to start.
Yagate rokuji sugi ni naru to, sannin no otoko no ko wa dekakeru youi ga dekita.

道はちょっと下りになり、それからまた上り坂となって、やがて急な山腹の麓に着いた。
The path dipped, and then again began to climb upwards, leading us at last to the foot of the steep hillside.
Michi wa chotto kudari ni nari, sore kara mata noborizaka to natte, yagate kyuu na sanpuku no fumoto ni tsuita.

あなたはジャーナリストとして仕事を始め、やがてある時点で、ずっと幅広い、大きな行動主義へと移行していきました。
You started working as a journalist, and then at some point, you segued into a much broader, larger activism.
Anata wa jaanarisuto toshite shigoto o hajime, yagate aru jiten de, zutto habahiroi, ooki na koudou shugi e to ikou shite ikimashita.

僕はその箱を書斎の壁の金庫に入れ、やがてすっかり忘れてしまっていた。
I locked that box in my library’s wall safe and eventually forgot all about it.
Boku wa sono hako o shosai no kabe no kinko ni ire, yagate sukkari wasurete shimatte ita.

やがて招待状が続々発想され始めると、村の郵便局は動きがとれなくなった。
Before long the invitations began pouring out, and the post office was blocked.
Yagate shoutaijou ga zokuzoku hassou sarehajimeru to, mura no yuubinkyoku wa ugoki ga torenaku natta.

ジェット機は広大な成田空港のどこかにある自家用機用ターミナルへ滑走していき、やがて停止した。
The jet taxied to a private terminal somewhere in the vast expanse of narita airport and came to a stop.
Jettoki wa koudai na narita kuukou no dokoka ni aru jikayoukiyou taaminaru e kassou shite iki, yagate teishi shita.

やがて私たちは、汚れをきれいに洗い落とし、さっぱりして、テーブルにつきました。
Before long, washed and refreshed, we were seated at the table.
Yagate watashitachi wa, yogore o kirei ni araiotoshi, sappari shite, teeburu ni tsukimashita.

わたしは、山のふもとをとりまくようにして、やがて山あいの峡谷に消えている白い道に目をやった。
I traced the white road winding round the base of one mountain, and vanishing in a gorge between two.
Watashi wa, yama no fumoto o torimaku you ni shite, yagate yamaai no kyoukoku ni kiete iru shiroi michi ni me o yatta.

現代科学が古代の人々の知恵を真摯に学ぼうとする日がやがて来るだろう。
There will come a day when modern science begins in earnest to study the wisdom of the ancients.
Gendai kagaku ga kodai no hitobito no chie o shinshi ni manabou to suru hi ga yagate kuru darou.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 06 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – やがて (yagate)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top