Bài 16 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Zu ni sumu / nakute sumu

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 16 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – ずに済む / なくて済む (zu ni sumu / nakute sumu)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – ずに済む / なくて済む (zu ni sumu / nakute sumu)

Meaning: Get by without doing…
Formation:

Verb-ないform (ーない) + ずに済む/ないで済む/なくて済む (zu ni sumu/naide sumu/nakute sumu)
Exception: する => せずにすむ

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

友達が余っていたコンサートの券を一枚くれた。それで、わたしは券を買わずにすんだ。
My friend gave me his extra ticket so i didn’t need to buy one.
Tomodachi ga amatte ita konsaato no ken o ichimai kureta. sore de watashi wa ken o kawazuni sunda.

彼の庇護で、僕は監獄に入らずにすんだ。
His protection kept me out of jail.
Kare no higo de, boku wa kangoku ni hairazu ni sunda.

隣の家の窓ガラスを割ってしまったが、「すみません」と謝ったらお金を払わずにすんだ。
I broke the house next door’s glasses, but i didn’t have to pay money after apologizing.
Tonari no ie no mado garasu o watte shimatta ga, sumimasen to ayamattara okane o harawazu ni sunda.

おしおきを受けずにすんでほっとした。
To my great relief, i got by without being punished.
Oshioki o ukezu ni sunde hotto shita.

黙っててくれたら捕まらずにすむよ。
We won’t get caught if you don’t give us away.
Damatte te kuretara tsukamarazu ni sumu yo.

まさか飛び越すわけにもいかず、渡ろうとすれば、どうしたって水に濡れ、ひっかき傷だらけ、泥だらけにならずにはすまない。
We cannot jump over it, nor indeed get across it at all without getting wet, scratched, and muddy.
Masaka tobikosu wake ni mo ikazu, watarou to sureba, dou shitatte mizu ni nure, hikkaki kizu darake, doro darake ni narazu ni wa sumanai.

私は最小限の付け値でこのビルに入札し、落札した。結局、三年前にかかった建築費の半分の二千万円足らずしか支払わずにすんだ。
I put in a very minimal bid for this building and it was accepted. i ended up paying less than twenty million yen for a job which had cost twice that much to build just three years earlier.
Watashi wa saishougen no tsukene de kono biru ni nyuusatsu shi, rakusatsu shita. kekkyoku, sannen mae ni kakatta kenchikuhi no hanbun no nisenman’en tarazu shika shiharawazu ni sunda.

あなたはふたたび生きて帰れたのだ、深い水の中からね。溺れ死なずにすんだんだから、服をなくしたことぐらいなんでもない。
You’ve found yourselves alive again, out of the deep water. clothes are but little loss, if you escape from drowning.
Anata wa futatabi ikite kaereta no da, fukai mizu no naka kara ne. oborejinazu ni sundan dakara, fuku o nakushita koto gurai nan demo nai.

去年から私は運送屋のアルバイトを始めた。仕事は思っていたよりきつかったが、忙しく体を動かしているあいだは自分の中の空洞を意識せずにすんだ。
I started to work at a delivery company since last year. the job was tougher than i thought, but as long as i kept my body moving i could forget about the emptiness inside.
Kyonen kara watashi wa unsouya no arubaito o hajimeta. shigoto wa omotte ita yori kitsukatta ga, isogashiku karada o ugokashite iru aida wa jibun no naka no kuudou o ishiki sezu ni sunda.

計画に必要な土地や権利はすべて手に入れたし、取引のこともまだ外部に知られずにすんでいた。
I’d pieced together everything i needed, and i’d managed to keep the deal completely secret.
Keikaku ni hitsuyou na tochi ya kenri wa subete te ni ireta shi, torihiki no koto mo mada gaibu ni shirarezu ni sunde ita.

敷地を安く手に入れられたことの利点の一つは、テナントの賃貸料が安くてすむことだ。
One advantage of my low land cost is that i will be able to charge more reasonable rents to tenants.
Shikichi o yasuku te ni irerareta koto no riten no hitotsu wa, tenanto no chintairyou ga yasukute sumu koto da.

この取引に加わらなかったおかげで私は三千万円と友情を失わずにすんだ。
Because i didn’t take the deal, i saved thirty million yen and the two of us have remained friends.
Kono torihiki ni kuwawaranakatta okage de watashi wa sanzenman’en to yuujou o ushinawazu ni sunda.

あなたはあわやどえらいごたごたに巻き込まれんばかりでおったのじゃが、それ以上深くはまりこまないですんだと聞いて、わしもただうれしいわい。
You have been on the edge of very great troubles, and i am only glad to hear that you have not been deeper in.
Anata wa awaya doerai gotagota ni makikomaren bakari de otta no ja ga, sore ijou fukaku hamarikomanaide sunda to kiite, washi mo tada ureshii wai.

ここへ来るのがもうすこし早かったら、と思いますよ。こんなに出血しなくてもすんだでしょうから。
I wish i could have got here sooner. he would not have bled so much.
Koko e kuru no ga mou sukoshi hayakattara, to omoimasu yo. konna ni shukketsu shinakute mo sunda deshou kara.

若いうちに死ねば、つらい目に会わなくてもすむわ。
By dying young, i shall escape great sufferings.
Wakai uchi ni shineba, tsurai me ni awanakute mo sumu wa.

[ずに (zuni): without doing](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn- jlpt-n3-grammar-%e3%81%9a%e3%81%ab-zuni/)
[ずにはいられない (zu ni wa irarenai): can’t help but feel](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn- jlpt-n3-grammar-%e3%81%9a%e3%81%ab%e3%81%af%e3%81%84%e3%82%89%e3%82%8c%e3%81%aa%e3%81%84-zuniwa- irarenai/)
[ずにはおかない (zu niwa okanai): will definitely do something](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn- jlpt-n1-grammar-%e3%81%aa%e3%81%84%e3%81%a7%e3%81%af%e3%81%8a%e3%81%8b%e3%81%aa%e3%81%84%e3%81%9a%e3%81%ab%e3%81%af%e3%81%8a%e3%81%8b%e3%81%aa%e3%81%84-nai- dewa-okanaizu-niwa-okanai/)

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 16 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – ずに済む / なくて済む (zu ni sumu / nakute sumu)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top