Bài 76 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – かな (kana)

Chào các bạn,

Hôm nay, chúng ta sẽ học: Bài 76 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – かな (kana)

Đây là một trong những ngữ pháp thường xuất hiện trong các đề thi JLPT N4.

Các bạn hãy theo dõi thật kỹ nhé, bởi vì trong bài học có giải thích và các câu ví dụ đi kèm nữa đấy.

Chú ý: bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT
Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – かな (kana)

Meaning: I wonder, should i?, is it?, i wish that (with a negative), i hope that
Formation:

Sentence + かな

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

本当に正直に話していいかな?
You really want me to tell the truth?
Hontou ni shoujiki ni hanashite ii kana.

そんなに結婚を嫌うんなら、どうしてご自分は結婚したのかな。
If she dislikes marriage so much, why did she ever marry herself?
Sonna ni kekkon o kiraun nara, doushite gojibun wa kekkon shita no kana.

どうやって電子地図なしで切り抜けてきたのかな、と思うよ。
I’m wondering how i managed to survive without electronic maps.
Dou yatte denshi chizu nashi de kirinukete kita no kana, to omou yo.

もしもう三年大学に行って博士号をとりたいと言ったら、パパはなんて言うかな。
How do you think dad would feel if i told him i wanted to stay school in for another three years to get my phd?
Moshi mou sannen daigaku ni itte hakasegou o toritai to ittara, papa wa nan te iu kana.

家に帰って寝たほうがいいじゃないかな。
Shouldn’t you go home and get some sleep?
Ie ni kaette neta hou ga ii janai kana.

家庭的というのは、家族を持つという現実的な条件よりも、それにふさわしい世界観を持つ人間のことじゃないかな。
I think that being a family man is more about having the proper worldview than the actual condition of having a family.
Kateiteki to iu no wa, kazoku o motsu to iu genjitsuteki na jouken yorimo, sore ni fusawashii sekaiken o motsu ningen no koto janai kana.

わたしは他にも誰か誘ったかな?酔っぱらってるときはよくこんなことをやるものだ。
Have i invited anyone else? one does these things in moments of expansion.
Watashi wa hoka ni mo dareka sasotta kana. yopparatteru toki wa yoku konna koto o yaru mono da.

旅は、見るというより経験すること、なのかな…
Traveling has less to do with seeing things than experiencing them…
Tabi wa, miru to iu yori keiken suru koto, na no kana.

やっぱりこれは今日やったほうがいいかな、それとも明日でもいいかな。
Would i rather do this today or tomorrow?
Yappari kore wa kyou yatta hou ga ii kana, soretomo ashita demo ii kana.

あなたはわたしといっしょに旅行するのはいやなのかな?
You wouldn’t like me to come with you, would you?
Anata wa watashi to issho ni ryokou suru no wa iya na no kana.

このチョコバー、食べちゃおうかな?
Do i want to eat this candy bar now?
Kono chokobaa, tabechaou kana.

織田、私のオフィスまで来てもらえるかな?
Oda, can you come over to my office?
Oda, watashi no ofisu made kite moraeru kana.

あなたはルームシェアしたことがあるかな?
Have you ever shared a room?
Anata wa ruumushea shita koto ga aru kana.

icon đăng ký học thử 2

Như vậy chúng ta đã kết thúc bài học hôm nay rồi.

Mình hy vọng bài học này sẽ giúp bạn học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – かな (kana) một cách nhanh chóng và sử dụng thành thạo.

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N4 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp JLPT N4

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top