Bài 57 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – なさる (nasaru)

Chào các bạn,

Hôm nay, chúng ta sẽ học: Bài 57 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – なさる (nasaru)

Đây là một trong những ngữ pháp thường xuất hiện trong các đề thi JLPT N4.

Các bạn hãy theo dõi thật kỹ nhé, bởi vì trong bài học có giải thích và các câu ví dụ đi kèm nữa đấy.

Chú ý: bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT
Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – なさる (nasaru)

Meaning: To do (the polite form of する)
Formation:

する => なさる

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

お飲み物は何になさいますか?
What would you like to drink?
Onomimono wa nani ni nasaimasu ka.

田中さん、土曜日のパーティーに出席なさいますか。
Tanaka, will you go to the party on saturday?
Tanaka san, doyoubi no paatii ni shusseki nasaimasu ka.

あなたのおかあさまが、わたしに書類を直送なさいました。
Your mother sent me the documents directly.
Anata no okaasama ga, watashi ni shorui o chokusou nasaimashita.

今年の夏休みはどうなさるおつもりですか。
What will you do this summer holiday?
Kotoshi no natsuyasumi wa dou nasaru otsumori desu ka.

それからどうなさいました?
What happened after that?
Sore kara dou nasaimashita.

いつご結婚なさいますか。
When are you getting married?
Itsu gokekkon nasaimasu ka.

どうかなさいましたか?
Is there something wrong?
Dou ka nasaimashita ka.

映画撮影であなたが家を留守になさるとき、お子さんたちはどう言っていますか?
What do your kids say when you’re away doing movies?
Eiga satsuei de anata ga ie o rusu ni nasaru toki, okosantachi wa dou itte imasu ka.

ついには家族の反対を押し切って結婚なさったんでしたな。
So you married her at last, despite being opposed by her family.
Tsuini wa kazoku no hantai o oshikitte kekkon nasattan deshita na.

お気になさらないでください。彼は普段から無口なので…
Please don’t mind him, he usually doesn’t talk much…
Oki ni nasaranaide kudasai. kare wa fudan kara mukuchi na node.

森村さんは全財産を病院に寄付なさったんです。
Mr. morimura gave all his fortune to the hospitals.
Morimurasan wa zenzaisan o byouin ni kifu nasattan desu.

ご本人だと気付かれるのにはきっとうんざりなさってるでしょう。
I know you probably get tired of being recognized.
Gohonnin da to kizukareru noni wa kitto unzari nasatteru deshou.

その損を私のせいになさろうとするんですか。
Are you blaming me for this loss?
Sono son o watashi no sei ni nasarou to surun desu ka.

お父様がわたしのもとへ来られたのは、信用なさっているからです。
Your father came to me because he trusts me.
Otousama ga watashi no moto e korareta no wa, shinyou nasatte iru kara desu.

ここにおいでの皆さんも、あなたのなさっていることすべてに、そしてあなたが外に向けて作家活動と発言を続けていらっしゃることに心から感謝しているでしょう。
I know everyone here is very grateful for all that you do and that you continue to write and speak publicly.
Koko ni oide no minasan mo, anata no nasatte iru koto subete ni, soshite anata ga soto ni mukete sakka katsudou o tsuzukete irassharu koto ni kokoro kara kansha shite iru deshou.

今は本当の王もおられるんだし、王はすぐに道を全部ちゃんと安全なものになさるでしょうからね。
There is a real king now and he will soon put the roads in order.
Ima wa hontou no ou mo orarerun da shi, ou wa sugu ni michi o zenbu chanto anzen na mono ni nasaru deshou kara ne.

生徒さんは期待なさったとおりに熱心でしたか?
Did you find your scholars as attentive as you expected?
Seitosan wa kitai nasatta toori ni nesshin deshita ka.

お顔の色がすぐれませんこと! 徹夜でお仕事をなさったんですか。
How pale you are! have you been working all night?
Okao no iro ga suguremasen koto. tetsuya de oshigoto o nasattan desu ka.

なぜわざわざわたしに警告なんかなさるの?
Why do you take the trouble to warn me?
Naze wazawaza watashi ni keikoku nanka nasaru no.

あまり期待なさらないでくださいよ。
Please do not expect too much.
Amari kitai nasaranaide kudasai yo.

どうぞ、お好きなようになさってください。
Please, do as you please.
Douzo, osuki na you ni nasatte kudasai.

icon đăng ký học thử 2

Như vậy chúng ta đã kết thúc bài học hôm nay rồi.

Mình hy vọng bài học này sẽ giúp bạn học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – なさる (nasaru) một cách nhanh chóng và sử dụng thành thạo.

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N4 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp JLPT N4

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top