Bài 46 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – お~になる (o~ni naru)

Chào các bạn,

Hôm nay, chúng ta sẽ học: Bài 46 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – お~になる (o~ni naru)

Đây là một trong những ngữ pháp thường xuất hiện trong các đề thi JLPT N4.

Các bạn hãy theo dõi thật kỹ nhé, bởi vì trong bài học có giải thích và các câu ví dụ đi kèm nữa đấy.

Chú ý: bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT
Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – お~になる (o~ni naru)

Meaning: To do something (honorific)
Formation:

お + Verb-ますstem + になる

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

小林先生はもうお帰りになりました。
Teacher kobayashi already went home.
Kobayashi sensei wa mou okaeri ni narimashita.

今日の新聞をお読みになりましたか。
Have you read today’s newspaper?
Kyou no shinbun o oyomi ni narimashita ka.

乗車券をお求めになるかたは、どうぞこちらへ。
Those who want to buy passenger ticket please go this way.
Joushaken o omotome ni naru kata wa, douzo kochira e.

お母さんはいつお帰りになりますか。
When will your mother return?
Okaasan wa itsu okaeri ni narimasu ka.

お電話でご注文になれば、すぐお届けいたします。
If you order via the phone, we’ll send it right away.
Odenwa de gochuumon ni nareba, sugu otodoke itashimasu.

あなたはまだ七日間はベッドからお起きになってはいけません。
You should not have risen from your bed for seven days yet.
Anata wa mada nanokakan wa beddo kara ooki ni natte wa ikemasen.

だんなさまが、事故にお会いになりました。
Master has had an accident.
Dannasama ga, jiko ni oai ni narimashita.

そんなに早口にしゃべられても、おわかりになりますか?
Can you understand him when he runs on so fast?
Sonna ni hayakuchi ni shaberarete mo, owakari ni narimasu ka.

いつ招待状をお出しになりますか。
When will you send your invitations?
Itsu shoutaijou o odashi ni narimasu ka.

失礼いたします、お呼びになりましたでしょうか。
I beg your parden. did you call out?
Shitsurei itashimasu, oyobi ni narimashita deshou ka.

あなたはこの文章をお読みになりましたか?お気に入りましたか、どうです?
Did you read it? it’s curious, isn’t it?
Anata wa kono bunshou o oyomi ni narimashita ka. oki ni irimashita ka, dou desu.

これが盗まれた最初の晩には、うちの庭のどこか、石の下に、隠されていたらしいんですが、あなたはどうお思いになります?
I think that the night after its disappearance it was buried under a stone in the garden. what do you think of that?
Kore ga nusumareta saisho no ban ni wa, uchi no niwa no doko ka, ishi no shita ni, kakusarete ita rashiin desu ga, anata wa dou oomoi ni narimasu.

あの方はひどい傷をお受けになったのですが、今はふたたび回復の道を歩まれ始めました。
He was sorely hurt, but is now set again on the way to health.
Ano kata wa hidoi kizu o ouke ni natta no desu ga, ima wa futatabi kaifuku no michi o ayumare hajimemashita.

リー氏から、あなたが何か情報を得たいとお思いになっているので、そのことについて私がお役に立つかも知れないと申してよこしました。
Lee tells me that you want some information and that i may be useful to you in the matter.
Riishi kara, anata ga nanika jouhou o etai to oomoi ni natte iru node, sono koto ni tsuite watashi ga oyaku ni tatsu kamoshirenai to moushite yokoshimashita.

こんなことはあなたにはよくおわかりにならないんじゃないかと思いますがね、まあできるだけわかりやすく説明してみましょうね。
I do not suppose you understand much of these matters. i will try to explain as clearly as i can.
Konna koto wa anata ni wa yoku owakari ni naranain janai ka to omoimasu ga ne, maa dekiru dake wakariyasuku setsumei shite mimashou ne.

icon đăng ký học thử 2

Như vậy chúng ta đã kết thúc bài học hôm nay rồi.

Mình hy vọng bài học này sẽ giúp bạn học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – お~になる (o~ni naru) một cách nhanh chóng và sử dụng thành thạo.

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N4 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp JLPT N4

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top