Bài 68 – Ngữ pháp JLPT N3 – 気味 (gimi)

Các bạn học ngữ pháp JLPT N3 tiếng Nhật sẽ cần hệ thống đầy đủ và chuyên sâu kiến thức trước kỳ thi để đạt điểm cao.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 68 – Ngữ pháp JLPT N3 – 気味 (gimi)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn và dễ dàng tiếp thu hơn. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Dạy ngữ pháp JLPT N3 trong khóa luyện thi JLPT tiếng Nhật
Dạy ngữ pháp JLPT N3 trong khóa luyện thi JLPT tiếng Nhật

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N3 – 気味 (gimi)

Meaning: like, -looking
Formation: 

Verb-ますstem + 気味
Noun + 気味

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

2時間も字を打ったので、ちょっと疲れ気味です。
I typed non-stop for 2 hours so i’m a little tired.
Nijikan mo ji o utta node, chotto tsukaregimi desu.

新入社員は緊張気味の顔をしていた。
The new employees looked nervous.
Shinnyuu shain wa kinchou gimi no kao o shiteita.

残業続きで疲れ気味だ。
I’ve been feeling tired because of continuous overtime work.
Zangyou tsuzuki de tsukare gimi da.

今日はどうも風邪気味で、頭が痛い。
Today i caught a cold so i have a headache.
Kyou wa doumo kazegimi de, atama ga itai.

生活が不規則で睡眠不足気味だ。
I’m lack of sleep because i’ve been keeping irregular hours.
Seikatsu ga fukisoku de suimin busoku gimi da.

最近太り気味なので、夕食を抜くことにした。
Since i’m getting fat, i decided to skip dinner.
Saikin futori gimi nanode, yuushoku o nuku koto ni shita.

初めての演説なので、彼は少し緊張気味だ。
Since it’s his time giving a speech, he’s a little nervous.
Hajimete no enzetsu na node, kare wa sukoshi kinchou gimi da.

橋本は緊張気味に咳払いをした。
Hashimoto cleared his throat, sounding uneasy.
Hashimoto wa kinchou gimi ni sekibarai o shita.

東京の不動産市場は過熱気味で価格が非常に高い。
The real estate market in tokyo is very hot and the prices are very high.
Toukyou no fudousan shijou wa kanetsu gimi de kakaku ga hijou ni takai.

アヤコは、顔は紫色で、日に焼けて、過労気味なのだ。
Ayako looks purple, weather-beaten, and over-worked.
Ayako wa, kao wa murasakiiro de, hi ni yakete, karougimi na no da.

彼女は寝不足のせいか、ちょっぴり疲れ気味でご機嫌ななめの様子だ。
She seems a little tired and cranky from lack of sleep.
Kanojo wa nebusoku no sei ka, choppiri tsukaregimi de gokigen naname no yousu da.

当時の朝鮮人は自分たちのことを「鯨に挟まれたエビ」、すなわち二大国の角逐のはざまでつぶされる存在だ、と自嘲気味に形容した。
Koreans at the time described themselves with a self-deprecating expression, saying they were “shrimp among whales,” crushed between the rivalries of the superpowers.
Touji no chousenjin wa jibuntachi no koto o kujira ni hasamareta ebi, sunawachi ni taikoku no kakuchiku no hazama de tsubusareru sonzai da, to jichougimi ni keiyou shita.

少女は興奮気味に先生たちを従えて、そう遠くない自分のアパートへ案内した。
The little girl excitedly steered her teachers toward her apartment a few blocks away.
Shoujo wa koufungimi ni senseitachi o shitagaete, sou tookunai jibun no apaato e annai shita.

わたしは自分にほほ笑みかけて子供らしく快活に自分を見つめている、痩せ気味ではあるが愛くるしい少女の顔をつくづくと眺めた。
I could distinguish the child’s thin but pretty little face, looking at me with a bright childish smile.
Watashi wa jibun ni hohoemikakete kodomo rashiku kaikatsu ni jibun o mitsumete iru, yasegimi dewa aru ga aikurushii shoujo no kao o tsukuzuku to nagameta.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 68 – Ngữ pháp JLPT N3 – 気味 (gimi)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N3 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N3

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top