Bài 112 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Mono o

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 112 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – ものを (mono o)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – ものを (mono o)

– Meaning: I wish; if only; although; even though

– Formation:

Verb-casual + ものを
Adj + ものを

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

一言声をかけてくれれば手伝ったものを。
If only you had call out to me, i would have helped you.
Hitokoto goe o kakete kurereba tetsudatta mono o.

よせばいいものを、彼は社長に文句を言った。そのため首になった。
If only he had let it go. he complained to the president and got fired.
Yoseba ii mono o, kare wa shachou ni monku o itta. sono tame kubi ni natta.

黙っていればいいものを、つい余計なことを言ってしまった。
If only i had kept my mouth shut. i said unnecessary things.
Damatte ireba ii mono o, tsui yokei na koto o itte shimatta.

わたしに連絡してくれれば、迎えに行ってあげたものを。
If only you had contacted me, i would have come to pick you up.
Watashi ni renraku shite kurereba mukae ni itte ageta mono o.

ヘルスチェックを受けていればすぐに治ったものを。
If you had your health checked you would have been cured.
Kensa o ukete ireba sugu ni naotta mono o.

やればできるものを、どうしてやらないんですか。
You can do it if you try, so why don’t you?
Yareba dekiru mono o, doushite yaranain desu ka.

あなたがお金にこまっていると知っていれば、何とか力になったものを。
If i had known you had money problems, i would have helped you.
Anata ga okane ni komatte iru to shitte ireba, nantoka chikara ni natta mono o.

それに少々飽きてもきました。さっさと話を止めて、乾杯をさせてくれればよさそうなものを。
We were getting bored. why couldn’t he stop talking and let us drink his health?
Sore ni shoushou akite mo kimashita. sassato hanashi o tomete, kanpai o sasete kurereba yosasou na mono o.

母さんならどんな問題にも答えを出せるだろう。悩みなら母さんに相談すればいいものを。
Mom knows all the answers. i should have taken my troubles to her.
Kaasan nara donna mondai ni mo kotae o daseru darou. nayami nara kaasan ni soudan sureba ii mono o.

鳥よ、お前の翼が羨ましい。翼があれば、俺も上昇気流に乗って飛べようものを。
I wish i had wings like you birds. i’ll spread them and fly on the thermals.
Tori yo, omae no tsubasa ga urayamashii. tsubasa ga areba, ore mo joushou kiryuu ni notte tobeyou mono o.

うちの主人が生きてさえいれば、あんな男は始末をつけたものを。お聞きなさい。この先二度とあのろくでなしに屋敷の敷居をまたがせてはなりません!
If my husband were only alive, he’d tend to him! you listen to me. you mustn’t ever let that scamp come into your house again!
Uchi no shujin ga ikite sae ireba, anna otoko wa shimatsu o tsuketa mono o. okiki nasai. kono saki nidoto ano rokudenashi ni yashiki no shikii o matagasete wa narimasen.

あなたが狙っているのがトモキだと分かっていたら、わたしは家でゆっくりしていたものを。
If i had known it was tomoki you were after, i would have stayed home where i belong.
Anata ga neratte iru no ga tomoki da to wakatte itara, watashi wa ie de yukkuri shite ita mono o.

せめて、僕にだけは、知らせに来てくれてもよかりそうなものを。
I think you might have come and told me.
Semete, boku ni dake wa, shirase ni kite kurete mo yokarisou na mono o.

フェアにやっておけばよかったものを。
You should have played straight with me.
Fea ni yatte okeba yokatta mono o.

本心でないにせよ、「会いたかったよ」ぐらい言ってもよさそうなものを。
Should have said “i’ve missed you,” even if you didn’t mean it.
Honshin denai ni seyo, aitakatta yo gurai itte mo yosasou na mono o.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 112 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – ものを (mono o)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top