Bài 24- Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Ikinari

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 24 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – いきなり (ikinari)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – いきなり (ikinari)

Meaning: Suddenly; all of a sudden
Formation: いきなり + action

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

彼はいきなり向こうをむいて、立ち去った。
He turned abruptly and walked away.
Kare wa ikinari mukou o muite, tachisatta.

ジェーンはいきなり、ベッドの上に座りなおした。
Jane suddenly sat up on the bed.
Jen wa ikinari, beddo no ue ni suwarinaoshita.

ほんとうの事故だったんです。彼女はいきなり飛び出してきたんです。
I was a pure accident. she rushed out all of a sudden.
Hontou no jiko dattan desu. kanojo wa ikinari tobidashite kitan desu.

泥棒はいきなりナイフを取り出した。
The burglar suddenly drew out a knife.
Dorobou wa ikinari naifu o toridashita.

マイケルはいきなり首を振りはじめた。
Michael suddenly started shaking his head.
Maikeru wa ikinari kubi o furihajimeta.

角を曲がったところで、前彼にいきなりぶつかった。
When i turned a corner, i walked slap into my ex-boyfriend.
Kado o magatta tokoro de, maekare ni ikinari butsukatta.

彼女はいきなり戸を開けた。
She pulled open the door.
Kanojo wa ikinari to o aketa.

ブランドンがいきなり低くやわらかな声で笑いだした。
Brandon suddenly laughed, a low, soft laugh.
Burandon ga ikinari hikuku yawarakana koe de waraidashita.

彼女がまだ六歳で、いっしょに湖のほとりを散歩していたとき、いきなり、うちはお金持ちなのと訊かれたことがある。
Once, when she was just six years old and we were taking a walk together along the lake, she asked me out of the blue if our family was rich.
Kanojo ga mada rokusai de, issho ni mizuumi no hotori o sanpo shite ita toki, ikinari, uchi wa o kanemochi na no to kikareta koto ga aru.

埋もれたまま凍りついていた古来の国民意識が、いきなり解き放たれ自由を得た。
The ancient but submerged and frozen nationalities suddenly found themselves free to maneuver.
Uzumoreta mama kooritsuite ita korai no kokumin ishiki ga, ikinari tokihanatare jiyuu o eta.

一瞬、わたしは、彼女が動揺したかと思った。優しい表情が、彼女の顔に現われたと思うと、いきなり、荒々しいくらいに、身をひるがえした。
For a moment, i thought she wavered. a softer expression came over her face, then suddenly she turned almost fiercely away.
Isshun, watashi wa, kanojo ga douyou shita ka to omotta. yasashii hyoujou ga, kanojo no kao ni arawareta to omou to, ikinari, araarashii kurai ni, mi o hirugaeshita.

このように静まりかえったところで耳にしようとは夢にも思わなかった笑い声が、いきなり耳にとびこんできた。
The last sound i expected to hear in so still a region, a laugh, struck my ear.
Kono you ni shizumarikaetta tokoro de mimi ni shiyou to wa yume ni mo omowanakatta waraigoe ga, ikinari mimi ni tobikonde kita.

うっかりはいってきた不作法をわびて、出てゆこうとすると、秀一がいきなり私をつかまえて部屋のなかへ引っぱりこみ、ドアをぴたりとしめた。
With an apology for my intrusion, i was about to withdraw when shuichi pulled me abruptly into the room and closed the door behind me.
Ukkari haitte kita busahou o wabite, dete yukou to suru to, shuuichi ga ikinari watashi o tsukamaete heya no naka e hippari komi, doa o pitari to shimeta.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 24 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – いきなり (ikinari)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top