Bài 24 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – たら (tara)

Chào các bạn,

Hôm nay, chúng ta sẽ học: Bài 24 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – たら (tara)

Đây là một trong những ngữ pháp thường xuất hiện trong các đề thi JLPT N4.

Các bạn hãy theo dõi thật kỹ nhé, bởi vì trong bài học có giải thích và các câu ví dụ đi kèm nữa đấy.

Chú ý: bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT
Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – たら (tara)

Meaning: If… then; after; when
Formation:

Verb-casual, past + ら
Noun + だったら
いadj-たform + ら
なadj + だったら

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

この小説を読んだら、きっとこの作家が好きになりますよ。
If you read this novel, you’ll fall in love with the author.
Kono shousetsu o yondara, kitto kono sakka ga suki ni narimasu yo.

寂しかったら電話をください。
If you feel lonely, please give me a call.
Sabishikattara dewa o kudasai.

あなたの言うとおりよ。わたしだったら、きっとカンカンだわ。
You’re absolutely right. i’d be furious if it was me.
Anata no iu toori yo. watashi dattara, kitto kankan da wa.

上海へ来たら、ぜひ連絡してください。
If you go to shanghai, please contact me.
Shanhai e kitara, zehi renraku shite kudasai.

職場で彼に出会ったら、彼女がどうするかは知らない。
I don’t know what she’ll do if she meets him at work.
Shokuba de kare ni deattara, kanojo ga dou suru ka wa shiranai.

小林さんに道を聞いたら、親切に地図をかいてくれました。
When i asked kobayashi for directions, he kindly drew a map for me.
Kobayashisan ni michi o kiitara, shinsetsu ni chizu o kaite kuremashita.

何度言ったらわかるの。
How many times do i have to tell you?
Nando ittara wakaru no.

こちらにいらっしゃるきかいがあったら、ぜひおよりください。
Please visit us if you ever come here.
Kochira ni irassharu kikai ga attara, zehi oyori kudasai.

わたしが合図したら、すぐに噴射してね。
When i say the word, start spraying immediately.
Watashi ga aizu shitara, sugu ni funsha shite ne.

もしよかったら、今度の休みにまた四人でどこかに行かないか?
If it’s okay with you, why don’t the four of us go somewhere together next vacation?
Moshi yokattara, kondo no yasumi ni mata yo’nin de dokoka ni ikanai ka.

もしあなたがお亡くなりになったら、私も死にます。
If you were to die, i would die too.
Moshi anata ga onakunari ni nattara, watashi mo shinimasu.

この試験に合格したら、あなたは一人前の弁護士になる。
If you pass this exam, you’ll be a full-fledged lawyer.
Kono shiken ni goukaku shitara, anata wa hitorimae no bengoshi ni naru.

君と会ってたとえ一時間でもいいから話をすることができたらどんなに素晴らしいだろう。
How great it would be if we could see each other, even for an hour, and talk.
Kimi to atte tatoe ichijikan demo ii kara hanashi o suru koto ga dekitara donna ni subarashii darou.

用があったら、ベッド脇のボタンを押してください。
If you need anything, press the button on your bedside.
You ga attara, beddowaki no botan o oshite kudasai.

私にもしものことがあったら、可哀そうな妻は飢え死してしまいます。
Were anything to happen to me, my poor wife would starve to death.
Watashi ni moshimo no koto ga attara, kawaisou na tsuma wa ueji shite shimaimasu.

怪しい人を見かけたら、すぐにわたしに電話くださいね!
If you see anyone suspicious, give me a call!
Ayashii hito o mikaketara, sugu ni watashi ni denwa kudasai ne.

今夜、誰かと会う約束があったら、それは明日にのばしてくれないか?
If you have any appointment for this evening, defer it till tomorrow.
Kon’ya, dareka to au yakusoku ga attara, sore wa ashita ni nobashite kurenai ka.

このツアーが終わったら俺は抜けるんだ。
I’ll leave the band as soon as we finish this tour.
Kono tsuaa ga owattara ore wa nukerun da.

あなたは明子をご存じないんです。彼女は、一度宣言したら、必ずやる。
You don’t know akiko. what she threatens she will do.
Anata wa akiko o gozonji nain desu. kanojo wa, ichido sengen shitara, kanarazu yaru.

もしかしてもう家宅捜索をされてしまっていたらどうしよう?
What if there’s been a premises search already?
Moshikashite mou kataku sousaku o sarete shimatte itara dou shiyou.

icon đăng ký học thử 2

Như vậy chúng ta đã kết thúc bài học hôm nay rồi.

Mình hy vọng bài học này sẽ giúp bạn học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – たら (tara) một cách nhanh chóng và sử dụng thành thạo.

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N4 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp JLPT N4

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top