Bài 1 – Từ vựng tiếng Nhật trong kinh doanh

Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục đến với bài học từ vựng tiếng Nhật, với chủ đề: Từ vựng tiếng Nhật trong kinh doanh

Đây là chủ đề thường xuyên xuất hiện trong cuộc sống hàng ngày mà chúng ta thường gặp phải. Vậy nên các bạn hãy theo dõi thật kỹ nhé.

Trong bảng từ vựng xuất hiện có chữ Hiragana, katakana và Kanji và diễn giải bằng tiếng Việt. Nếu bạn nào chưa biết các bảng chữ cái trong tiếng Nhật thì có thể xem lại tại đây: Tổng hợp các bảng chữ cái trong tiếng Nhật

Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT
Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT

# Học từ vựng tiếng Nhật trong kinh doanh – thương mại

顧客 こきゃく Khách hàng
競合 きょうごう Đối thủ cạnh tranh
自社 じしゃ Công ty
ニーズ Nhu cầu
規模 きぼ Quy mô
購買 こうばい Mua hàng
定量 ていりょう Định lượng
定性 ていせい Định tính
概念 がいねん Khái niệm
商品 しょうひん Sản phẩm
サービス Dịch vụ
価格 かかく Giá cả
場所 ばしょ Địa điểm, vị trí
促進 そくしん Xúc tiến
プロモーション Giao tiếp
広告 こうこく Quảng cáo
マーケティング Tiếp thị
強み つよみ Điểm mạnh
弱み よわみ Điểm yếu
機会 きかい Cơ hội
脅威 きょうい Nguy cơ
活かす いかす Phát huy
克服 こくふく Khắc phục
利用 りよう Tận dụng
取り除く とりのぞく Loại bỏ
戦略 せんりゃく Chiến lược

 

赤字( あかじ ) lỗ, thâm hụt thương mại
黒字 ( くろじ ) lãi, thặng dư
改( あらた )める sửa đổi; cải thiện; thay đổi
粗利益 ( あらりえき ) tổng lợi nhuận
カテゴリー nhóm, loại, hạng
案 ( あん ) dự thảo; ý tưởng; đề xuất; phương án
加減 ( かげん ) sự giảm nhẹ; sự tăng giảm; sự điều chỉnh
適当( てきとう )な加減(かげん) sự điều chỉnh hợp lý
維持 ( いじ ) sự duy trì

.

icon đăng ký học thử 2

Mình hy vọng bài học này sẽ giúp bạn học từ vựng tiếng Nhật trong kinh doanh thương mại một cách nhanh chóng và sử dụng thành thạo trong cuộc sống.

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học về từ vựng tiếng Nhật trong cuộc sống hàng ngày tại đây: Tổng hợp các bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề hàng ngày

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top