Bài 16 – Ngữ pháp JLPT N3 – に比べて (ni kurabete)

Các bạn học ngữ pháp JLPT N3 tiếng Nhật sẽ cần hệ thống đầy đủ và chuyên sâu kiến thức trước kỳ thi để đạt điểm cao.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 16 – Ngữ pháp JLPT N3 – に比べて (ni kurabete)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn và dễ dàng tiếp thu hơn. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Dạy ngữ pháp JLPT N3 trong khóa luyện thi JLPT tiếng Nhật
Dạy ngữ pháp JLPT N3 trong khóa luyện thi JLPT tiếng Nhật

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N3 – に比べて (ni kurabete)

Meaning: Compared to, in comparison to
Formation: Noun + に比べて/に比べると/に比べれば/に比べ

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

東京に比べて、大阪のほうが物価が安い。
In comparison to tokyo, prices in osaka are cheaper.
Toukyou ni kurabete, oosaka no hou ga bukka ga yasui.

印刷技術は昔に比べてかなり進歩してきた。
The printing technique now has advanced a lot compared to the past.
Insatsu gijutsu wa mukashi ni kurabete kanari shinpo shite kita.

今年は去年に比べて寒い。
This year is colder compared to last year.
Kotoshi wa kyonen ni kurabete samui.

十年前に比べて今の生活はなんと豊かでしょう。
Life now is more abundant in comparison to 10 years ago.
Juunen mae ni kurabete ima no seikatsu wa nanto yutaka deshou.

電話は手紙に比べて、早く情報を伝えることができます。
Phones can deliver information faster than letters.
Denwa wa tegami ni kurabete, hayaku jouhou o tsutaeru koto ga dekimasu.

外交政策では、クリントンはオバマに比べて少しタカ派寄りだと思います。
In foreign policy, i think that clinton is somewhat more hawkish than obama.
Gaikou seisaku de wa, kurinton wa obama ni kurabete sukoshi takaha yori da to omoimasu.

アメリカははるかに安全でなくなり、世界ははるかに不安定になっています、オバマ大統領がヒラリー・クリントン氏をアメリカの外交政策の責任者にすることを決定した時点に比べて。
America is far less safe and the world is far less stable than when president obama made the decision to put hillary clinton in charge of america’s foreign policy.
Amerika wa haruka ni anzen de naku nari, sekai wa haruka ni fuantei ni natte imasu, obama daitouryou ga hirarii kurintonshi o amerika no gaikou seisaku no sekininsha ni suru koto o kettei shita jiten ni kurabete.

ティーンエイジャーの頃に比べて、今はもっと多くの人と交流している。
I socialize a lot more now than i did as a teenager.
Tiineijaa no koro ni kurabete, ima wa motto ooku no hito to kouryuu shite iru.

彼の両親はとても裕福で、特にストラトフォードの住民の多くと比べて、豊かでした。
His parents were quite wealthy, especially compared to many other people in straford.
Kare no ryoushin wa totemo yuufuku de, toku ni sutorasufoodo no juumin no ooku ni kurabete, yutaka deshita.

おかしなことに、他のさまざまな要素に比べると、アパートの内部はさほど重要ではなかった。
The funny thing is that the inside of the apartments was less important than a lot of the other elements.
Okashi na koto ni, hoka no samazama na youso ni kuraberu to, apaato no naibu wa sahodo juuyou de wa nakatta.

男性に比べると女性は力が弱いので、日常生活の中で力仕事が必要だったり、困っているところを見ると「助けてあげたいな」と思います。「男として何かしないといけないな」と強く感じますね。
Women are weaker than men, so when i see them doing physical work or getting in trouble, i’d think “i want to help them.” i strongly feel “as a man, i have got to do something.”
Dansei ni kuraberu to josei wa chikara ga yowai node, nichijou seikatsu no naka de chikarashigoto ga hitsuyou dattari, komatte iru tokoro o miru to tasukete agetai na to omoimasu. otoko toshite nanika shinai to ikenai na to tsuyoku kanjimasu ne.

どの国にも人口が密集している「都市」と、都市に比べると人口が少ない「地方」があります。
Every country has “cities” where the majority of people gather and “rural areas” where very few people live.
Dono kuni ni mo jinkou ga misshuu shite iru toshi to, toshi ni kuraberu to jinkou ga sukunai chihou ga arimasu.

高木にとってはきわめて好条件の取引だった。契約期間が長く、後に契約した他の店舗スペースに比べ、賃貸料が格段に安かったからだ。
It was a very good deal for takagi, because we signed a long-term lease, at a rent far below what i later got for other retail space in the building.
Takagi ni totte wa kiwamete koujouken no torihiki datta. keiyaku kikan ga nagaku, ato ni keiyaku shita hoka no tenpo supeesu ni kurabe, chintairyou ga kakudan ni yasukatta kara da.

16年は例年に比べ、自前製作ドラマが多く発表された年だった。
2016 saw more pre-produced dramas than any other year.
Juuroku nen wa reinen ni kurabe, jimae seisaku dorama ga ooku happyou sareta toshi datta.

アメリカでの生活は、日本に比べてどのような違いがありましたか?
How was life in america different from life in japan?
Amerika de no seikatsu wa, nihon ni kurabete dono you na chigai ga arimashita ka.

以前に比べればずいぶん酒に弱くなったような気がするな。
You don’t seem to hold you liquor like you used to.
Izen ni kurabereba zuibun sake ni yowakunatta you na ki ga suru na.

[より ~ のほうが (yori ~ no hou ga): more than](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn-japanese-grammar- flashcard-17/)
[にひきかえ (ni hikikae): in contrast to](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn- jlpt-n1-grammar-%e3%81%ab%e3%81%b2%e3%81%8d%e3%81%8b%e3%81%88-ni-hikikae/)
[に反して (ni hanshite): against, contrary to](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn- jlpt-n2-grammar-%e3%81%ab%e3%81%af%e3%82%93%e3%81%97%e3%81%a6-ni-hanshite/)

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 16 – Ngữ pháp JLPT N3 – に比べて (ni kurabete)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N3 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N3

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top