Bài 122 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Baai ni yotte wa

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 122 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – 場合によっては (baai ni yotte wa)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – 場合によっては (baai ni yotte wa)

– Meaning: In some cases

– Formation: 場合によっては + phrase

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

場合によっては使用が正当化される。
Sometimes circumstances justify the use.
Baai ni yotte wa shiyou ga seitouka sareru.

ここで事をおこすと、全国の新聞が騒ぎたて、警察や、場合によっては軍隊をも動かすことになると思う。
If someone were to cause trouble here, every journal in the state would be crying out for police and even troops.
Koko de koto o okosu to, zenkoku no shinbun ga sawagitate, keisatsu ya, baai ni yotte wa guntai o mo ugokasu koto ni naru to omou.

事情はきわめて複雑なもので、場合によっては一大醜聞となるおそれがある。
The circumstances are of great delicacy and might grow to be an immense scandal.
Jijou wa kiwamete fukuzatsu mono de, baai ni yotte wa ichidai shuubun to naru osore ga aru.

彼のはただ闘争を楽しむために闘争をするので、時と場合によってはどちらの味方にでもつこうという代物だ。
He fights for the mere pleasure of fighting and is equally ready to take up either side of a question.
Kare no wa tada tousou o tanoshimu tame ni tousou o suru node, toki to baai ni yotte wa dochira no mikata ni demo tsukou to iu shiromono da.

注意しておくが、お前のいうことは記録にのこって、場合によっては後でお前に不利な材料となるかもしれないから、そのつもりで。
I must warn you that your words will be taken down, and may be used against you.
Chuui shite oku ga, omae no iu koto wa kiroku ni nokotte, baai ni yotte wa atode omae ni furi na zairyou to naru kamoshirenai kara, sono tsumori de.

できるだけやってみますが、場合によっては一年くらいかかるかもしれません。
I’ll do my best, but it may take a year.
Dekiru dake yatte mimasu ga, baai ni yotte wa ichinen kurai kakaru kamoshiremasen.

Advertisement こちらとしても本当は売りたくはないのだが、場合によっては考えてみてもいい。
While i really don’t want to sell it, i may be convinced depending on the situation.
Kochira to shite mo hontou wa uritaku wa nai no da ga, baai ni yotte wa kangaete mite mo ii.

最近の調査では、在宅勤務のほうが場合によっては生産性が向上するという結果も出ている。
New evidence suggests working from home might actually be more productive in certain cases.
Saikin no chousa de wa, zaitaku kinmu no hou ga baai ni yotte wa shousansei ga koujou suru to iu kekka mo dete iru.

アキトはいつも強がっており、場合によってはほかの人々を操ってでも物事を推進した。
Akito had a bravado that helped him get things done, occasionally by manipulating people.
Akito wa itsumo tsuyogatte ori, baai ni yotte wa hoka no hitobito o ayatsutte demo monogoto o suishin shita.

勤務状況に応じてボーナスも支給され、場合によっては基本給と同額になることもある。
Everyone is entitled to performance bonuses that allow them to earn, in certain cases, the equivalent of 100 percent of their base salary.
Kinmu joukyou ni oujite boonasu mo shikyuu sare, baai ni yotte wa kihonkyuu to dougaku ni naru koto mo aru.

場合によっては行動を起こす前に自分が何をしそうか予測できるので、よく考えてから行動することも可能です。
In some cases, we can also predict what we’re likely to do before we do it, giving us ample opportunity to reconsider.
Baai ni yotte wa koudou o okosu mae ni jibun ga nani o shisou ka yosoku dekiru node, yoku kangaete kara koudou suru koto mo kanou desu.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 122 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – 場合によっては (baai ni yotte wa)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top