Bài 74 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Nai koto niwa~nai

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 74 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – ないことには~ない (nai koto niwa~nai)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – ないことには~ない (nai koto niwa~nai)

Meaning: Unless you do something
Formation:

Verb-ないform + ことには + Verb-ないform
Noun + でないことには + Verb-ないform
いadj (-い) + くないことには + Verb-ないform
なadj + でないことには + Verb-ないform

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

彼はどんな人か、実際会ってみないことには、よく分からない。
You won’t know what kind of person he is until you meet him.
Kare wa donna hito ka, jissai atte minai koto ni wa, yoku wakaranai.

この目で彼女をぜひとも見ないことには、彼女が生きているのが信じられない。
I need to see her with my own eyes before i believe that she’s alive.
Kono me de kanojo o zehitomo minai koto ni wa, kanojo ga ikite iru no ga shinjirarenai.

病院へ見舞いに行かないことには、彼の病状は分からない。
I won’t know his current condition unless i go to the hospital to visit him.
Byouin e mimai ni ikanai koto ni wa, kare no byoujou wa wakaranai.

事実を確認しないことには、何とも申し上げられません。
Unless i confirm the facts, i can’t say anything.
Jijitsu o kakunin shinai koto ni wa, nantomo moushi ageraremasen.

両方の話を聞いてみないことには、ケンかの原因が分からないでしょう。
You won’t know the reason why they fought unless you hear both sides of the story.
Ryouhou no hanashi o kiite minai koto ni wa, kenka no gen’in ga wakaranai deshou.

就職が見つからないことには、気持ちが落ち着かない。
I don’t feel at ease until i find a job.
Shuushoku ga mitsukaranai koto ni wa, kimochi ga ochitsukanai.

実際に読まないことには、この小説のおもしろさはわからないだろう。
You won’t understand why this novel is interesting unless you read it.
Jissai ni yomanai koto niwa, kono shousetsu no omoshirosa wa wakaranai darou.

あなただって自分の目で見ないことには全部にわたって正確な判断を下すことはできなかったでしょう。
You could not have judged all the facts without being on the spot.
Anata datte jibun no me de minai koto ni wa zenbu ni watatte seikaku na handan o kudasu koto wa dekinakatta deshou.

どうもそうらしい、まだまだくわしく調べてみないことにはわからんが。
So it would seem. but you can’t be sure until you’ve checked thoroughly.
Doumo sou rashii, madamada kuwashiku shirabete minai koto ni wa wakaran ga.

非常手段をとらなけりゃ、非常手段を、非常手段を!そうしないことにはどうにもならん!
Follow the emergency measures! follow the emergency measures! otherwise it’s absolutely impossible!
Hijou shudan o toranakerya, hijou shudan o, hijou shudan o. sou shinai koto ni wa dou ni mo naran.

戦友たちをだしにジョークを飛ばし、戦場での面白い話を聞かせ、間に合わせの制服のことなどおどけて語り、ひもじさや雨のなか延々とつづいた行軍のことを冗談半分に話し、ゲティスバーグからの退却時にそばを通りかかったリー将軍のようすも事細かに話した。将軍はこう言ったという。「諸君はジア部隊かね?うむ、きみたちジョージア人がいないことには軍隊はやっていけん!」
He told them jokes and funny stories about friends, talked gaily about makeshifts, making light of hunger and long marches in the rain, and described in detail how general lee had looked when he rode by on the retreat from gettysburg and questioned: “gentlemen, are you georgia troops? well, we can’t get along without you georgians!”
Sen’yuutachi o dashi ni jooku o tobashi, senjou de no omoshiroi hanashi o kikase, maniawase no seifuku no koto nado odokete katari, himojisa ya ame no naka en’en to tsuzuita kougun no koto o joudan hanbun ni hanashi, getisubaagu kara no taikyakuji ni soba o toorikakatta rii shougun no yousu mo kotokomaka ni hanashita. shougun wa kou itta to iu. shokun wa joojia butai ka ne. umu, kimitachi joojiajin ga inai koto ni wa guntai wa yatte iken.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 74 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – ないことには~ない (nai koto niwa~nai)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top