Bài 46 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Samo

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 46 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – さも (samo)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – さも (samo)

– Meaning: Truly; really; as if

– Formation:

さも + Noun
さも + いadj(-い) + そうに/そうな
さも + なadj + そうに/そうな

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

彼女は、さもいとしげな微笑を、夫に投げていた。
She beamed fondly on her husband.
Kanojo wa, samo itoshige na bishou o, otto ni nagete ita.

彼がさも驚いたというふうで息をきらしてとびこんできた。
He rushed in with the face of a man who is dazed with astonishment.
Kare ga samo odoroita to iu fuu de iki o kirashite tobikonde kita.

不覚にも、さも悪さをしているような顔つきが、先生の目に止まってしまった。
Unfortunately, something about our guilty faces caught our teacher’s eye.
Fukaku nimo, samo warusa o shite iru you na kao tsuki ga, sensei no me ni tomatte shimatta.

彼はさも面白そうにわたしのいうことを聞いていた。
He listened to my story with great amusement.
Kare wa samo omoshiro sou ni watashi no iu koto o kiite ita.

彼はさも珍しそうにしげしげとわたしのこぶしを見やりました。
He examined my fist closely with an air of great interest.
Kare wa samo mezurashi sou ni shigeshige to watashi no kobushi o miyarimashita.

彼女はさも意味ありげな目で僕を見つめた。
She stared very meaningfully at me.
Kanojo wa samo imi arigena me de boku o mitsumeta.

その後、さもうれしそうに興奮して帰宅した夏子に、わたしはびしっと言ってやりましたよ。
When natsuko come in the house all happy and excited looking, i gave her a talking.
Sonogo, samo ureshisou ni koufun shite kitaku shita natsuko ni, watashi wa bishitto itte yarimashita yo.

「わたしが?」彼はさも驚いたというように眉をつりあげた。「勘違いしないでほしいな。なるべくなら善行は避けて通るのがわたしだよ」。
“i?” his brows went up in mock surprise. “you should know me better. i never go about the world doing good deeds if i can avoid it.”
Watashi ga. kare wa samo odoroita to iu you ni mayu o tsuriageta. kanchigai shinaide hoshii na. narubeku nara zenkou wa sakete tooru no ga watashi da yo.

彼は自分の娘を一人前の大人としてあつかい、さも真剣な顔で話に聞きいったり、教えを受けるようなふりをして、この子のおしゃべり癖を成長した。
He encouraged his daughter to talk and treated her as an adult, listening to her opinions with apparent seriousness and pretending to be guided by them.
Kare wa jibun no musume o ichininmae no otona to shite atsukai, samo shinken na kao de hanashi ni kikiittari, oshie o ukeru you na furi o shite, kono ko no oshaberi kuse o seichou shita.

トモキはポケットから革のケースをとりだし、長い葉巻を引き出して香りを楽しみ、その一方で、サチコの言葉にすがるような不安げな顔をして見せた。
Tomoki removed a leather case from his pocket, extracted a long cigar and smelled it approvingly, meanwhile watching sachiko with pseudo anxiety as if he hung on her words.
Tomoki wa poketto kara kawa no keesu o toridashi, nagai hamaki o hikidashite kaori o tanoshimi, sono ippou de, sachiko no kotoba ni sugaru you na fuange na kao o shite miseta.

その微笑には今度は見せかけではないほんものの感情がひらめいた。サクラは自分にさしのべられた手をぱっとつかむと、さも嬉しそうに、感謝の思いをこめてぎゅっと握りしめた。
In this smile there was a flash of real unfeigned feeling. sakura caught it at once, and warmly pressed his hand, overjoyed and thankful.
Sono bishou ni wa kondo wa misekake dewa nai honmono no kanjou ga hirameita. sakura wa jibun ni sashinoberareta te o patto tsukamu to, samo ureshisou ni, kansha no omoi o komete gyutto nigirishimeta.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 46 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – さも (samo)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top