Bài 13 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – To iu ka~to iu ka

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 13 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – というか~というか (to iu ka~to iu ka)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – というか~というか (to iu ka~to iu ka)

– Meaning: (i’m not sure if it’s) a or b
– Formation:

Verb-dictionary form + というか + Verb-dictionary form + というか
Noun + というか + Noun + というか
いadj + というか + いadj + というか
なadj + というか + なadj + というか

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

一人であんな危険な場所へ行くとは、無茶というか、無知というか、とにかくわたしには理解できない。
Going to such a dangerous place all by himself, i’m not sure if he’s stupid or what. i don’t understand him.
Hitori de anna kiken na basho e iku towa, mucha to iu ka, muchi to iu ka, tonikaku watashi niwa rikai dekinai.

あなた、この特殊なつながりというか、関係というか、何でもいいけど、好きなの?
Do you like having this special connection or relationship or whatever it is?
Anata, kono tokushu na tsunagari to iu ka, kankei to iu ka, nan demo ii kedo, suki na no.

課長に叱られたとき、恥ずかしいというか、悔しいというか、言い表せない気持ちだった。
Did i feel embarrassed or annoying? it’s hard to express how i felt when i was scolded by the section chief.
Kachou ni shikarareta toki, hazukashii to iu ka, kuyashii to iu ka, iiarawasenai kimochi datta.

わたしは合格したが、親友は不合格だった。うれしいというか、残念というか、複雑な気持ちだ。
I passed the exam but my best friend failed. i’m not sure if i’m happy or not. i have mixed feelings.
Watashi wa goukaku shita ga, shin’yuu wa fugoukaku datta. ureshii to iu ka, zannen to iu ka, fukuzatsu na kimochi da.

おれがなにかを目で見ると、そんなふうにそいつがふるえだすわけなんだよ、その尻尾がな…そしてふるえだすと、映像が現われる、が、すぐに現われるわけじゃないよ、一瞬間かそこら、一秒ほどすぎると、なにかこう瞬間みたいなものが現われる、いや、瞬間じゃない――そんなものはどうでもいいんだ、瞬間なんか、そうじゃなくて映像なんだ、つまり物というか、出来事というか、まあ、なんでもいいや――それでおれは観照もし、そのあとで考えもするわけなんだ。
I look at something with my eyes and then they begin quivering, those little tails… and when they quiver, then an image appears… it doesn’t appear at once, but an instant, a second, passes… and then something like a moment appears; that is, not a moment — devil take the moment!— but an image; that is, an object, or an action, damn it! that’s why i see and then think.
Ore ga nani ka o me de miru to, sonna fuu ni soitsu ga furuedasu wake nan da yo, sono shippo ga na. soshite furuedasu to, eizou ga arawareru, ga, sugu ni arawareru wake janai yo, isshunkan ka sokora, ichibyou hodo sugiru to, nanika kou shunkan mitai na mono ga arawareru, iya, shunkan janai. sonna mono wa dou demo iin da, shunkan nanka, sou janakute eizou nan da, tsumari mono to iu ka, dekigoto to iu ka, maa, nan demo ii ya. sore de ore wa kanshou moshi, sono ato de kangae mo suru wake nan da.

昔の断片的な作文に表現された感想は、わたしの世代にめばえて、1890年代までに日本の民衆文化のなかで強い潮流になっていた実業崇拝というか流行というかをうまくとらえている。
The sentiment expressed in this fragment from a bygone day nicely captures that cult of the entrepreneur-the vogue of jitsugyo-which was germinated in my generation and had become a strong current in japanese popular culture by the 1890s.
Mukashi no danpenteki na sakubun ni hyougen sareta kansou wa, watashi no sedai ni mebaete, sen happyaku kyuujuu nendai made ni nihon no minshuu bunka no naka de tsuyoi chouryuu ni natte ita jitsugyou suuhai to iu ka ryuukou to iu ka o umaku toraete iru.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 13 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – というか~というか (to iu ka~to iu ka)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top