Bài 04 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – To kite iru

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 04 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – ときている (to kite iru)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – ときている (to kite iru)

– Meaning: Because
– Formation: 

Verb-casual + ときている
Noun + ときている
いadj + ときている
なadj + ときている

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

観察が鋭くて頭脳の働きが早いときているので、情報を集めてくる手先としては理想的だった。
His quick observation and active brain made him an ideal agent for gaining information.
Kansatsu ga surudokute zunou no ugoki ga hayai to kiteiru node, jouhou o atsumete kuru tesaki toshite wa risouteki datta.

このレストランは安くておいしいときているから、いつも客でいっぱいだ。
This restaurant is always crowded because it is cheap and the food is delicious.
Kono resutoran wa yasukute oishii to kite iru kara, itsumo kyaku de ippai da.

子供の頃から、とても感じ易い性ときているものだから、わたしは、ちらと血を見ただけでも、気が遠くなる。
I’ve always been very sensitive ever since i was a child. i can get faint at the mere sight of blood.
Kodomo no koro kara, totemo kanjiyasuisei to kite iru mono dakara, watashi wa, chira to chi o mita dake demo, ki ga tooku naru.

彼女は美人の上にお金持ちときているから、みんなにうらやましがられるのは当然だろう。
She’s beautiful and rich so it’s only natural that people envy her.
Kanojo wa bijin no ue ni okanemochi to kite iru kara, minna ni urayamashi garareru no wa touzen darou.

古物だってことは一見してわかるが、大丈夫二ヵ月くらいのご用は勤めてくれるさ、なにしろ仕立ても外国なら材料も外国ものときているんだから。
You see that they are a bit worn, but they’ll last a couple of months, for it’s foreign work and foreign leather.
Furumono datte koto wa ikken shite wakaru ga, daijoubu nikagetsu kurai no goyou wa tsutomete kureru sa, nanishiro shitate mo gaikoku nara zairyou mo gaikoku mo no tokite irun dakara.

あの男ではありません。だって織田というやつは根性のこの上なく下劣な男で、それに臆病者ときているんですからね。
It’s not oda, because he’s a man of the most abject character and a coward.
Ano otoko dewa arimasen. datte oda to iu yatsu wa konjou no kono ue naku geretsu na otoko de, sore ni okubyoumono to kite irun desu kara ne.

こんなことって信じられるかね、本人はやっと立てるくらいの体でいながら、僕たちがちょっとわき見をしているすきに――服を着てそうっとぬけ出しちまって、夜なか近くまでどこかほっつき歩いていたんだ、しかも、それがさ、君、まったくの夢遊状態ときているんだからな。想像できるかい!まったく驚くべき出来事じゃないか!
Would you believe, as soon as our backs were turned, he dressed, though he could hardly stand, and gave us the slip and went off on a spree somewhere till midnight, delirious all the time! would you believe it! extraordinary!
Konna koto tte shinjirareru ka ne, honnin wa yatto tateru kurai no karada de inagara, bokutachi ga chotto wakimi o shite iru suki ni, fuku o kite soutto nukedashi chimatte, yoru naka chikaku made doko ka hottsuki aruite itan da, shikamo, sore ga sa, kimi, mattaku no yumeyuu joutai to kite irun dakara na. souzou dekiru kai. mattaku odoroku beki dekigoto janai ka.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 04 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – ときている (to kite iru)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top