Bài 54 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Omoi o suru

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 54 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – 思いをする (omoi o suru)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – 思いをする (omoi o suru)

– Meaning: To feel

– Formation:

いadj + 思いをする
なadj + な思いをする

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

わたし、間違って、あの方の部屋のドアを開けてしまいました。本当に、恥ずかしい思いをしました。
_watashi, machigatte, anokata no heya no doa o akete shimaimashita. hontou ni, hazukashii omoi o shimashita._
I opened the door of his room by mistake. i was much ashamed.

辛い思いをさせてすまなかったね。
_tsurai omoi o sasete sumanakatta ne._
I’m sorry i gave you such a miserable time.

こんなにぞっとするような思いをしたことは、いままでありませんでした。
_konna ni zotto suru you na omoi o shita koto wa, ima made arimasen deshita._
Most shocking experience i have ever known.

彼女はほんとに、みじめな思いをしている様子ね。
_kanojo wa honto ni, mijime na omoi o shite iru yousu ne._
She looks so dreadfully unhappy.

なるほどあなたは辛い思いをした、しかし、今あなたがやっていることは、その苦しみを長びかせるだけですよ。
_naruhodo anata wa tsurai omoi o shita, shikashi, ima anata ga yatte iru koto wa, sono kurushimi o nagabikaseru dake desu yo._
You have suffered, yes, but what you are doing now will only prolong that suffering.

彼はわたしをこんな所へつれて来て、退屈な思いをさせた。
_kare wa watashi o konna tokoro e tsurete kite, taikutsu na omoi o saseta._
He made me come to this place. i feel bored to death.

痛みなら十分に経験ずみのロジャースは、わざわざこれ以上痛い思いをしたいとは思わなかった。
_itami nara juubun ni keiken zumi no rojaasu wa, wazawaza kore ijou itai omoi o shitai towa omowanakatta._
Rogers had experienced enough pain not to be keen for more.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 54 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – 思いをする (omoi o suru)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top