Bài 73 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Nku wa nai

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 73 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – なくはない (naku wa nai)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – なくはない (naku wa nai)

Meaning: It’s not that…; can; may be
Formation:

Verb-ないform (-い) + くわない/くもない
Noun + がなくはない/がなくもない
いadj (-い) + くなくはない/くなくもない
なadj + じゃなくはない/じゃなくもない

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

自信がなくはないが、ただちょっと緊張している。
It’s not that i have no confidence, i’m just a little nervous.
Jishin ga nakuwa nai ga, tada chotto kinchou shite iru.

野菜を食べなくはないんですが、あまり好きではありません。
It’s not that i don’t eat vegetables, i just don’t like it very much.
Yasai o tabenaku wa nain desu ga, amari suki dewa arimasen.

あの人の性格を考えると、理解できなくはない。
Judging from that person’s personality, i can somehow understand.
Ano hito no seikaku o kangaeru to, rikai dekinaku wa nai.

それとはまったくべつの原因も考えられなくはないのです。
There may be some very different cause.
Sore to wa mattaku betsu no gen’in mo kangaerarenaku wa nai no desu.

結婚するつもりはなくもないが、仕事が安定してからのほうがいいだろう。
It’s not that i don’t want to get married, i just want to wait until i have a stable job.
Kekkon suru tsumori wa naku mo nai ga, shigoto ga antei shite kara no hou ga ii darou.

あなたの気持ちは分からなくもないが、ただその行為には賛成できない。
It’s not that i don’t understand how you feel, i just can’t agree with that kind of action.
Anata no kimochi wa wakaranaku mo nai ga,tada sono koui niwa sansei dekinai.

それくらいのマンションなら、無理すれば買えなくもない。
I may be able to buy such an apartment if i really put my mind to it.
Sore kurai no manshon nara, muri sureba kaenaku mo nai.

飢餓とインフレが急激に進み、庶民が生きるか死ぬかの危機的状況におかれていたなかでは、この主張は理解できなくはない。
Given that hunger and runaway inflation threatened to squeeze the life out of ordinary people, this emphasis may have been understandable.
Kiga to infure ga kyuugeki ni susumi, shomin ga ikiru ka shinu ka no kikiteki joukyou ni okarete ita naka dewa, kono shuchou wa rikai dekinaku wa nai.

火山の噴火でも大量のイリジウムがばらまかれるため、境界のイリジウム異常値はこれが原因だったという可能性もなくはない。
Since volcanoes also have a high iridium level, this might, possibly, be the source of the exceptional boundary levels.
Kazan no funka demo tairyou no irijiumu ga baramakareru tame, kyoukai no irijiumu ijouchi wa kore ga gen’in datta to iu kanousei mo naku wa nai.

恐竜の時代に生きていた蚊が、その胃のなかに吸血した血液をためたまま封入され、琥珀になっている場合もなくはない。
A mosquito trapped in the age of the dinosaurs, and still with blood in its tiny maw, might well reside in an amber jewel.
Kyouryuu no jidai ni ikite ita ka ga, sono i no naka ni kyuuketsu shita ketsueki o tameta mama fuunyuu sare, kohaku ni natte iru baai mo naku wa nai.

四つ足で歩いていた巨大な草食獣ディプロトドンは、アフリカのゾウに似ていなくもない。
Diprotodon is a large herbivorous quadruped that has a passing resemblance, but hardly more, to an african pachyderm.
Yotsu ashi de aruite ita kyodai na soushokujuu dipurotodon wa, afurika no zou ni nite inaku mo nai.

構造の繊細さと規則正しさを別にすれば、筆石類はサンゴに似ていなくもない。
It could be compared with a coral, were it not for its delicacy and regularity.
Kouzou no sensaisa to kisoku tadashisa o betsu ni sureba, fudeishirui wa sango ni nite inaku mo nai.

つまり日本とトルコの製品に対する、特に目立たなくもないボイコットを組織するのだ。
In other words, they will organize a not particularly subtle boycott of japanese and turkish goods.
Tsumari nihon to toruko no seihin ni tai suru, toku ni medatanaku mo nai boikotto o soshiki suru no da.

Nasaは、地球の隣に位置する火星で、失敗に終わったものの生命誕生にいたる過程が開始されていたと解釈できなくもない痕跡が見つかったと報告した。
Nasa reported evidence that there may have been another false start, a genesis that did not prosper, upon our planetary neighbour, mars.
Nasa wa, chikyuu no tonari ni ichi suru kasei de, shippai ni owatta mono no seimei tanjou ni itaru katei ga kaishi sarete ita to kaishaku dekinaku mo nai konseki ga mitsukatta to houkoku shita.

かわりに化石とした発見される真核生物は、ほとんどが植物、それも各種の藻類である。なかにはシアノバクテリアと似ていなくもないものもあるが、もっと大きくて構造も複雑である。
Instead, the eukaryotes that can be found preserved are mostly plants—algae of various kinds. some formed threads not unlike those of the cyanobacteria, but much larger and more complex.
Kawari ni kaseki to shita hakken sareru shinkaku seibutsu wa, hotondo ga shokubutsu, sore mo kakushu no sourui de aru. naka ni wa shianobakuteria to nite inaku mo nai mono mo aru ga, motto ookikute kouzou mo fukuzatsu de aru.

腐ったマツの切り株をあざやかなピンクの針山状のものでびっしりおおうそれは、子供が切り株に置き忘れた砂糖菓子の山のように見えなくもない。
It made bright pink cushions sitting on rotting pine stumps, looking as if some forgetful child had dropped a handful of sweets on the soft wood.
Kusatta matsu no kirikabu o azayaka na pinku no hariyamajou no mono de bisshiri oou sore wa, kodomo ga kirikabu ni okiwasureta satou kashi no yama no you ni mienaku mo nai.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 73 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – なくはない (naku wa nai)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top