Bài 168 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Dou yara

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 168 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – どうやら (dou yara)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – どうやら (dou yara)

Meaning: It seems like; it appears that; seemingly
Formation: どうやら + phrase

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

どうやら下での論争は終わったみたいね。
It seems that they’ve stopped arguing downstairs.
Dou yara shita de no ronsou wa owatta mitai ne.

彼らはどうやら地面に釘づけになっている。
They appeared to be rooted to the floor.
Karera wa dou yara jimen ni kugizuke ni natte iru.

どうやらあんまり選択の余地はなさそうですね?
I don’t suppose i’ve got any choice, have i?
Dou yara anmari sentaku no yochi wa nasasou desu ne.

どうやら分かれて座らないといけないね。
Looks like we’ll have to split up.
Dou yara wakarete suwaranai to ikenai ne.

わたしはどうやら間違っていた。
I was, it seems, mistaken.
Watashi wa dou yara machigatte ita.

どうやら四十歳ぐらいの男のものらしい。
It looks as if it belongs to a man of about forty.
Dou yara yonjuusai gurai no otoko no mono rashii.

中に何かある。どうやらガラスでできているらしい。
There’s something inside. it looks like it’s made of glass.
Naka ni nanika aru. dou yara garasu de dekite iru rashii.

防止カメラはひとつもない。どうやらここの主人は、車上荒らしをする手合いでも、監視されるのをありがたがる手合いでもないらしい。
There’s no security camera. apparently, those who live here are neither the kind of people who break into cars nor the kind of people who appreciate being watched.
Boushi kamera wa hitotsu mo nai. dou yara koko no shujin wa, shajou arashi o suru teai demo, kanshi sareru no o arigatagaru teai demo nai rashii.

どうやらお前さんはここでわしに会うとは予期しておらなかったようだのう。
Evidently you did not expect to see me here.
Dou yara omaesan wa koko de washi ni au to wa yoki shite oranakatta you da nou.

私は二倍の速度で歩いたので、石切り場へ着いたときには、どうやら息が切れていた。
I redoubled my pace, and arrived at the quarry somewhat out of breath.
Watashi wa nibai no sokudo de aruita node, ishikirriba e tsuita toki ni wa, dou yara iki ga kirete ita.

どうやら、彼もきみを好きになったみたいだ。気に入らなければ、ズバズバ言うやつだから。
He seems taken with you, too. if he didn’t like you, he would have let me know.
Dou yara, kare mo kimi o suki ni natta mitai da. ki ni iranakereba, zubazuba iu yatsu dakara.

わたしにもどうやら少しわけがわかりかけてきた。
I am beginning to have an inkling why.
Watashi ni mo dou yara sukoshi wake ga wakarikakete kita.

どうやら生き残っているねずみは一匹ではないようだ。
More than one rat remains alive, it seems.
Dou yara ikinokotte iru nezumi wa ippiki de wa nai you da.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 168 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – どうやら (dou yara)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top