Bài 155 Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – Tatoeba

N3 là nền móng cho ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2, nên các bạn học viên đã tốt nghiệp chứng chỉ tiếng Nhật JLPT N3 có thể tự tin vạch ra chiến lược phù hợp cho mình để đạt kết quả trong kì thi N2. Ngoài ra, đối với các bạn học viên không có nhiều thời gian đến lớp thì Ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt (VVS) đã hệ thống và biên soạn một số các chủ điểm ngữ pháp chính của JLPT N2, sẵn sàng hỗ trợ các bạn học viên trong kỳ thi sắp tới.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 155 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2 – たとえば (tatoeba)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N2 – たとえば (tatoeba)

Meaning: For example
Formation: たとえば + phrase

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

世間には、犯人を罪に落とすことができない犯罪がある。たとえば、ブラウン夫婦の一件だ。
There are crimes that cannot be brought home to their perpetrators. instance, the browns’.
Seken niwa, hannin o tsumi ni otosu koto ga dekinai hanzai ga aru. tatoeba, buraun fuufu no ikken da.

この本にはいい言葉がかなり多い。たとえば、「今日やらないと、明日は後悔!」。
There are good phrases in this book. for example, “do it today or you’ll regret later.”
Kono hon niwa ii kotoba ga kanari ooi. tatoeba, kyou yaranai to, ashita wa koukai.

これでいろんな謎が解けた。たとえば、どうして彼女は僕をあんなに憎んでるか。
This explained a lot, like why she hates me so much.
Kore de iron na nazo ga toketa. tatoeba, doushite kanojo wa boku o anna ni nikunderu ka.

旅のあいだ、冷戦時代を思わせる出来事が何度かあった。たとえばペルムの空港では、20代前半の国境管理間に三時間も足止めを食った。
There were moments during our travels when we were reminded of the old cold war days. at the airport in perm, for example, a border officer in his early twenties detained us for three hours.
Tabi no aida, reisen jidai o omowaseru dekigoto ga nando ka atta. tatoeba perumu no kuudou de wa, nijuudai zenhan no kokkyou kanrikan ni sanjikan mo ashidome o kutta.

2006年5月、彼は起訴された10項目の罪状すべてで有罪判決を受けた。たとえば、共謀、虚偽申告、証券詐欺、銀行詐欺などの罪だ。
In may 2006 he was found guilty of all ten of the charges against him, including conspiracy, false statements, securities fraud and bank fraud.
Nisen roku nen gogatsu, kare wa kiso sareta juu koumoku no zaijou subete de uzai hanketsu o uketa. tatoeba, kyoubou, kyogi shinkoku, shouken sagi, ginkou sagi nado no tsumi da.

たとえばこの若い人物が、手紙の類を強請その他の目的でもちだすといたしまして、彼女はどうしてそれが偽物でないと証明できましょう?
If this young person should produce her letters for blackmailing or other purposes, how is she to prove their authenticity?
Tatoeba kono wakai jinbutsu ga, tegami no tagui o kyousei sono hoka no mokuteki de mochidasu to itashimashite, kanojo wa dou shite sore ga nisemono de nai to shoumei dekimashou.

たとえば、医療の分野では認証システムに使え、これまでの診療記録が確認できる。支払いには携帯電話が必要になる。
For example, in the medical field it will be your authentication system and you can examine your medical records, and to make payments you will have to hold a mobile phone.
Tatoeba, iryou no bun’ya dewa ninshou shisutemu ni tsukae, kore made no shinryou kiroku ga kakunin dekiru. shiharai ni wa keitai denwa ga hitsuyou ni naru.

たとえば誰かが、幹線道路建設計画をすべて廃止すれば、かなりの歳費節減になると発言した。
For example, someone said we could save a lot of money by eliminating all the so-called highway-demonstration projects.
Tatoeba dareka ga, kansen douro kensetsu keikaku o subete haishi sureba, kanari no saihi setsugen ni naru to hatsugen shita.

わたしは子供のころから物事を決めるのが遅かった。たとえば、友達に旅行に誘われても、行きたくないわけではないが、すぐに返事をしないで、いろいろ考えているうちに時間がたってしまう。いつのまにか友達もあきらめ、旅行はとりやめになってしまい、残念に思うことが多い。
I was slow at making decisions ever since i was a kid. for example, when my friend invited me to go on a trip, it’s not that i didn’t want to go, but i didn’t answer right away and thought it over. that took time so before i knew my friend had given up on the trip. i felt regret many times.
Watashi wa kodomo no koro kara monogoto o kimeru no ga osokute, zutto nayande kita. tatoeba, tomodachi ni ryokou ni sasowaretemo, ikitakunai wake dewa nai ga, sugu ni henji o shinaide, iroiro kangaete iru uchi ni jikan ga tatte shimau. itsunomanika tomodachi mo akirame, ryokou wa toriyame ni natte shimai, zannen ni omou koto ga ooi.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 155 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2  – たとえば (tatoeba)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N2 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N2

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top