Bài 114 – Ngữ pháp JLPT N3 – しかない (shika nai)

Các bạn học ngữ pháp JLPT N3 tiếng Nhật sẽ cần hệ thống đầy đủ và chuyên sâu kiến thức trước kỳ thi để đạt điểm cao.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 114 – Ngữ pháp JLPT N3 – しかない (shika nai)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn và dễ dàng tiếp thu hơn. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Dạy ngữ pháp JLPT N3 trong khóa luyện thi JLPT tiếng Nhật
Dạy ngữ pháp JLPT N3 trong khóa luyện thi JLPT tiếng Nhật

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N3 – しかない (shika nai)

Meaning : Have no choice but
Formation: Verb-dictionary form + しかない

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

直せないから、新しいパソコンを買うしかなかった。
I had no choice but to buy a new computer since my old one can’t be fixed.
Naosenai kara, atarashii pasokon o kau shika nakatta.

彼を信じるしかないんじゃないか?
We have no choice but to trust him, right?
Kare o shinjiru shika nain janai ka.

最近の食べ物は安全だとはいえないので、もう自分で作るしかない。
Lately the food hasn’t been safe so i have no choice but to cook at home.
Saikin no tabemono wa anzen da towa ienai node, mou jibun de tsukuru shika nai.

できるまで、やるしかない。
You must try until you make it.
Dekiru made, yaru shikanai.

終電がなくなったので、歩いて帰るしかない。
I missed the last train so i have no choice but to walk home.
Shuuden ga nakunatta node, aruite kaeru shika nai.

逃げるしかない、すぐに。
We have no choice but to run now.
Nigeru shika nai, sugu ni.

家内がいないあいだ、自分で料理を作るしかない。
My wife’s not home so i have no choice but to cook myself.
Kanai ga inai aida, jibun de ryouri o tsukuru shika nai.

病気になったので、しばらく会社を休むしかない。
I’m sick so i have no choice but to take some time off work.
Byouki ni natta node, shibaraku kaisha o yasumu shika nai.

急に雨が降ってきた。傘も持っていないし、荷物もたくさんある。これではタクシー乗るしかないだろう。
It suddenly rained. i don’t bring my umbrella and i have a lot of luggage. i have no choice but to take a taxi.
Kyuu ni ame ga futte kita. kasa mo motte inai shi, nimotsu mo takusan aru. kore dewa takushii noru shika nai darou.

当時、旅行がずっと難しかった、と言うしかありません。
In those days, i have to say, it was much more difficult to travel.
Touji, ryokou ga zutto muzukashikatta, to iu shika arimasen.

父とふたりきりで話したいなら、表の道路から屋敷の車道に入るあたりで待ち伏せするしかない。
If i expect to see my father alone, there is nothing for me to do except meet him where the driveway enters the road.
Chichi to futarikiri de hanashitai nara, omote no douro kara yashiki no shadou ni hairu atari de machibuse suru shika nai.

今日一度命を救われているし、彼の言葉を信じるしかないと心に決めた私は、大きく息を吸い、あとに従って階段を駆け下りた。
He had kept me alive once already today, and so, with little choice but to trust the man, i took a deep breath and bounded down the stairs after him.
Kyou ichido inochi o sukuwarete iru shi, kare no kotoba o shinjiru shika nai to kokoro ni kimeta watashi wa, ookiku iki o sui, ato ni shitagatte kaidan o kakeorita.

利益をあげるには経費を切り詰めるしかなく、ぜいたくが入り込める余地はない。
To raise profits you have no choice but to pinch pennies, and there is no room for any luxuries.
Rieki o ageru ni wa keihi o kiritsumeru shika naku, zeitaku ga hairikomeru yochi wa nai.

今回の危機はできれば内輪で解決したかったが、石田が逃亡したため、警察に強力を要請して検問を行うしかなかった。
I would have preferred to solve this crisis in-house, but ishida’s escape had left little choice but to enlist local police support and set up roadblocks.
Konkai no kiki wa dekireba uchiwa de kaiketsu shitakatta ga, ishida ga toubou shita tame, keisatsu ni kyouryoku o yousei shite kenmon o okonau shika nakatta.

銀行融資を受けるには、税の軽減措置を市に認めてもらうしかない。
The only way i’m going to get financing from the bank is if the city gives me tax abatement.
Ginkou yuushi o ukeru ni wa, zei no keigen sochi o shi ni mitomete morau shika nai.

この取引を作成させるためには、向こうの道義心に訴えるしかないと確信していた。
I was convinced that the only way i’d get the deal done was to shame them into doing it.
Kono torihiki o sakusei saseru tame ni wa, mukou no dougishin ni uttaeru shika nai to kakushin shite ita.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 114 – Ngữ pháp JLPT N3 – しかない (shika nai)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N3 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N3

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top