Bài 20 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – たり~たり (tari~tari)

Chào các bạn,

Hôm nay, chúng ta sẽ học: Bài 20 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – たり~たり (tari~tari)

Đây là một trong những ngữ pháp thường xuất hiện trong các đề thi JLPT N4.

Các bạn hãy theo dõi thật kỹ nhé, bởi vì trong bài học có giải thích và các câu ví dụ đi kèm nữa đấy.

Chú ý: bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT
Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – たり~たり (tari~tari)

Meaning: Do such things like
Formation:

Verb-casual, past + り ~ verb-casual, past + り + する
Noun + だったり ~ Noun + だったり
いadj(-い) + かったり ~ いadj(-い) + かったり
なadj + だったり ~ なadj + だったり

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

冬休みは本を読んだり、運動したりするつもりです。
I plan to read books and exercise during the winter vacation.
Fuyuyasumi wa hon o yondari, undou shitari suru tsumori desu.

週末はいつも家でテレビを見たり、寝たりします。
I always do things like watching tv or sleeping at home during weekends.
Shuumatsu wa itsumo ie de terebi o mitari, netari shimasu.

天気がよければ、泳いだり、魚をつったりすることができる。
If the weather’s nice, we can swim or catch fishes.
Tenki ga yokereba, oyoidari, sakana o tsuttari suru koto ga dekiru.

休みの日は土曜日だったり、日曜日だったりです。
We are closed on saturdays and sundays.
Yasumi no hi wa doyoubi dattari, nichiyoubi dattari desu.

彼は同じ場所を行ったり来たりして、誰かを待っているようです。
He’s walking back and forth, it looks like he’s waiting for someone.
Kare wa onaji basho o ittari kitari shite, dareka o matte iru you desu.

昨日みんなの前で歌ったり踊ったりしました。
I sang and danced in front of everyone yesterday.
Kinou minna no mae de utattari odottari shimashita.

走った後ですぐにとまったり、座ったりしないでください。
Please don’t stop moving or sit down after running.
Hashitta ato de sugu ni tomattari suwattari shinaide kudasai.

図書館で本を読んだり勉強したりします。
I read books and study at the library.
Toshokan de hon o yondari benkyou shitari shimasu.

私はもう以前のようにすぐに熱をだしたり、寝込んだりする子どもではなくなっていた。
I was no longer the kind of sickly kid who got a fever at the drop of a hat and took to his bed.
Watashi wa mou izen no you ni sugu ni netsu o dashitari, nekondari suru kodomo dewa nakunatte ita.

私はゼロから何かを作り上げたり、その作り上げたものを時間をかけて丁寧に改良したりする作業を愛した。
I loved the process of starting from scratch, creating something, seeing it through till it was absolutely perfect.
Watashi wa zero kara nanika o tsukuriagetari, sono tsukuriageta mono o jikan o kakete teinei ni kairyou shitari suru sagyou o aishita.

実は20代序盤は、慎重すぎたり、臆病だったりした面がありました。
To be honest, i was too careful and too much of a coward when i was in my early 20s.
Jitsu wa nijuudai joban wa, shinchou sugitari, okubyou dattari shita men ga arimashita.

人に労働を強いたり不幸な目にあわせたり、そんなお金儲けはしたくない。
I don’t want to make money from the enforced labor and misery of others.
Hito ni roudou o shiitari fukou na me ni awasetari, sonna okanemouke wa shitakunai.

新しい考え方を取り入れたり、新鮮な考え方を議論したりすることは、組織にとって非常に、とても良いことだと私は考えています。
Bringing in new ideas and discussing fresh ideas is, i believe, very very good for an organization.
Atarashii kangaekata o toriiretari, shinsen na kangaekata o giron shitari suru koto wa, soshiki ni totte hijou ni, totemo yoi koto da to watashi wa kangaete imasu.

スマホでメッセージやメールをチェックしたり、好きなブランドの服を見たり、ゲームもします。
I use my smartphone to check messages or emails, look at clothes of my favorite brand, and play games.
Sumaho de messeeji ya meeru o chekku shitari, suki na burando no fuku o mitari, geemu mo shimasu.

走ったり泳いだりすることを楽しんでいるが、競技スポーツは楽しいと思っていない。
I enjoy running and swimming but not competitive sports.
Hashittari oyoidari suru koto o tanoshinde iru ga, kyougi supootsu wa tanoshii to omotte inai.

「アイリス」の後、すぐに別の作品にも出演したかったのですが、すでに決まっていたスケジュールが多くて。日本映画に出演したり、ソロ・アルバムをリリースしたり、韓国と日本でツアーを行ったり…
Right after “iris,” i wanted to work in another project but i already had a very tight schedule. taking part in a japanese movie, releasing a solo album, touring korea and japan, etc.
Airisu no ato, sugu ni betsu no sakuhin ni mo shutsuen shitakatta no desu ga, sude ni kimatte ita sukejuuru ga ookute. nihon eiga ni shutsuen shitari, soro arubamu o ririisu shitari, kankoku to nihon de tsuaa o ittari.

僕は本当にロマンチックな男じゃないです。ロマンチックなことをした相手といえばファンの皆さんです。手紙を書いたり、食事をしたり、バラの花束を渡したり…
I’m really not a romantic man. it’s my fans who do romantic things. they write me letters, make me food, give me flowers…
Boku wa hontou ni romanchikku na otoko janai desu. romanchikku na koto o shita aite to ieba fan no minasan desu. tegami kaitari, shokuji o shitari, bara no hanataba o watashitari.

いったい、どちらを演じる方が、難しかったり、大変だったりしたのかしら?
Who on earth was more challenging or harder to play?
Ittai, dochira o enjiru hou ga, muzukashikattari, taihen dattari shita no kashira.

友達と一緒にご飯を食べたり話したりするのが楽しかったです。
It was fun eating and chatting with my friends.
Tomodachi to issho ni gohan o tabetari hanashitari suru no ga tanoshikatta desu.

icon đăng ký học thử 2

Như vậy chúng ta đã kết thúc bài học hôm nay rồi.

Mình hy vọng bài học này sẽ giúp bạn học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – たり~たり (tari~tari) một cách nhanh chóng và sử dụng thành thạo.

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N4 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp JLPT N4

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top