Bài 106- Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – ようにする (you ni suru)

Chào các bạn,

Hôm nay, chúng ta sẽ học: Bài 106 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – ようにする (you ni suru)

Đây là một trong những ngữ pháp thường xuất hiện trong các đề thi JLPT N4.

Các bạn hãy theo dõi thật kỹ nhé, bởi vì trong bài học có giải thích và các câu ví dụ đi kèm nữa đấy.

Chú ý: bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT
Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – ようにする (you ni suru)

Meaning: To try to, to make sure that
Formation:

Verb-dictionary form + ようにする
Verb-ないform + ようにする

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

夜は甘いものを食べないようにしています。
I’m trying not to eat sweet stuff at night.
Yoru wa amaimono o tabenai you ni shite imasu.

忘れ物をしないようにしてください。
Please try not to leave anything behind.
Wasuremono o shinai you ni shite kudasai.

健康のために野菜を食べるようにしています。
I’m trying to eat vegetables in order to stay healthy.
Kenkou no tame ni yasai o taberu you ni shite imasu.

彼女は、わたしの部屋には近づかないようにしていた。
She tried not to come near my room.
Kanojo wa, watashi no heya niwa chikazukanai you ni shiteita.

再び同じミスを犯さないようにしてください。
Please make sure not to make the same mistake twice.
Futatabi onaji misu o okasanai you ni shite kudasai.

毎食後、歯をみがくようにしています。
I try to brush my teeth after meals.
Maishokugo, ha o migaku you ni shite imasu.

毎日メールをチェックするようにしている。
I try to check emails every day.
Mainichi meeru o chekku suru you ni shiteiru.

彼が正体がばれないようにしている。
He’s making sure that his cover isn’t blown.
Kare ga shoutai ga barenai you ni shiteiru.

明日から、6時に起きるようにします。
I’ll try to wake up at 6 from tomorrow on.
Ashita kara, roku ji ni okiru you ni shimasu.

インタビューに応じる時は、いつでも短時間で終わらせるようにしている。
When i give an interview, i always keep it short.
Intabyuu ni oujiru toki wa, itsu demo tanjikan de owaraseru you ni shite iru.

まずはこの国で働く人々が成功し、その成功を維持できるようにする手助けから始めましょう。
Let’s begin with what we’re going to do to help working people in our country get ahead and stay ahead.
Mazu wa kono kuni de hataraku hitobito ga seikou shi, sono seikou o iji dekiru you ni suru tedasuke kara hajimemashou.

一度才能のある人間を見つけたら、大事にして放さないようにする。
Once i find someone with talent, i take good care of them and never let them go.
Ichido sainou no aru ningen o mitsuketara, daiji ni shite hanasanai you ni suru.

非常時に備えて、警備部門はすべての場所へ進入できるようにしておくのが筋じゃないのか?
Shouldn’t security have access to every corner of a building in case of emergency?
Hijouji ni sonaete, keibi bumon wa subete no basho e shinnyuu dekiru you ni shite oku no ga suji janai no ka.

建国の父たちが独立革命を戦い、憲法を起草したのは、アメリカを一人の人間が全権力を握る国家にしないようにするためだったのです。
Our founders fought a revolution and wrote a constitution so america would never be a nation where one person had all the power.
Kenkoku no chichitachi ga dokuritsu kakumei o tatakai, kenpou o kisou shita no wa, amerika o hitori no ningen ga zenkenryoku o nigiru kokka ni shinai you ni suru tame datta no desu.

今後の私たちの仕事は、その強力な民主党綱領が、民主党が優勢の上院と、民主党が優勢の下院と、ヒラリー・クリントン政権で確実に実現するようにすることです。
Our job now is to see that strong democratic platform implemented by a democratic-controlled senate, by a democratic house and a hillary clinton presidency.
Kongo no watashitachi no shigoto wa, sono kyouryoku na minshutou kouryou ga, minshutou ga yuusei no jouin to, minshutou ga yuusei no kain to, hirarii kurinton seiken de kakujitsu ni jitsugen suru you ni suru koto desu.

撮影では体力を使うので、現場にはチョコレート、ビタミン剤、水を持っていくようにしていました。
Filming requires stamina, so i brought chocolate, vitamin pills and water to the set.
Satsuei de wa tairyoku o tsukau no de, genba ni wa chokoreeto, bitaminzai, mizu o motte iku you ni shite imashita.

緑の草のあるところだけを行くようにするんだよ。
Keep to the green grass.
Midori no kusa no aru tokoro dake o iku you ni surun da yo.

私たちは木の間の通れるところを拾うようにして進みました。
We picked a way among the trees.
Watashitachi wa ko no ma no tooreru tokoro o hirou you ni shite susumimashita.

icon đăng ký học thử 2

Như vậy chúng ta đã kết thúc bài học hôm nay rồi.

Mình hy vọng bài học này sẽ giúp bạn học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – ようにする (you ni suru) một cách nhanh chóng và sử dụng thành thạo.

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N4 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp JLPT N4

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top