Tên các phương tiện di chuyển trong tiếng Tây Ban Nha

Hôm nay chúng ta sẽ học Tên các phương tiện di chuyển trong tiếng Tây Ban Nha. Với số lượng từ vựng phong phú có cả tiếng Anh và tiếng Việt sẽ giúp cho các bạn học viên tiếng Tây Ban Nha dễ dàng ghi nhớ và sử dụng thành thạo trong cuộc sống.

Hình ảnh minh họa Tên các phương tiện di chuyển trong tiếng Tây Ban Nha

Phương tiện di chuyển
Phương tiện di chuyển

Bảng Tên các phương tiện di chuyển trong tiếng Tây Ban Nha

SttSpanishEnglishViệt Nam
1AviónAirplaneMáy bay
2TrenTrainXe lửa
3Auto / coche / carroCarXe hơi
4AutobúsBusXe buýt
5TaxiTaxiXe taxi
6CamiónTruckXe tải
7Motocicleta / motoMotorcycleXe máy
8BicicletaBicycleXe đạp
9BoteBoatThuyền
10HelicópteroHelicopterMáy bay trực thăng
11AmbulanciaAmbulanceXe cứu thương
12BarcoShipXe vận chuyển hàng
13VelaSailboatThuyền buồm
14Autobús escolarSchool busXe buýt của trường
15CoheteRocketTên lửa

Chú ý:

Hy vọng với bài học Tên các phương tiện di chuyển trong tiếng Tây Ban Nha sẽ giúp ích cho các bạn học viên tiếng Tây Ban Nha trong quá suốt quá trình học tập và sử dụng thành thạo trong cuộc sống hàng ngày.
Chúc các bạn thành công!