Bài 64 – Ngữ pháp JLPT N3 – いくら~ても (ikura~temo)

Các bạn học ngữ pháp JLPT N3 tiếng Nhật sẽ cần hệ thống đầy đủ và chuyên sâu kiến thức trước kỳ thi để đạt điểm cao.

Hôm nay, chúng ta sẽ đi đến Bài 64 – Ngữ pháp JLPT N3 – いくら~ても (ikura~temo)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn và dễ dàng tiếp thu hơn. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Dạy ngữ pháp JLPT N3 trong khóa luyện thi JLPT tiếng Nhật
Dạy ngữ pháp JLPT N3 trong khóa luyện thi JLPT tiếng Nhật

1. Giải thích ngữ pháp JLPT N3 – いくら~ても (ikura~temo)

Meaning: No matter how
Formation: 

いくら + Verb-てform + も
いくら + Noun + でも
いくら + いadj (remove い) + くても
いくら + なadj + でも

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

いくら安くても、買いたくない。
I don’t want to buy it no matter how cheap it is.
Ikura yasukutemo, kaitakunai.

いくら好きでもコーラーをたくさん飲むと、身体に悪いですよ。
No matter how much you love cocacola, it’s not good for your health if you drink too much.
Ikura sukidemo kooraa o takusan nomu to shintai ni warui desu yo.

いくら寝ても、まだ眠いです。
No matter how much i sleep, i’m still sleepy.
Ikura netemo, mada nemui desu.

いくら調べてもわからなかったので、先生に聞いた。
I could not understand no matter how much i studied so i asked my teacher.
Ikura shirabetemo wakaranakatta node, sensei ni kiita.

彼女はいくら頼んでも聞いてくれない。
No matter how much i beg she just won’t listen.
Kanojo wa ikura tanondemo kiite kurenai.

仕事だから、いくら嫌いでもやらなければならない。
It’s my job so i must do it no matter how much i hate it.
Shigoto dakara, ikura kirai demo yaranakereba naranai.

必要なので、いくら高くても買います。
I need it so i’ll buy it now matter how expensive it is.
Hitsuyou na node, ikura takakutemo kaimasu.

給料がいくら上がっても足りない。
No matter how much of a raise i get, it still won’t be enough.
Kyuuryou ga ikura agattemo tarinai.

われわれの金をいくら注ぎ込んでも、わたしがエマのために望むものは買えないんだ。
All our money can’t buy what i want for emma.
Wareware no kane o ikura sosogikonde mo, watashi ga ema no tame ni nozomu mono wa kaenain da.

その事実については証人がおります。その人物の証言は、いくらあなたでも否定できないはずです。
I have a witness to the fact, whose testimony even you will scarcely controvert.
Sono jijitsu ni tsuite wa shounin ga orimasu. sono jinbutsu no shougen wa, ikura anata demo hitei dekinai hazu desu.

私は人々が殺しあう狂った現代に生きる者ではないし、いくら努力しても新しい時代にはなじめないだろう。
I do not belong in this mad present of killing and i fear i will not fit into any future, try though i may.
Watashi wa hitobito ga koroshiau kurutta gendai ni ikiru mono dewa nai shi, ikura doryoku shite mo atarashii jidai ni wa najimenai darou.

糖分やコーヒーでいくらエネルギーを補給しても、それを効率よく使うことができないため、体や脳は充分なエネルギーをとることができません。
Even if you try to refuel with sugar or coffee, your body and brain won’t get the energy they need because they won’t be able to use it efficiently.
Toubun ya koohii de ikura enerugii o hokyuu shite mo, sore o kouritsu yoku tsukau koto ga dekinai tame, karada ya nou wa juubun na enerugii o toru koto ga dekimasen.

私たちがいくら考えごとを頭から追い払おうとしても、体はメッセージを受け取っている。
We may try to push thoughts out of our minds, but the body gets the message anyway.
Watashitachi ga ikura kangaegoto o atama kara oiharaou to shite mo, karada wa messeeji o uketotte iru.

われわれは、それらのダイヤモンドがぼくたちが最初に持っていたものとは違うことをいくら力説しても嘲笑をかうばかりだった。
Our story that these were not the diamonds originally in our possession was laughed to scorn.
Wareware wa, sorera no daiyamondo ga bokutachi ga saisho ni motte ita mono to wa chigau koto o ikura ikisetsu shite mo choushou o kau bakari datta.

いくらかかってもいいから二人してこの事件を追求するのよ。
We’re going to pursue this case together regardless of expense.
Ikura kakatte mo ii kara futari shite kono jiken o tsuikyuu suru no yo.

[たとえ~ても (tatoe~temo): even if… is the case](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn- jlpt-n3-grammar-%e3%81%9f%e3%81%a8%e3%81%88%ef%bd%9e%e3%81%a6%e3%82%82-tatoetemo/)
[どんなに~ても (donna ni~temo): no matter how](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn- jlpt-n3-grammar-%e3%81%a9%e3%82%93%e3%81%aa%e3%81%ab%ef%bd%9e%e3%81%a6%e3%82%82-donna- nitemo/)
[にしても~にしても (ni shitemo~ni shitemo): regardless of whether](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn- jlpt-n2-grammar-%e3%81%ab%e3%81%97%e3%81%a6%e3%82%82%ef%bd%9e%e3%81%ab%e3%81%97%e3%81%a6%e3%82%82-ni- shitemoni-shitemo/)

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 64 – Ngữ pháp JLPT N3 – いくら~ても (ikura~temo)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N3 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N3

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top