Bài 62 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – なくてはいけない/なくてはならない (nakute wa ikenai / nakute wa naranai)

Chào các bạn,

Hôm nay, chúng ta sẽ học: Bài 62 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – なくてはいけない/なくてはならない (nakute wa ikenai / nakute wa naranai)

Đây là một trong những ngữ pháp thường xuất hiện trong các đề thi JLPT N4.

Các bạn hãy theo dõi thật kỹ nhé, bởi vì trong bài học có giải thích và các câu ví dụ đi kèm nữa đấy.

Chú ý: bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Nếu bạn nào không tự tin, có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT
Các khóa học tiếng Nhật tại TẦM NHÌN VIỆT

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – なくてはいけない/なくてはならない (nakute wa ikenai / nakute wa naranai)

Meaning: Must do, have to do
Formation:

Verb-ないform (-い) + くてはいけない/くてはならない

2. Các câu ví dụ thông dụng nhất

今度の試合は絶対に勝たなくてはいけない。
Kondo no shiai wa zettai ni katanakutewa ikenai.
I must win this match at all costs.

寝る前に必ず歯を磨かなくてはなりません。
Neru mae ni kanarazu ha o migakanakutewa narimasen.
You must brush your teeth before going to bed.

早くゲームを終らせなくてはならない。
Hayaku geemu o owarasenakutewa naranai.
I must end this game quickly.

嫌でもテストは受けなくてはいけません。
Iya demo tesuto wa ukenakutewa ikemasen.
You must take the test even if you don’t want to.

皆さんが入る寮を決めなくてはなりません。
Minasan ga hairu ryou o kimenakutewa narimasen.
Everyone must decide which dorm they’ll enter.

明日までにレポートを提出しなくてはならない。
Ashita made ni repooto o teishutsu shinakutewa naranai.
I must hand in the report by tomorrow.

星の名前や惑星の動きを勉強しなくてはならなかった。
Hoshi no namae ya wakusei no ugoki o benkyou shinakutewa naranakatta.
We had to study names of stars and the movement of planets.

宿題は必ずしなくてはいけません。
Shukudai wa kanarazu shinakutewa ikemasen.
You must do your homework.

彼を殺すのはわたしでなくてはならない。
Kare o korosu nowa watashi denakutewa naranai.
I must be the one who kills him.

私は本当に彼のことが大好きで、大事に思っていて、守らなくてはいけないと思っていました。
I really loved and adored him, and felt protective of him.
Watashi wa hontou ni kare no koto ga daisuki de, daiji ni omotte ite, mamoranakute wa ikenai to omotte imashita.

ここに来るためには妻に嘘をつかなくてはならなかった。
I had to lie to my wife in order to be here.
Koko ni kuru tame ni wa tsuma ni uso o tsukanakute wa naranakatta.

車を運転しているあいだ、私は何度も無理やり運転に意識を戻さなくてはならなかった。
Driving back, i had to force myself to concentrate.
Kuruma o unten shite iru aida, watashi wa nando mo muriyari unten ni ishiki o modosanakute wa naranakatta.

私はいつも5時に仕事が終わるが、今日は残業をしなくてはならない。
I usually get off work at 5:00, but i have to work overtime today.
Watashi wa itsumo goji ni shigoto ga owaru ga, kyou wa zangyou o shinakute wa naranai.

またしても私は抗しがたい使命感に駆られた。この人を救わなくては、みんなを救わなくては。
I again felt the overwhelming need to help this person, to help everyone.
Matashitemo watashi wa koushigatai shimeikan ni karareta. kono hito o sukuwanakute wa, minna o sukuwanakute wa.

アケチを見つけなくてはならない。時間が刻々と過ぎていく。
I’ve got to find akechi. we’re wasting time.
Akechi o mitsukenakute wa naranai. jikan ga kokukoku go sugite iku.

タクヤは月末までたった五千円でやっていかなくてはならない。
Takuya has only 5000 yen to see him through to the end of the month.
Takuya wa getsumatsu made tatta gosen’en de yatte ikanakute wa naranai.

レバレッジを利用するためには、想像力とセールスマンシップを働かさなくてはならない。
Leverage often requires imagination and salesmanship.
Rebarejji o riyou suru tame ni wa, souzouryoku to seerusu manshippu o hatarakasanakute wa naranai.

そこへ行くには、せまい通路を抜けなくてはならない。
To reach that place, we’ll have to pass through tight passages.
Soko e iku ni wa, semai tsuuro o nukenakute wa naranai.

来訪者の身分証をスキャナーで読み取って記録を残さなくてはいけないんです。
I’m required to scan and log visitor identification.
Raihousha no mibunshou o sukyanaa de yomitotte kiroku o nokosanakute wa ikenain desu.

なんとしても、この混乱を収拾させなくてはならない。
I have to regain control of this mess no matter what.
Nan toshite mo, kono konran o shuushuu sasenakute wa naranai.

報告書を書き直さなくてはならない。
I have to do my report over.
Houkokusho o kakinaosanakute wa naranai.

[べき/べきだ (beki/bekida): must do, should do](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn- jlpt-n3-grammar-%e3%81%b9%e3%81%8d%e3%81%b9%e3%81%8d%e3%81%a0-bekibekida/)
[ねばならない (neba naranai): have to, must](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn- jlpt-n2-grammar-%e3%81%ad%e3%81%b0%e3%81%aa%e3%82%89%e3%81%aa%e3%81%84-neba- naranai/)
[なければならない (nakereba naranai): must do something](https://japanesetest4you.com/flashcard/learn-japanese-grammar-50/)

icon đăng ký học thử 2

Như vậy chúng ta đã kết thúc bài học hôm nay rồi.

Mình hy vọng bài học này sẽ giúp bạn học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N4 – なくてはいけない/なくてはならない (nakute wa ikenai / nakute wa naranai) một cách nhanh chóng và sử dụng thành thạo.

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp JLTP N4 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp JLPT N4

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top