Bài 128 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Kototote

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 128 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – こととて (kototote)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – こととて (kototote)

– Meaning: Because; since

– Formation:

Verb-casual + こととて
Noun/なadj + のこととて

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

急なこととて、なにもご用意できなくて…
Because it was so sudden, i couldn’t prepare anything…
Kyuu na kototote, nanimo goyoui dekinakute.

なにぶん新入社員のこととて、失礼があれば、どうかお許しください。
Since i’m a new employee, please forgive me if i do something rude to you.
Nanibun shinnyuu shain no kototote, shitsurei ga areba, douka oyurushi kudasai.

まだ検討中のこととて、はっきりとしたお返事はできません。
Since it’s still under review, we can’t give you an answer just yet.
Mada kentouchuu no kototote, hakkiri toshita ohenji wa dekimasen.

何も知らぬこととて、失礼をいたしました。
I did such a rude thing because i didn’t know anything.
Nanimo shiranu kototote, shitsurei o itashimashita.

引っ越してきたばかりで、辺りの様子も分からないこととて、どうぞよろしくお願いいたします。
I just moved here so i don’t know much about this area. please help me out.
Hikkoshite kita bakari de, atari no yousu mo wakaranai kototote, douzo yoroshiku onegai itashimasu.

連絡もなしにお客様がいらっしゃったが、急なこととて、なんのおもてなしもできなかった。
The guests suddenly came without giving me a prior notice so i couldn’t receive them well.
Renraku mo nashi ni okyakusama ga irasshatta ga, kyuu na kototote, nan no omotenashi mo dekinakatta.

年末年始は休業中のこととて、この時期の依頼にはすぐに対応ができません。
We can’t deal with such requests promptly during this new year holiday.
Nenmatsunenshi wa kyuugyouchuu no kototote, kono jiki no irai niwa sugu ni taiou ga dekimasen.

ここは旅館のこととて、絶えず多くの人々が出入りして、廊下をあちこちと足早に往来していた。
Since this is a hotel, many people come and go and walk back and forth along the corridor at a quick pace.
Koko wa ryokan no koto tote, taezu ooku no hitobito ga deiri shite, rouka o achikochi to ashibaya ni ourai shite ita.

ソファや枕つき寝椅子や、小型ソファや、大小さまざまなテーブルなどがたくさんあり、壁には絵が何枚もかけてあり、小さいテーブルには花瓶やらランプやらがのっており、草花もたくさんあれば、窓ぎわには観賞魚用の水槽までおいてあった。夕暮れのこととて部屋のなかはやや薄暗かった。
There were many sofas, lounges, settees, big and little tables. there were pictures on the walls, vases and lamps on the tables, masses of flowers, and even an aquarium in the window. it was twilight so the room was rather dark.
Sofa ya makura tsuki neisu ya, kogata sofa ya, daishou samazama na teeburu nado ga takusan ari, kabe ni wa e ga nanmai mo kakete ari, chiisai teeburu ni wa kabin yara ranpu yara ga notte ori, kusabana mo takusan areba, madogiwa ni wa kanshougyo you no suisou made oite atta. yuugure no koto tote heya no naka wa yaya usugurakatta.

織田は、自分の妻をどこに埋葬したのか教えてやれなかった。というのは、棺に土をかぶせて以来、一度も妻の墓まいりをしたことがなかったし、なにぶん遠い昔のこととて、当時どこへ埋葬したのか、とんと記憶がなかったからである。
Oda could not tell where his wife was buried, for he had never visited her grave since he had thrown earth upon her coffin, and in the course of years had entirely forgotten where she was buried.
Oda wa, jibun no tsuma o doko ni maisou shita no ka oshiete yarenakatta. to iu no wa, hitsugi ni tsuchi o kabusete irai, ichido mo tsuma no haka mairi o shita koto ga nakatta shi, nanibun tooi mukashi no koto tote, touji doko e maisou shita no ka, tonto kioku ga nakatta kara de aru.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 128 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – こととて (kototote)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top