Bài 113 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Mono de

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 113 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – もので (mono de)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – もので (mono de)

– Meaning: Because; for that reason

– Formation: Verb-casual + もので

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

邸宅はたしかにある富豪によって建てられたもので、贅沢きわまりないものであるといわれている。
The house has certainly been built by a millionaire and is said to be absolutely the last word in luxury.
Teitaku wa tashika ni aru fugou ni yotte taterareta mono de, zeitaku kiwamarinai mono de aru to iwarete iru.

そういう連中は、普通は昼間眠っているもので、夜になってかせぎに出るものらしい。
Those people generally sleep in the daytime, which suggests the supposition that they work by night.
Sou iu renchuu wa, futsuu wa hiruma nemutte iru mono de, yoru ni natte kasegi ni deru mono rashii.

事件の真相を明らかにしたのは彼の天才によるもので、もし工藤・新一がいなかったら、果たして犯人をつきとめることができたかどうかは疑問である。
It was his genius that discovered the truth of the affair. without kudo shinichi, i doubt if the crime would have been brought home to its perpetrator.
Jiken no shinsou o akiraka ni shita nowa kare no tensai ni yoru mono de, moshi kudou shin’ichi ga inakattara, hatashite hannin o tsukitomeru koto ga dekita ka dou ka wa gimon de aru.

あの人はあなたが社長に信用されているのを知っているもので、いろいろと聞きだしに来たんだよ。
He knows that you are in the president’s confidence, so he came to find out things.
Ano hito wa anata ga shachou ni shin’you sarete iru no o shitte iru mono de, iroiro to kikidashi ni kitan da yo.

注文は、手紙で来たもので、郵便為替が同封してあった。
It was ordered by letter, and a postal order was enclosed.
Chuumon wa, tegami de kita mono de, yuubinkawase ga doufuu shite atta.

そういう失敗は誰にでもあるもので、その錯誤を自覚して、是正する人がえらいのだ。
Such slips are common to all mortals, and the greatest is he who can recognize and repair them.
Sou iu shippai wa dare ni demo aru mono de, sono sakugo o jikaku shite, zesei suru hito ga erai no da.

ドクター・ブラウンはあまり英語を話せないもので、入院書類の記入を手伝うよう頼まれたんです。
Dr. brown doesn’t speak much english so he asked me to fill out your admittance form.
Dokutaa buraun wa amari eigo o hanasenai mono de, nyuuin shorui no kinyuu o tetsudau you tanomaretan desu.

この家はもうずいぶん以前にパーカー一族の手で建てられたもので、泊り客や、一族の中で都市の複雑した生活をしばらく逃げ出したいと思う者が、使っていた。
This house had been built a long while before by the parkers, for the use of guests, or members of the family that wished to escape from the crowded life of the city for a time.
Kono ie wa mou zuibun mae ni paakaa ichizoku no te de taterareta mono de, tomarikyaku ya, ichizoku no naka de toshi no fukuzatsu shita seikatsu o shibaraku nigedashitai to omou mono ga, tsukatte ita.

わたしのことはお父様からお聞き及びとばかり思っていました。わたしはお父様の主治医です。あなたの携帯電話の番号が緊急連絡先として記載されていたもので…
I was under the impression your father had told you about me. i’m his doctor. your cell number was listed as his emergency contact.
Watashi no koto wa otousama kara okikioyobi to bakari omotte imashita. watashi wa otousama no shujii desu. anata no keitai denwa no bangou ga kinkyuu renrakusaki toshite kisai sarete ita mono de.

あの学校は刑務所の設計で有名な建築家が設計したもので、壊れにくい造りになっていたんだ。
Since that school was designed by a famous prison architect, they made it indestructible.
Ano gakkou wa keimusho no sekkei de yuumei na kenchikuka ga sekkei shita mono de, kowarenikui tsukuri ni natte itan da.

これは鈴木さんが着手している商取引と関係があるもので、その取引が完了するまでは、その詳細が世間に洩れることを、鈴木さんが極度におそれているのであろうか?
Does it concern some business deal which suzuki is undertaking, and is he anxious that no details about it should leak out until it is carried through?
Kore wa suzukisan ga chakushu shite iru shoutorihiki to kankei ga aru mono de, sono torihiki ga kanryou suru made wa, sono shousai ga seken ni moreru koto o, suzukisan ga kyokudo ni osorete iru no dearou ka.

あなたから連絡がはいらなかったもので、最悪の事態を想定していました。
When i didn’t hear from you, i assumed the worst.
Anata kara renraku ga hairanakatta mono de, saiaku no jitai o soutei shite imashita.

わたしは母の圧力に抵抗しようとしたが、結局古い習慣はしぶといもので、医学部ではなく法学部へ通うことになった。
I tried to resist my mother’s campaign, but in the end, old habits die hard and i eventually settled on law school instead of medical school.
Watashi wa haha no atsuryoku ni teikou shiyou to shita ga, kekkyoku furui shuukan wa shibutoi mono de, igakubu de wa naku hougakubu e kayou koto ni natta.

失礼。行き過ぎました。こんな下の階へはめったに来ないもので…
Sorry, i missed it. i almost never come down this deep.
Shitsurei. ikisugimashita. konna shita no kai e wa metta ni konai mono de.

諸国民と諸国家のあいだにはいつも、かなりの不一致があるもので、それに驚いてはいけない。
There will always be substantive disagreements between peoples and nations, so we shouldn’t be surprised about that.
Shokokumin to shokokka no aida ni wa itsumo, kanari no fuicchi ga aru mono de, sore ni odoroite wa ikenai.

眠れないもので顔でも洗ったら少しはいいかと思って…
I couldn’t sleep, so i thought a wash would do me good.
Nemurenai mono de kao demo arattara sukoshi wa ii ka to omotte.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 113 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – もので (mono de)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top