Bài 50 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – Sazo

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 50 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – さぞ (sazo)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – さぞ (sazo)

– Meaning: I believe/i’m certain something must be truly/really/very

– Formation: さぞ(かし) + phrase

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

こんなにおそくまでお働きくださいまして、さぞお疲れでございましょう。
You must be weary, for you have had a long day.
Konna ni osoku made ohataraki kudasaimashite, sazo otsukare degozaimashou.

さぞおもしろいことがあったでしょうね。
It must have been very interesting.
Sazo omoshiroi koto ga atta deshou ne.

彼女は男に生まれたらよかったのに。さぞかし偉大な航海者になったでもあろう。
If only she were born a man. she would have made the greatest voyager.
Kanojo wa otoko ni umaretara yokatta noni. sazokashi idai na koukaisha ni natta demo arou.

みんなさぞ骨が折れることだろう。
They’ll have a hard time, i’m afraid.
Minna sazo hone ga oreru koto darou.

さぞびっくりなすったでしょうが、その説明はごく簡単です。
You must have been surprised, but the explanation is very simple.
Sazo bikkuri nasutta deshou ga, sono setsumei wa goku kantan desu.

ここに閉じこめられる間中、さぞ退屈に苦しめられるだろう。
Many hours of boredom lay ahead whilst we are stuck here.
Koko ni tojikomerareru aidajuu, sazo taikutsu ni kurushimerareru darou.

わたしのことをさぞ無情な冷たい女だとお思いでございましょうねえ。
I fear that you think me callous and hard-hearted.
Watashi no koto o sazo mujou na tsumetai onna da to oomoi degozaimashou nee.

さぞ思想をたんと蓄積することでしょうよ。
He’s storing up ideas.
Sazo shisou o tanto chikuseki suru koto deshou yo.

クリスマスおめでとう!新年おめでとう!あの人もそれでさぞ楽しく幸福になるでしょうよ。
A merry christmas and a happy new year! he’ll be very merry and very happy, i have no doubt!
Kurisumasu omedetou. shinnen omedetou. ano hito mo sore de sazo tanoshiku koufuku ni naru deshou yo.

そう思うたびに、ミナコは少々むっとした。イツキの上に立つ感覚はさぞ気持ちよいだろう。
This annoyed minako a little, whenever she thought of it. it would be pleasant to feel superior to itsuki.
Sou omou tabi ni, minako wa shoushou mutto shita. itsuki no ue ni tatsu kankaku wa sazo kimochi yoi darou.

さっきはびっくりしたろう、さぞびっくりしただろうな?いや、きみ、このぼくにきみを侮辱するなんてことができるもんかね!
You were frightened, you were frightened just now, weren’t you? there, my darling, i couldn’t do anything to vex you.
Sakki wa bikkuri shitarou, sazo bikkuri shita darou na. iya, kimi, kono boku ni kimi o bujoku suru nante koto ga dekiru mon ka ne.

親愛なる友を弔うのにこんな短い祈りだけで式がお終いになったら、隣人たちはショックを受け、さぞ嘆いて憤然とするだろう。
The neighbors would have been shocked, aggrieved and indignant, had these brief prayers been all the service over the body of their loved friend.
Shin’ai naru tomo o tomurau noni konna mijikai inori dake de shiki ga o shimai ni nattara, rinjintachi wa shokku o uke, sazo nageite funzen to suru darou.

こんな指輪を作らせるには、アキラもさぞ苦心しただろう、なるべく悪目立ちするように注文したのはたんなる嫌がらせかもしれない。ユミはそんなふうに勘ぐっていた。
Yumi had a suspicion that akira had gone to great pains to have the ring made up and, for pure meanness, had ordered it made as ostentatious as possible.
Konna yubiwa o tsukura seru ni wa, akira mo sazo kushin shita darou, narubeku warumedachi suru you ni chuumon shita no wa tan naru iyagarase kamoshirenai. yumi wa sonna fuu ni kangutte ita.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 50 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – さぞ (sazo)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top