Bài 16 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – To ittara nai

Chứng chỉ JLPT N1 là cấp độ cao nhất của một trong những hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Nhật được công nhận ở Nhật và rất nhiều nước trên toàn thế giới. Những người đạt được JLPT N1 cũng được ưu tiên nằm trong các chương trình ưu đãi của chính phủ như nhập cư, việc làm tại Nhật… Để giúp cho các bạn học viên vượt qua kì thi khó nhằn nhất này, ngoại ngữ Tầm Nhìn Việt xin được chia sẻ những chủ điểm ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 thường xuất hiện trong kỳ thi.

Hôm nay, chúng ta sẽ học Bài 16 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – といったらない (to ittara nai)

Trong bài sẽ có nhiều câu ví dụ cho phần ngữ pháp để bạn có thể hiểu rõ hơn một cách sâu sắc nhất về bài học. Tuy nhiên, một điều lưu ý là bài học được thiết kế dành cho các bạn có nền tảng kiến thức tiếng Anh tốt. Các bạn có thể sử dụng ứng dụng Google Translate để dịch thành tiếng Việt nhé!

Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS
Khai giảng khóa học luyện thi ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N5-N2 tại VVS

1. Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1 – といったらない (to ittara nai)

– Meaning: Very; extremely; nothing more … than this
– Formation:

Noun + (とい)ったらない/(とい)ったらありはしない/(とい)ったらありゃしない
いadj + (とい)ったらない/(とい)ったらありはしない/(とい)ったらありゃしない

icon đăng ký học thử 2

2. Các câu ví dụ ngữ pháp thông dụng

成人の日に着物を着た彼女の美しさといったらなかった。
She looked so beautiful in her kimono on the coming of age day.
Seijin no hi ni kimono o kita kanojo no utsukushisa to ittara nakatta.

彼の得意げな顔といったらなかった。
His expression could not have been any smugger.
Kare no tokuige na kao to ittara nakatta.

一週間もお風呂に入らないんだ。汚いといったらありゃしない。
I haven’t taken a bath in a week. i’m so dirty.
Isshuukan mo ofuro ni hairanain da. kitanai to ittara arya shinai.

みんなの前で転んで、恥ずかしいったらなかった。
I fell in front of everyone. it was so embarrassing.
Minna no mae de koronde, hazukashii ttara nakatta.

彼はうそをついている。腹立たしいといったらありゃしない。
He’s lying. i’m so irritated.
Kare wa uso o tsuite iru. haradatashii to ittara arya shinai.

夜、道を一人で歩いて帰る心細さといったらありはしない。
It’s so lonely walking alone at night.
Yoru, michi o hitori de aruite kaeru kokorobosoi to ittara ariwa shinai.

昨日見た映画は、つまらないといったらなかった。
The movie i saw yesterday was so boring.
Kinou mita eiga wa, tsumaranai to ittara nakatta.

わたしを見るときの眼つきったら、そりゃ気味がわるいったらないのよ。
The look in those dark, hungry eyes of his when they fall on me was so creepy!
Watashi o miru toki no metsuki ttara, sorya kimi ga warui ttara nai no yo.

三日めにあの子はまた学校から帰ってまいりましたが、見れば、その顔色といったらございません、まっ青なんで。
On the third day when that child came back from school, i saw he looked pale and wretched.
Mikkame ni anoko wa mata gakkou kara kaette mairimashita ga, mireba, sono kaoiro to ittara gozaimasen, massao nande.

私がいよいよ最後に、私は心底から信じているんですが、あなたは私とまったくおなじように快楽を求めていたんですよと言ってやったときの、彼女の私にたいする怒りようといったらありませんでしたね。
How angry she was with me when i explained to her at last that it was my sincere conviction that she was just as eager as i.
Watashi ga iyoiyo saigo ni, watashi wa shinsoko kara shinjite irun desu ga, anata wa watashi to mattaku onaji you ni kairaku o motomete itan desu yo to itte yatta toki no, kanojo no watashi ni tai suru ikari you to ittara arimasen deshita ne.

このたびの幻滅はやりきれないほどつらかった。彼女は、むろん、じっと辛抱して不平ひとついわずに一切を――この災難さえも――耐え忍ぶことはできたが、最初の瞬間の辛さといったらなかった。
Her disappointment was too great. she could, of course, bear with patience and almost without murmur anything, even this. but for the first minute she felt it too bitter.
Kono tabi no genmetsu wa yarikirenai hodo tsurakatta. kanojo wa, muron, jitto shinbou shite fuhei hitotsu iwazu ni issai o, kono sainan sae mo, taeshinobu koto wa dekita ga, saisho no shunkan no tsurasa to ittara nakatta.

アキヒロはそれでもまだ、自分の服をどこかむこうで検査したら持ってきて返してくれるものと思っていた。それだけに、刑事がまるっきりちがう服を百姓に持たせてひょっこりもどって来たのを見たときの彼の腹立たしさといったらなかった。
Akihiro imagined, however, that his clothes would be examined and returned to him. what was his indignation when the police detective came back with quite different clothes, brought in behind him by a peasant.
Akihiro wa sore demo mada, jibun no fuku o doko ka mukou de kensa shitara motte kite kaeshite kureru mono to omotte ita. sore dake ni, keiji ga marukkiri chigau fuku o hyakushou ni motasete hyokkori modotte kita no o mita toki no kare no haradatashisa to ittara nakatta.

Kết thúc bài học

Như vậy, chúng ta đã kết thúc Bài 16 – Ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1  – といったらない (to ittara nai)

Hãy tiếp tục theo dõi các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLTP N1 tiếp theo tại đây: Tổng hợp các bài học ngữ pháp tiếng Nhật JLPT N1

BONUS: Các bạn có thể bổ sung thông tin quan trọng trong kỳ thi JLPT 2020 “TẠI ĐÂY”

Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài học!

Rate this post
Show Buttons
Hide Buttons
Scroll to Top